Giá cáp điện Cadivi

Giá cáp điện Cadivi

Nhắc đến các thương hiệu dây cáp điện chất lượng mà không nhắc đến dây cáp điện Cadivi là một thiếu xót vô cùng lớn. Đây là một trong những thương hiệu dây cáp điện hàng đầu hiện nay. Dây cáp điện Cadivi có khả năng dẫn điện cực kì tốt, độ cách điện cao, và giá thành cũng tương đối phù hợp với nhu cầu sử dụng, cũng như khả năng tài chính của mọi đối tượng khách hàng. Dưới đây là bảng giá cáp điện Cadivi hạ thế, bảng giá cáp điện Cadivi 2.5, 4.0, lõi đồng, vỏ nhựa…mà thị trường đang cung cấp.

Giá cáp điện Cadivi
Giá cáp điện Cadivi

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

Bảng giá cáp điện Cadivi dưới đây tính theo đơn vị mét.

0Cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)   0 
1040102CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét3,2903,619
1040104CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét5,3605,896
1040106CV-4 (7/0.85) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét8,0308,833
1040108CV-6 (7/1.04) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét11,72012,892
1040110CV-10 (7/1.35) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét19,60021,560
1040201CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000mét30,40033,440
1040203CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000mét47,90052,690
1040205CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000mét66,00072,600
1040208CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000mét92,100101,310
1040212CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000mét129,000141,900
1040217CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000mét178,200196,020
1040219CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000mét226,500249,150
1040223CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000mét290,200319,220
1040227CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000mét348,000382,800
1040230CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000mét457,100502,810
1040235CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000mét572,700629,970
1040239CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000mét756,100831,710
105020Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1050206CVV-2×1.5 (2×7/0.52) –300/500Vmét10,13011,143
1050210CVV-2×2.5 (2×7/0.67) –300/500Vmét14,87016,357
1050216CVV-2×4 (2×7/0.85) –300/500Vmét21,40023,540
1050222CVV-2×6 (2×7/1.04) –300/500Vmét29,40032,340
1050227CVV-2×10 (2×7/1.35) –300/500Vmét48,00052,800
105030Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1050306CVV-3×1.5 (3×7/0.52) –300/500Vmét13,19014,509
1050310CVV-3×2.5 (3×7/0.67) –300/500Vmét19,58021,538
1050316CVV-3×4 (3×7/0.85) –300/500Vmét28,60031,460
1050322CVV-3×6 (3×7/1.04) –300/500Vmét40,70044,770
1050327CVV-3×10 (3×7/1.35) –300/500Vmét66,00072,600
0Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1050406CVV-4×1.5 (4×7/0.52) –300/500Vmét16,83018,513
1050410CVV-4×2.5 (4×7/0.67) –300/500Vmét25,10027,610
1050416CVV-4×4 (4×7/0.85) –300/500Vmét37,80041,580
1050422CVV-4×6 (4×7/1.04) –300/500Vmét53,80059,180
1050427CVV-4×10 (4×7/1.35) –300/500Vmét86,60095,260
0Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi,ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1050701CVV-1 (1×7/0.425) -0,6/1kVmét3,6504,015
1050702CVV-1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kVmét4,6805,148
1050704CVV-2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kVmét6,6807,348
1050706CVV-4 (1×7/0.85) -0,6/1kVmét9,98010,978
1050708CVV-6 (1×7/1.04) -0,6/1kVmét13,81015,191
1050710CVV-10 (1×7/1.35) -0,6/1kVmét21,50023,650
1052301CVV-16-0,6/1kVmét32,50035,750
1052302CVV-25-0,6/1kVmét50,30055,330
1052303CVV-35-0,6/1kVmét68,30075,130
1052305CVV-50-0,6/1kVmét94,500103,950
1052306CVV-70-0,6/1kVmét131,400144,540
1052307CVV-95-0,6/1kVmét180,800198,880
1052308CVV-120-0,6/1kVmét228,700251,570
1052309CVV-150-0,6/1kVmét292,300321,530
1052311CVV-185-0,6/1kVmét350,300385,330
1052312CVV-240-0,6/1kVmét459,000504,900
1052315CVV-300-0,6/1kVmét574,500631,950
1052316CVV-400-0,6/1kVmét756,500832,150
10524Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   
1052401CVV-2×16-0,6/1kVmét75,30082,830
1052402CVV-2×25-0,6/1kVmét111,100122,210
1052403CVV-2×35-0,6/1kVmét148,100162,910
1052405CVV-2×50-0,6/1kVmét202,000222,200
1052406CVV-2×70-0,6/1kVmét278,500306,350
1052407CVV-2×95-0,6/1kVmét380,600418,660
1052408CVV-2×120-0,6/1kVmét418,600460,460
1052409CVV-2×150-0,6/1kVmét614,100675,510
1052411CVV-2×185-0,6/1kVmét734,900808,390
1052412CVV-2×240-0,6/1kVmét961,0001,057,100
1052415CVV-2×300-0,6/1kVmét1,202,6001,322,860
1052416CVV-2×400-0,6/1kVmét1,584,2001,742,620
10525Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1052501CVV-3×16-0,6/1kVmét104,400114,840
1052502CVV-3×25-0,6/1kVmét157,600173,360
1052503CVV-3×35-0,6/1kVmét211,800232,980
1052505CVV-3×50-0,6/1kVmét291,600320,760
1052506CVV-3×70-0,6/1kVmét403,300443,630
1052507CVV-3×95-0,6/1kVmét555,700611,270
1052508CVV-3×120-0,6/1kVmét701,400771,540
1052509CVV-3×150-0,6/1kVmét896,800986,480
1052511CVV-3×185-0,6/1kVmét1,073,4001,180,740
1052512CVV-3×240-0,6/1kVmét1,407,9001,548,690
1052515CVV-3×300-0,6/1kVmét1,759,5001,935,450
1052516CVV-3×400-0,6/1kVmét2,319,2002,551,120

Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Cadivi. Các sản phẩm dây cáp điện Cadivi của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

Bài trướcGiá tiền dây điện Cadivi (Giá tiền dây điện Cadivi 4.0, 2.5, 1.5…)
Bài tiếp theoDây cáp điện Cadivi giá bao nhiêu

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây