- Cadivi
- Cáp chống cháy- chậm cháy Cadivi
- Cáp điều khiển & Điện kế
- Cáp đồng Cadivi
- Cáp trung thế Cadivi
- Dây cáp nhôm Cadivi
- Dây điện dân dụng Cadivi
Giá Cáp Điện CADIVI – Bảng Giá Chi Tiết Mới Nhất Tháng 8/2026

Dây cáp điện Cadivi là dòng sản phẩm dây và cáp điện do Tổng Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) sản xuất – một trong những thương hiệu dây điện lâu đời và uy tín bậc nhất tại Việt Nam. Sản phẩm của Cadivi có mặt ở hầu hết mọi công trình, từ căn hộ chung cư, nhà phố dân dụng, cho đến các nhà máy sản xuất, khu công nghiệp và hệ thống truyền tải điện quốc gia.
Dây cáp điện Cadivi nổi bật với khả năng dẫn điện cực kỳ tốt, độ cách điện cao và mức giá thành tương đối phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như khả năng tài chính của mọi đối tượng khách hàng. Bài viết dưới đây tổng hợp toàn diện về đặc điểm kỹ thuật, phân loại sản phẩm, và giá cáp điện Cadivi cập nhật mới nhất – từ dây điện dân dụng, cáp hạ thế, cáp chống cháy, cho đến cáp trung thế và cáp điều khiển – giúp khách hàng cá nhân, đại lý, nhà thầu dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu của mình.

Ảnh kho hàng dây cáp điện Cadivi được sắp xếp ngăn nắp
2. Lịch sử và vị thế của thương hiệu Cadivi tại Việt Nam
Cadivi (CADIVI) là viết tắt của Công ty Dây và Cáp điện Việt Nam, tiền thân là các nhà máy sản xuất dây điện được xây dựng từ trước năm 1975 tại khu vực miền Nam. Sau nhiều lần tái cấu trúc và cổ phần hóa, Cadivi hiện là một trong những doanh nghiệp sản xuất dây và cáp điện có quy mô lớn nhất cả nước, với hệ thống nhà máy trải dài từ Nam ra Bắc, cung cấp sản phẩm cho cả thị trường nội địa lẫn xuất khẩu sang một số quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Trải qua nhiều thập kỷ phát triển, thương hiệu Cadivi đã tham gia vào hầu hết các dự án điện lực trọng điểm quốc gia như các nhà máy điện, trạm biến áp, hệ thống truyền tải điện 110kV–220kV, cùng hàng loạt công trình dân dụng, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại trên khắp cả nước. Nhờ bề dày lịch sử và độ phủ thị trường rộng khắp, Cadivi được xem là một trong những lựa chọn “an toàn” hàng đầu khi khách hàng cần tìm dây cáp điện đạt chuẩn với nguồn gốc rõ ràng.
3. Cấu tạo và tiêu chuẩn kỹ thuật của dây cáp điện Cadivi
Một sợi dây cáp điện Cadivi tiêu chuẩn thường gồm các thành phần chính sau:
- Phần ruột dẫn điện: làm từ đồng (Cu) nguyên chất có độ dẫn điện cao, hoặc nhôm đối với các dòng cáp trung thế, dây dẫn trần, cáp truyền tải công suất lớn nhằm tối ưu chi phí và trọng lượng.
- Lớp cách điện: thường sử dụng nhựa PVC (Polyvinyl Clorua) cho các dòng dân dụng, hạ thế phổ thông; hoặc XLPE (nhựa cách điện gốc polyethylene lưới hóa) cho các dòng cáp lực, cáp trung thế nhờ khả năng chịu nhiệt và cách điện vượt trội.
- Lớp vỏ bọc ngoài: bảo vệ ruột dẫn và lớp cách điện khỏi tác động cơ học, độ ẩm, tia UV; với dòng cáp chống cháy còn có thêm lớp vật liệu chậm lan lửa, ít khói, không halogen (LSHF – Low Smoke Halogen Free).
- Lớp giáp bảo vệ (đối với một số dòng cáp có giáp): thường là băng thép hoặc dây thép mạ kẽm quấn quanh phần lõi, giúp tăng khả năng chịu lực cơ học khi chôn ngầm trực tiếp dưới đất.
Ký hiệu trên dây cáp điện Cadivi thể hiện rõ cấu trúc lớp vỏ, vật liệu cách điện và ứng dụng:
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| CV / VC | Dây đơn ruột đồng, vỏ PVC |
| CVV | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có thêm lớp vỏ bọc PVC bên ngoài |
| CXV | Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC – dùng cho cáp lực hạ thế và trung thế |
| CXV/FRT, CXE/FRT | Cáp chậm cháy, chống cháy lan (Flame Retardant) |
| LSHF | Vật liệu ít khói, không halogen – an toàn hơn khi xảy ra cháy |
| DVV | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện và vỏ PVC |
| AV, A | Dây/cáp ruột nhôm |
| DATA / DSTA | Cáp có giáp bảo vệ bằng băng thép/dây thép, thường dùng khi chôn ngầm |
| H1Z2Z2-K | Cáp năng lượng mặt trời (DC), chịu tia UV và thời tiết ngoài trời |
Sản phẩm dây cáp điện Cadivi được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như TCVN 6610, TCVN 5935, và tương thích với tiêu chuẩn quốc tế IEC – yếu tố then chốt giúp đảm bảo an toàn điện, giảm thiểu rủi ro cháy nổ, chập điện trong quá trình sử dụng lâu dài.

Ảnh cắt lớp (mặt cắt ngang) của dây cáp điện, minh họa rõ lõi đồng, lớp cách điện, lớp vỏ, và lớp giáp.
4. Tổng quan các dòng sản phẩm dây cáp điện Cadivi
Danh mục sản phẩm dây cáp điện Cadivi rất đa dạng, đáp ứng gần như mọi nhu cầu sử dụng điện từ dân dụng đến công nghiệp nặng:
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Nhóm sản phẩm | Ký hiệu tiêu biểu | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| Dây điện dân dụng | VC/LF, CV/LF, VCm/LF | Đi dây âm tường, đấu nối thiết bị điện gia dụng trong nhà ở, chung cư |
| Cáp điện lực hạ thế ruột đồng | CV, CVV | Cấp điện cho công trình dân dụng, thương mại, nhà xưởng, tòa nhà |
| Cáp điện ruột nhôm | AV, LV-ABC | Đường dây tải điện trên không, hạ tầng điện lực, tiết kiệm chi phí cho công suất lớn |
| Cáp chống cháy – chậm cháy | CXV/FRT, CXE/FRT, LSHF | Hệ thống PCCC, thang máy, trung tâm dữ liệu, chung cư cao tầng |
| Cáp trung thế | CXV/S, CXV/SE | Truyền tải điện năng cấp điện áp 12/20(24)kV cho lưới điện, khu công nghiệp |
| Cáp điều khiển | DVV | Hệ thống tự động hóa, tủ điện điều khiển, đo đếm điện năng |
| Cáp năng lượng mặt trời | H1Z2Z2-K | Hệ thống điện mặt trời áp mái, điện mặt trời độc lập |
| Dây dẫn trần | As, A | Đường dây tải điện trên không, hạ tầng lưới điện nông thôn |
Phần tiếp theo của bài viết sẽ đi sâu vào bảng giá chi tiết của từng nhóm sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng tra cứu và so sánh.

[ẢNH 4 – Ảnh sơ đồ phân loại các dòng sản phẩm Cadivi.]
5. Bảng giá dây điện dân dụng Cadivi mới nhất
Dây điện dân dụng Cadivi (dòng VC/LF – lõi đồng cứng, vỏ PVC) là sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình nhà ở, thường đi âm trong tường, trong ống luồn dây.
(Đơn vị: đồng/mét, giá đã bao gồm hoặc chưa bao gồm VAT tùy thời điểm cập nhật – vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Điện áp | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|
| VC/LF 0.5mm² | 300/500V | 2.911 |
| VC/LF 0.75mm² | 300/500V | 3.792 |
| VC/LF 1mm² | 300/500V | 4.818 |
| VC/LF 1.5mm² | 450/750V | 6.969 |
| VC/LF 2.5mm² | 450/750V | 11.157 |
| VC/LF 4mm² | 450/750V | 17.383 |
| VC/LF 6mm² | 450/750V | 25.621 |
| VC/LF 10mm² | 450/750V | 43.069 |
Bên cạnh dòng VC/LF lõi cứng, Cadivi còn cung cấp dòng dây điện mềm (VCm/LF – lõi nhiều sợi nhỏ, mềm dẻo, dễ đi dây trong không gian hẹp) và dòng dây đôi mềm (VCmd/LF, VCmo/LF – dùng cho các thiết bị điện gia dụng có dây nguồn rời):
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Loại | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|
| VCm/LF 0.5mm² | Dây đơn mềm | 2.814 |
| VCm/LF 1.5mm² | Dây đơn mềm | 7.373 |
| VCm/LF 2.5mm² | Dây đơn mềm | 11.820 |
| VCm/LF 4mm² | Dây đơn mềm | 18.272 |
| VCmd/LF 2×0.5mm² | Dây đôi mềm dẹt | 5.587 |
| VCmd/LF 2×1.5mm² | Dây đôi mềm dẹt | 14.415 |
| VCmo/LF 2×1mm² | Dây đôi mềm oval | 11.271 |
| VCmo/LF 2×2.5mm² | Dây đôi mềm oval | 25.564 |
Đối với công trình yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao hơn (ví dụ đi trong môi trường có nhiệt độ môi trường lớn, gần thiết bị tỏa nhiệt), Cadivi còn có dòng dây điện chịu nhiệt 90°C và dòng ZC/LSHF – CZ/LSHF ít khói, không halogen phục vụ các công trình yêu cầu tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy cao hơn dây thông thường.

ẢNH 5 – Ảnh cận cảnh cuộn dây điện dân dụng Cadivi VC/LF các màu dây khác nhau.
6. Bảng giá cáp điện lực hạ thế Cadivi (ruột đồng) mới nhất
Đây là nhóm sản phẩm cốt lõi, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng lớn, tòa nhà, nhà xưởng, hệ thống điện tổng của công trình.
Cáp điện lực 1 lõi CV – 0.6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Tiết diện | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| CV 25mm² | 97.990 |
| CV 35mm² | 135.578 |
| CV 50mm² | 185.499 |
| CV 70mm² | 264.637 |
| CV 95mm² | 365.942 |
| CV 120mm² | 476.633 |
| CV 150mm² | 569.691 |
| CV 185mm² | 711.318 |
| CV 240mm² | 932.061 |
| CV 300mm² | 1.192.471 |
| CV 400mm² | 1.526.110 |
| CV 500mm² | 1.955.468 |
| CV 630mm² | 2.535.985 |
Cáp điện lực nhiều lõi CVV – 0.6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| CVV 1.5mm² (1 lõi) | 10.486 |
| CVV 2.5mm² (1 lõi) | 15.232 |
| CVV 4mm² (1 lõi) | 22.137 |
| CVV 2×2.5mm² | 35.065 |
| CVV 2×4mm² | 50.774 |
| CVV 2×6mm² | 70.130 |
| CVV 3×2.5mm² | 46.747 |
| CVV 3×4mm² | 67.130 |
| CVV 3×6mm² | 95.565 |
| CVV 3×10mm² | 157.448 |
| CVV 4×2.5mm² | 59.506 |
| CVV 4×4mm² | 87.666 |
| CVV 4×6mm² | 125.576 |
| CVV 4×10mm² | 204.987 |
| CVV 25mm² (1 lõi) | 101.481 |
| CVV 50mm² (1 lõi) | 190.233 |
| CVV 95mm² (1 lõi) | 370.808 |
| CVV 150mm² (1 lõi) | 573.616 |
| CVV 240mm² (1 lõi) | 936.206 |
| CVV 3×25mm² | 322.981 |
| CVV 3×50mm² | 583.252 |
| CVV 3×95mm² | 1.133.598 |
| CVV 3×150mm² | 1.743.302 |
| CVV 3×240mm² | 2.845.420 |
| CVV 4×25mm² | 420.391 |
| CVV 4×50mm² | 784.267 |
| CVV 4×95mm² | 1.498.819 |
| CVV 4×150mm² | 2.323.085 |
| CVV 4×240mm² | 3.784.206 |
Cáp điện lực 3 pha + trung tính CVV (dạng 3+1, phổ biến cho công trình 3 pha)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| CVV 3×16+1×10mm² | 293.251 |
| CVV 3×25+1×16mm² | 384.728 |
| CVV 3×35+1×16mm² | 495.655 |
| CVV 3×50+1×25mm² | 683.895 |
| CVV 3×70+1×35mm² | 958.763 |
| CVV 3×95+1×50mm² | 1.319.200 |
| CVV 3×120+1×70mm² | 1.739.951 |
| CVV 3×150+1×70mm² | 2.073.097 |
| CVV 3×185+1×95mm² | 2.547.341 |
| CVV 3×240+1×120mm² | 3.420.425 |
| CVV 3×300+1×150mm² | 4.314.083 |
| CVV 3×400+1×185mm² | 5.317.960 |
Lưu ý: Ngoài các quy cách phổ biến trên, Cadivi còn sản xuất cáp điện lực có giáp bảo vệ (CVV/DATA, CVV/DSTA) dùng cho các tuyến cáp chôn ngầm trực tiếp dưới đất, giúp tăng khả năng chịu lực cơ học và chống chuột, côn trùng gây hại.
7. Bảng giá cáp điện ruột nhôm Cadivi
Với các công trình cần truyền tải công suất lớn nhưng muốn tối ưu chi phí và trọng lượng dây, dây/cáp ruột nhôm Cadivi là lựa chọn phổ biến, đặc biệt trong hạ tầng lưới điện.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| Dây nhôm AV 16mm² | 9.556 |
| Dây nhôm AV 25mm² | 12.223 |
| Dây nhôm AV 35mm² | 15.935 |
| Dây nhôm AV 50mm² | 22.285 |
| Dây nhôm AV 70mm² | 30.091 |
| Dây nhôm AV 95mm² | 40.910 |
| Dây nhôm AV 120mm² | 49.730 |
| Dây nhôm AV 150mm² | 63.945 |
| Dây nhôm AV 185mm² | 78.307 |
| Dây nhôm AV 240mm² | 99.063 |
| Dây nhôm AV 300mm² | 123.995 |
| Dây nhôm AV 400mm² | 156.856 |
| Dây nhôm AV 500mm² | 197.642 |
Bên cạnh dây nhôm đơn AV, Cadivi còn sản xuất cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (Low Voltage Aerial Bundled Cable) – loại cáp bó gồm nhiều lõi nhôm xoắn lại với nhau, chuyên dùng cho đường dây tải điện hạ thế đi trên không, giúp giảm sự cố chập chờn do cây cối, thời tiết so với dây trần truyền thống.
[ẢNH 7 – Ảnh cuộn dây nhôm Cadivi hoặc cột điện có đường dây nhôm. Alt text: “Dây cáp điện ruột nhôm Cadivi”]
8. Bảng giá cáp chống cháy – chậm cháy Cadivi
Đây là dòng sản phẩm bắt buộc trong nhiều công trình có yêu cầu nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy (PCCC) như chung cư cao tầng, trung tâm thương mại, bệnh viện, trung tâm dữ liệu, hệ thống thang máy, quạt tăng áp cầu thang…
Cáp chậm cháy CXV/FRT – 0.6/1kV (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| CXV/FRT 3×1mm² | 31.038 |
| CXV/FRT 3×1.5mm² | 38.015 |
| CXV/FRT 3×2.5mm² | 51.615 |
| CXV/FRT 3×4mm² | 75.013 |
| CXV/FRT 3×6mm² | 101.831 |
| CXV/FRT 3×10mm² | 156.089 |
| CXV/FRT 3×16mm² | 244.733 |
| CXV/FRT 3×25mm² | 332.374 |
| CXV/FRT 3×35mm² | 446.343 |
| CXV/FRT 3×50mm² | 596.100 |
| CXV/FRT 3×70mm² | 837.584 |
| CXV/FRT 3×95mm² | 1.148.673 |
| CXV/FRT 3×120mm² | 1.490.595 |
| CXV/FRT 3×150mm² | 1.773.423 |
| CXV/FRT 3×185mm² | 2.214.695 |
Ngoài dòng CXV/FRT, Cadivi còn sản xuất cáp chống cháy CXE/FRT-LSHF (ít khói, không halogen) – dòng cao cấp hơn, thường được yêu cầu trong các dự án cao tầng, giúp giảm thiểu khói độc khi xảy ra sự cố cháy, hỗ trợ công tác thoát hiểm và cứu hộ hiệu quả hơn.
[ẢNH 8 – Ảnh cáp chống cháy Cadivi màu cam đặc trưng, hoặc ảnh cáp đi trong hộp cáp thang máy. Alt text: “Cáp chống cháy chậm cháy Cadivi”]
9. Bảng giá cáp trung thế Cadivi
Cáp trung thế Cadivi (điện áp 12/20(24)kV) được dùng cho các tuyến truyền tải điện của ngành điện lực, khu công nghiệp, khu đô thị lớn – đòi hỏi kỹ thuật thi công chuyên biệt và đội ngũ có chứng chỉ phù hợp.
Cáp trung thế CXV/S – 1 lõi (ruột đồng, có màn chắn kim loại)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| CXV/S 35mm² | 203.338 |
| CXV/S 50mm² | 255.376 |
| CXV/S 70mm² | 337.196 |
| CXV/S 95mm² | 440.787 |
| CXV/S 120mm² | 535.425 |
| CXV/S 150mm² | 664.550 |
| CXV/S 185mm² | 808.522 |
| CXV/S 240mm² | 1.035.600 |
| CXV/S 300mm² | 1.274.652 |
| CXV/S 400mm² | 1.628.517 |
Cáp trung thế CXV/SE – 3 lõi (ruột đồng, có màn chắn kim loại)
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| CXV/SE 3×35mm² | 668.813 |
| CXV/SE 3×50mm² | 833.049 |
| CXV/SE 3×70mm² | 1.093.783 |
| CXV/SE 3×95mm² | 1.387.915 |
| CXV/SE 3×120mm² | 1.682.628 |
| CXV/SE 3×150mm² | 2.079.705 |
| CXV/SE 3×185mm² | 2.526.048 |
| CXV/SE 3×240mm² | 3.221.880 |
| CXV/SE 3×300mm² | 3.952.352 |
| CXV/SE 3×400mm² | 5.042.196 |
Lưu ý quan trọng: Cáp trung thế là sản phẩm kỹ thuật cao, việc thi công, đấu nối đầu cáp trung thế cần được thực hiện bởi đơn vị có chuyên môn và chứng chỉ phù hợp, tuân thủ quy định an toàn điện của ngành điện lực.
10. Bảng giá cáp điều khiển Cadivi
Cáp điều khiển DVV thường được sử dụng trong tủ điện điều khiển, hệ thống đo đếm điện năng, hệ thống tự động hóa trong nhà máy, xí nghiệp.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| DVV 2×0.5mm² | 14.125 |
| DVV 2×0.75mm² | 16.696 |
| DVV 2×1mm² | 19.849 |
| DVV 2×1.5mm² | 24.756 |
| DVV 2×2.5mm² | 31.977 |
| DVV 2×4mm² | 47.782 |
| DVV 2×6mm² | 66.345 |
| DVV 2×10mm² | 103.722 |
| DVV 2×16mm² | 157.568 |
| DVV 3×0.5mm² | 17.415 |
| DVV 3×0.75mm² | 20.164 |
| DVV 3×1mm² | 25.905 |
| DVV 3×1.5mm² | 32.517 |
| DVV 3×2.5mm² | 44.104 |
| DVV 3×4mm² | 66.734 |
[ẢNH 9 – Ảnh cáp điều khiển nhiều lõi màu sắc trong tủ điện. Alt text: “Cáp điều khiển Cadivi DVV”]
11. Bảng giá cáp năng lượng mặt trời và dây dẫn trần Cadivi
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K (1.5kV DC)
Với sự phát triển mạnh của điện mặt trời áp mái tại Việt Nam, Cadivi cũng cung cấp dòng cáp chuyên dụng chịu được tia UV, thời tiết ngoài trời và điện áp một chiều (DC) cao.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Tiết diện | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| H1Z2Z2-K 1.5mm² | 12.499 |
| H1Z2Z2-K 2.5mm² | 17.383 |
| H1Z2Z2-K 4mm² | 24.781 |
| H1Z2Z2-K 6mm² | 35.477 |
| H1Z2Z2-K 10mm² | 57.816 |
| H1Z2Z2-K 16mm² | 86.170 |
| H1Z2Z2-K 25mm² | 119.879 |
| H1Z2Z2-K 35mm² | 166.882 |
| H1Z2Z2-K 50mm² | 244.880 |
| H1Z2Z2-K 70mm² | 338.541 |
| H1Z2Z2-K 95mm² | 439.236 |
| H1Z2Z2-K 120mm² | 561.716 |
| H1Z2Z2-K 150mm² | 705.681 |
| H1Z2Z2-K 185mm² | 858.936 |
| H1Z2Z2-K 240mm² | 1.127.872 |
| H1Z2Z2-K 300mm² | 1.330.181 |
Dây dẫn trần nhôm lõi thép (As) – dùng cho đường dây tải điện trên không
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Quy cách | Giá tham khảo (đồng/mét) |
|---|---|
| As 50/8 | 19.992 |
| As 70/11 | 27.959 |
| As 95/16 | 38.749 |
| As 120/19 | 51.097 |
| As 150/19 | 60.064 |
| As 185/24 | 73.772 |
| As 240/32 | 96.454 |
| As 300/39 | 121.547 |
| As 400/51 | 159.899 |
[ẢNH 10 – Ảnh hệ thống pin năng lượng mặt trời áp mái với dây cáp đi kèm, hoặc ảnh đường dây tải điện trên không. Alt text: “Cáp năng lượng mặt trời và dây dẫn trần Cadivi”]
12. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá dây điện Cadivi
Giá dây điện Cadivi không cố định mà biến động liên tục theo nhiều yếu tố:
- Giá đồng và nhôm nguyên liệu trên thị trường thế giới: Đây là yếu tố tác động lớn nhất, vì ruột dẫn chiếm phần lớn giá thành sản phẩm. Khi giá đồng London Metal Exchange (LME) tăng, giá dây cáp điện gần như ngay lập tức điều chỉnh theo.
- Tỷ giá USD/VND: Do nguyên liệu đồng, nhôm và một số hạt nhựa PVC/XLPE thường được nhập khẩu hoặc neo giá theo USD, biến động tỷ giá cũng ảnh hưởng đến giá thành.
- Chi phí vận chuyển, logistics: Đặc biệt với các đơn hàng số lượng lớn, khối lượng nặng (cáp tiết diện lớn), chi phí vận chuyển chiếm tỷ trọng đáng kể.
- Chính sách giá của nhà sản xuất và đại lý: Mỗi giai đoạn, Cadivi có thể điều chỉnh bảng giá niêm yết; đồng thời các đại lý cấp 1 như Thuận Thịnh Phát thường có chính sách chiết khấu riêng theo số lượng đơn hàng.
- Thời điểm mua hàng: Vào mùa cao điểm xây dựng (thường là cuối năm, đầu năm), nhu cầu tăng cao có thể khiến giá biến động nhiều hơn so với các thời điểm khác trong năm.
Vì những lý do trên, bảng giá trong bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Để nhận báo giá dây cáp điện Cadivi chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0852.69.0000 hoặc Zalo để được tư vấn.
13. Cách chọn tiết diện dây cáp điện Cadivi phù hợp
Việc chọn sai tiết diện dây cáp điện Cadivi có thể dẫn đến quá tải, phát nhiệt, sụt áp, thậm chí gây cháy nổ. Một số nguyên tắc cơ bản khi lựa chọn:
- Xác định tổng công suất tiêu thụ (kW) của các thiết bị điện sẽ đấu nối vào đường dây, bao gồm cả các thiết bị có thể lắp đặt thêm trong tương lai.
- Tính dòng điện định mức (A) dựa trên công suất và điện áp sử dụng (1 pha 220V hay 3 pha 380V), theo công thức cơ bản: dòng điện = công suất / (điện áp × hệ số công suất).
- Tra bảng dòng điện cho phép tương ứng với từng tiết diện dây cáp điện Cadivi (dựa theo tiêu chuẩn TCVN hoặc catalogue chính hãng của nhà sản xuất).
- Cộng thêm hệ số an toàn (thường 20–30%) để dự phòng khả năng mở rộng phụ tải trong tương lai, tránh phải thay dây khi có nhu cầu sử dụng thêm.
- Xem xét chiều dài đường dây: dây càng dài, sụt áp càng lớn, cần tăng tiết diện để bù trừ, đặc biệt với các tuyến dây dài trên 30–50 mét.
- Xem xét điều kiện lắp đặt: dây đi trong ống kín, đi chung nhiều dây, hay đi trong môi trường nhiệt độ cao đều làm giảm khả năng tải dòng thực tế so với thông số danh định, cần hiệu chỉnh hệ số suy giảm tương ứng.
Ví dụ tham khảo cho hệ thống điện dân dụng: dây 1.5–2.5mm² thường dùng cho ổ cắm, đèn chiếu sáng thông thường; dây 4.0mm² dùng cho các thiết bị công suất lớn hơn như máy lạnh, bình nóng lạnh; dây từ 6mm² trở lên thường dùng cho đường dây tổng (dây pha chính) của căn hộ, nhà phố; các công trình lớn hơn như nhà xưởng, tòa nhà thường cần cáp từ 16mm² trở lên tùy theo tổng công suất.
[ẢNH 11 – Ảnh minh họa sơ đồ đấu nối điện dân dụng hoặc bảng tra dòng điện – tiết diện dây. Alt text: “Hướng dẫn chọn tiết diện dây cáp điện Cadivi”]
14. Hướng dẫn thi công và bảo quản dây cáp điện an toàn
Để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của hệ thống điện, ngoài việc chọn đúng loại dây cáp điện Cadivi, quá trình thi công và bảo quản cũng cần lưu ý:
- Không kéo căng dây quá mức trong quá trình thi công, tránh làm tổn hại lớp cách điện bên trong, đặc biệt với các loại cáp có tiết diện lớn, trọng lượng nặng.
- Đảm bảo bán kính uốn cong tối thiểu theo khuyến cáo của nhà sản xuất (thường gấp 6–10 lần đường kính ngoài của cáp) để tránh gãy, nứt lớp cách điện.
- Tránh để dây cáp tiếp xúc trực tiếp với hóa chất, dầu mỡ, hoặc nhiệt độ cao kéo dài nếu không phải loại cáp chuyên dụng chịu được các điều kiện này.
- Với cáp chôn ngầm dưới đất, nên sử dụng loại cáp có giáp bảo vệ (DATA/DSTA) và đặt trong ống bảo vệ hoặc rãnh cáp có lớp cát, gạch bảo vệ theo đúng quy chuẩn.
- Bảo quản dây cáp điện trong kho ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp kéo dài (đặc biệt với vỏ PVC có thể bị lão hóa, giòn theo thời gian dưới tác động của tia UV nếu để ngoài trời lâu ngày mà không phải loại chuyên dụng).
- Kiểm tra định kỳ hệ thống điện sau khi lắp đặt, đặc biệt tại các điểm đấu nối, tủ điện, để phát hiện sớm dấu hiệu quá nhiệt, oxy hóa đầu cốt.
15. So sánh dây cáp điện Cadivi với các thương hiệu khác trên thị trường
Trên thị trường Việt Nam hiện có nhiều thương hiệu dây cáp điện uy tín như Cadisun, Trần Phú, LS-Vina, Taya, Daphaco, Lion. So với các thương hiệu này, dây cáp điện Cadivi có một số điểm nổi bật:
- Uy tín thương hiệu lâu năm, có mặt tại hầu hết các công trình điện lực trọng điểm quốc gia, tạo được niềm tin vững chắc với người tiêu dùng qua nhiều thế hệ.
- Mạng lưới phân phối rộng khắp, dễ dàng tìm mua tại các đại lý chính hãng như Thuận Thịnh Phát ở khu vực Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
- Đa dạng chủng loại, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng nhỏ lẻ đến công trình công nghiệp, hạ tầng điện lực quy mô lớn, kể cả các dòng chuyên dụng như cáp năng lượng mặt trời, cáp chống cháy ít khói.
- Đầy đủ chứng nhận chất lượng, thuận tiện cho công tác nghiệm thu công trình, đặc biệt với các dự án có yêu cầu hồ sơ pháp lý chặt chẽ.
Tuy nhiên, mỗi thương hiệu đều có phân khúc và thế mạnh riêng: Cadisun và Trần Phú cũng có độ phủ tốt ở phân khúc dân dụng; LS-Vina và Taya thường mạnh ở mảng cáp công nghiệp, cáp có yêu cầu kỹ thuật cao; Lion là thương hiệu mới nổi với mức giá cạnh tranh. Khách hàng nên căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể, ngân sách và tiêu chuẩn nghiệm thu của công trình để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, thay vì chỉ dựa vào một tiêu chí duy nhất.
16. Vì sao nên mua dây cáp điện Cadivi tại Thuận Thịnh Phát
Công ty Cổ phần Thuận Tài Phát là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm dây cáp điện Cadivi, cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100%, có đầy đủ hóa đơn VAT, chứng từ CO-CQ (chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng) đi kèm cho từng lô hàng.
- Giá dây điện Cadivi cạnh tranh, cập nhật thường xuyên theo biến động giá đồng, nhôm trên thị trường, kèm chiết khấu hấp dẫn cho đại lý, nhà thầu, đơn hàng số lượng lớn.
- Giao hàng tận công trình, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tại khu vực Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận, với đội ngũ giao nhận chuyên nghiệp.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ tính toán tiết diện, khối lượng vật tư phù hợp với từng công trình dựa trên bản vẽ hoặc mô tả nhu cầu thực tế của khách hàng.
- Đa dạng danh mục sản phẩm, ngoài dây cáp điện Cadivi còn phân phối các thương hiệu uy tín khác như Cadisun, Trần Phú, Daphaco, cùng ống nhựa và phụ kiện điện, giúp khách hàng dễ dàng mua sắm tập trung tại một địa chỉ.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 90, đường Nguyễn Hữu Cảnh, Khu phố Phú Thọ 2, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0852.69.0000
- Zalo tư vấn báo giá: 0852.69.0000
17. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dây cáp điện Cadivi có mấy loại phổ biến? Phổ biến nhất là dây điện dân dụng (VC/LF, CV/LF, VCm/LF), cáp điện lực hạ thế ruột đồng (CV, CVV), cáp điện ruột nhôm (AV, LV-ABC), cáp chống cháy – chậm cháy (CXV/FRT, LSHF), cáp trung thế (CXV/S, CXV/SE), cáp điều khiển (DVV), cáp năng lượng mặt trời (H1Z2Z2-K) và dây dẫn trần (As, A).
Giá dây điện Cadivi có thay đổi thường xuyên không? Có. Giá dây điện Cadivi phụ thuộc chủ yếu vào biến động giá đồng, nhôm nguyên liệu trên thị trường thế giới và tỷ giá USD/VND, nên thường được cập nhật theo tuần hoặc theo tháng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác tại thời điểm mua hàng.
Mua dây cáp điện Cadivi ở đâu để đảm bảo chính hãng? Nên mua tại các đại lý phân phối chính thức được Cadivi ủy quyền như Thuận Thịnh Phát để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng từ CO-CQ, tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng trôi nổi trên thị trường.
Dây cáp điện Cadivi có phù hợp cho công trình nhà ở dân dụng không? Hoàn toàn phù hợp. Dòng dây điện dân dụng Cadivi (VC/LF, VCm/LF) được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống điện trong nhà, đảm bảo an toàn và độ bền theo thời gian, phù hợp với cả nhà phố, chung cư, biệt thự.
Cáp chống cháy Cadivi có bắt buộc dùng trong mọi công trình không? Không bắt buộc với mọi công trình, nhưng theo quy định phòng cháy chữa cháy hiện hành, các công trình như chung cư cao tầng, trung tâm thương mại, bệnh viện thường yêu cầu sử dụng cáp chống cháy cho các hệ thống quan trọng như thang máy, quạt tăng áp, hệ thống báo cháy để đảm bảo các thiết bị này vẫn hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định khi xảy ra hỏa hoạn.
Có thể đặt hàng số lượng lớn dây cáp điện Cadivi không? Có. Thuận Thịnh Phát hỗ trợ cung cấp dây cáp điện Cadivi với số lượng lớn cho các đại lý, nhà thầu, chủ đầu tư dự án, kèm chính sách chiết khấu theo khối lượng đơn hàng và hỗ trợ giao hàng tận công trình.
Bài viết được biên soạn bởi đội ngũ kỹ thuật Thuận Tài Phát – Đại lý phân phối dây cáp điện Cadivi chính hãng. Bảng giá được cập nhật dựa trên dữ liệu sản phẩm mới nhất; giá có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ hotline 0852.69.0000 để được tư vấn và nhận báo giá dây cáp điện Cadivi chính xác nhất.
LIÊN HỆ BÁO GIÁ
CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN TÀI PHÁT
Địa chỉ: Số 57/KDC1, Đường số 5, Tổ 27, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (xem bản đồ)
ZALO: 0852 690000
Sản phẩm liên quan
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x240+1x185mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 5.069.440 ₫.3.726.038 ₫Giá hiện tại là: 3.726.038 ₫.
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x300+1x150mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 5.917.110 ₫.4.349.076 ₫Giá hiện tại là: 4.349.076 ₫.
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x300+1x185mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 5.997.120 ₫.4.407.883 ₫Giá hiện tại là: 4.407.883 ₫.
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x400+1x185mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 7.415.430 ₫.5.450.341 ₫Giá hiện tại là: 5.450.341 ₫.










