Giá dây điện Cadivi

Dây điện Cadivi hiện đang là một trong những vật dụng đóng vai trò quan trọng và không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế, và sử dụng các chất liệu cao cấp nên dây điện Cadivi có độ bền rất cao, và chất lượng vượt trội. Có rất nhiều loại dây cáp điện Cadivi( dây điện cadivi 1.5, 4.0, 2.5, 6.0…), và mỗi loại dây khác nhau sẽ có giá thành khác nhau. Dưới đây là bảng báo giá dây điện Cadivi chung và báo giá riêng của các lọai dây điện Cadivi, mà chắc chắn khách hàng đang rất quan tâm.

Giá dây điện Cadivi?
Giá dây điện Cadivi?

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/0852690000

Nội dung bài viết

1. Cách hiểu chung về dây điện Cadivi

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều loại dây điện thuộc mẫu dây điện Cadivi, và mỗi loại sẽ có một kí hiệu khác nhau, mã sản phẩm khác nhau. Do đó để biết được dòng sản phẩm mình đang tìm hiểu là loại nào thì khách hàng cần nắm qua được những kí hiếu sản phẩm cơ bản, và công dụng của mỗi loại.

Dây cáp điện Cadivi có khá nhiều ký hiệu cho mỗi loại sản phẩm khác nhau. Thường hay sử dụng nhất đó là 3 loại dây cáp điện: CV, CVV, Và CXV. Trong đó:

1.1 Dây cáp điện Cadivi CV

1.1.1 Dây điện CV là gì?

  • Dây điện VC hay còn gọi là dây đơn cứng – là loại dây có ruột dẫn là 1 sợi đồng được bọc lớp cách điện từ chất liệu nhựa PVC cao cấp. Cấp điện áp của loại dây điện này là 600V.

1.1.2 Cấu tạo như thế nào?

  • Có cấu tạo ruột dẫn gồm 7 hoặc 19 sợi đồng xoắn đồng tâm, bên ngoài được bọc lớp cách điện từ nhựa PVC cao cấp. Nhiệt độ làm việc khoảng 70 độ C, cấp điện áp là 0.6/1kv. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 độ C.
Giá dây điện CV ?
Giá dây điện Cadivi CV ?

1.1.3 Ứng dụng vào việc gì?

  • Loại dây điện này được dùng cho các thiết bị điện dân dụng, được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí như: lắp cố định trên tường, trần, sàn nhà; lắp âm tường, âm trần, âm sàn hoặc chôn trong đất.

1.2. Dây cáp điện Cadivi CVV

1.2.1 Dây điện CVV là gì?

  • Dây cáp điện CVV hay còn gọi là cáp đồng trục – đây là loại cáp điện với một lõi dẫn điện được bọc lại bằng một lớp điện môi không dẫn điện, xung quanh quấn thêm một lớp bện kim loại và có vỏ bọc cách điện làm từ nhựa PVC cao cấp.

1.2.2 Cấu tạo như thế nào?

Giá dây điện Cadivi CVV
Giá dây điện CVV ?
  • Tương tự dây CV, dây cáp CVV cũng có lõi ruột dẫn gồm 7 hoặc 19 sợi đồng xoắn tâm. Có lõi dẫn điện được bọc lại bằng một lớp điện môi không dẫn điện, bên ngoài được quấn một lớp bện kim loại. Lớp ngoài cùng là vỏ bọc bằng nhựa PVC cách điện, bền bỉ. Điện áp 0.6/1kv

1.2.3 Ứng dụng vào việc gì?

  • Cáp CVV thường được sử dụng để làm đường truyền cho tín hiệu vô tuyến, bao gồm các đường cấp giữa thiết bị thu phát sóng vô tuyến và ăng ten, các kết nối mạng máy tính, cáp truyền hình.

1.3 Dây cáp điện Cadivi CXV

1.3.1 Dây cáp điện CXV là gì?

  • Dây điện CXV là dòng dây cáp hiện hạ thế được cấu tạo ruột đồng và 2 lớp cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC (CU/XLPE/PVC). Sản phẩm này có thể truyền tải điện từ 0.6/1kV.

1.3.2 Cấu tạo như thế nào?

Giá dây cáp điện cadivi CXV
Dây cáp điện CXV
  • Ruột dẫn: đồng cao cấp Cu 99.99%
  • Cách điện: XLPE
  • Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET, PVC
  • Vỏ ngoài: nhựa PVC cao cấp

Hiện nay, giá dây điện Cadivi CXV và các loại dây Cadivi CXV được phân phối trên thị trường rất đa dạng, bao gồm các loại dây điện như sau:

  • Dây cáp điện hạ thế CXV 1 lõi (Cu/XLPE/PVC)
  • Dây cáp điện CXV 2 lõi (Cu/XLPE/PVC)
  • Dây cáp điện CXV 4 lõi bằng nhau (Cu/XLPE/PVC)
  • Dây cáp điện CXV 4 lõi có lõi trung tính giảm (3+1) (Cu/XLPE/PVC)

1.3.3 Ứng dụng vào việc gì?

  • Nó được sử dụng rộng rãi trong các công trình thang cáp, máng cáp, ống đi trên tường, trong tường, tòa nhà, xưởng, hoặc từ nguồn tới máy móc thiết bị.

2. Bảng giá dây điện Cadivi mới nhất năm 2021

Giá dây điện Cadivi
Giá dây điện Cadivi

2.1 Giá dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 1.5, 2.5, 4.0, 6.0, 10.0 (Loại dây VC)

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ GTGTGIÁ CÓ THUẾ GTGT
102100Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) 0 
1021004VC-1,5(F 1,38) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,0803,388
1021006VC-2,5(F 1,77) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét4,9205,412
1021008VC-4,0(F 2,24) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét7,6508,415
1021010VC-6,0(F 2,74) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét11,23012,353
1021013VC-10,0(F 3,56) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét18,82020,702
Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

2.2 Giá dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3

+ Bảng giá dây điện cadivi 0.5, 0.75, 1.0 (Loại dây VC)

 MSPDây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3 ĐVTGIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1020101VC-0,50(F 0,80) – 300/500Vmét1,2401,364
1020102VC-0,75(F 0,97) – 300/500Vmét1,6401,804
1020104VC-1,00(F 1,13) – 300/500Vmét2,0902,299
Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3

2.3 Giá dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A

 MSPDây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
2020205VA-7 (F 3,00)-0.6/1kVmét2,4402,684
Dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A

2.4 Giá dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 0.5, 0.75, 1.0 (Loại dây VCm)

102110Dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021102VCm-0,5 (1×16/0.2 ) -300/500Vmét1,2801,408
1021103VCm-0,75 (1×24/0,2 ) -300/500Vmét1,7201,892
1021104VCm-1.0 (1×32/0,2 ) -300/500Vmét2,2002,420

2.5 Giá dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 1.5, 2.5, 4.0, 6.0, 10.0, 16.0… (Loại dây VCm)

 MSPDây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021106VCm-1.5-(1×30/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,2503,575
1021108VCm-2.5-(1×50/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét5,1905,709
1021110VCm-4-(1×56/0.30)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét8,0208,822
1021112VCm-6-(7×12/0.30)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét12,02013,222
1021113VCm-10 (7×12/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét21,50023,650
1021114VCm-16 (7×18/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét31,50034,650
1021115VCm-25 (7×28/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét48,40053,240
1021116VCm-35 (7×40/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét68,30075,130
1021117VCm-50 (19×21/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét100,500110,550
1021118VCm-70 (19×19/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét137,800151,580
1021119VCm-95 (19×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét180,700198,770
1021120VCm-120 (19×32/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét228,700251,570
1021121VCm-150 (37×21/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét295,900325,490
1021122VCm-185 (37×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét350,800385,880
1021123VCm-240 (61×20/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét464,100510,510

2.6 Giá dây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 2×0.75, 2×1.0 (Loại dây VCmo)

MSPDây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021503VCmo-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500Vmét4,1404,554
1021504VCmo-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500Vmét5,1705,687

2.7 Giá dây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 2×1.15, 2×2.5, 2×4, 2×6 (Loại dây VCmo)

MSPDây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021506VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kVmét7,2107,931
1021508VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kVmét11,58012,738
1021510VCmo-2×4-(2×56/0.3) -0,6/1KVmét17,48019,228
1021512VCmo-2×6-(2x7x12/0.30) -0,6/1KVmét26,00028,600

2.8 Giá dây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 2×0.5, 2×0.75, 2×1, 2×1.5, 2×2.5 (Loại dây VCmd)

MSPDây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1021202VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kVmét2,4402,684
1021203VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kVmét3,4403,784
1021204VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kVmét4,4304,873
1021206VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) -0,6/1kVmét6,2406,864
1021208VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1KVmét10,18011,198

2.9 Giá cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)

+ Bảng giá dây điện cadivi 1.5, 2.5, 4.0, 6, 10… (Loại dây CV)

MSPCáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1040102CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét3,2903,619
1040104CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét5,3605,896
1040106CV-4 (7/0.85) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét8,0308,833
1040108CV-6 (7/1.04) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét11,72012,892
1040110CV-10 (7/1.35) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét19,60021,560
1040201CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000mét30,40033,440
1040203CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000mét47,90052,690
1040205CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000mét66,00072,600
1040208CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000mét92,100101,310
1040212CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000mét129,000141,900
1040217CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000mét178,200196,020
1040219CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000mét226,500249,150
1040223CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000mét290,200319,220
1040227CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000mét348,000382,800
1040230CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000mét457,100502,810
1040235CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000mét572,700629,970
1040239CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000mét756,100831,710

2.10 Giá dây điện Cadivi cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 2×1.5, 2×2.5, 2×4, 2×6, 2×10(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050206CVV-2×1.5 (2×7/0.52) –300/500Vmét10,13011,143
1050210CVV-2×2.5 (2×7/0.67) –300/500Vmét14,87016,357
1050216CVV-2×4 (2×7/0.85) –300/500Vmét21,40023,540
1050222CVV-2×6 (2×7/1.04) –300/500Vmét29,40032,340
1050227CVV-2×10 (2×7/1.35) –300/500Vmét48,00052,800

2.11 Giá dây điện Cadivi cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 3×1.5, 3×2.5, 3×4, 3×6, 3×10(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050306CVV-3×1.5 (3×7/0.52) –300/500Vmét13,19014,509
1050310CVV-3×2.5 (3×7/0.67) –300/500Vmét19,58021,538
1050316CVV-3×4 (3×7/0.85) –300/500Vmét28,60031,460
1050322CVV-3×6 (3×7/1.04) –300/500Vmét40,70044,770
1050327CVV-3×10 (3×7/1.35) –300/500Vmét66,00072,600

2.12 Giá dây cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 4×1.5, 4×2.5, 4×4, 4×6, 4×10(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050406CVV-4×1.5 (4×7/0.52) –300/500Vmét16,83018,513
1050410CVV-4×2.5 (4×7/0.67) –300/500Vmét25,10027,610
1050416CVV-4×4 (4×7/0.85) –300/500Vmét37,80041,580
1050422CVV-4×6 (4×7/1.04) –300/500Vmét53,80059,180
1050427CVV-4×10 (4×7/1.35) –300/500Vmét86,60095,260

2.14 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1 lõi,ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 1, 1.5, 2.5, 4, 6, 10, 16, 25…(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1 lõi,ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1050701CVV-1 (1×7/0.425) -0,6/1kVmét3,6504,015
1050702CVV-1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kVmét4,6805,148
1050704CVV-2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kVmét6,6807,348
1050706CVV-4 (1×7/0.85) -0,6/1kVmét9,98010,978
1050708CVV-6 (1×7/1.04) -0,6/1kVmét13,81015,191
1050710CVV-10 (1×7/1.35) -0,6/1kVmét21,50023,650
1052301CVV-16-0,6/1kVmét32,50035,750
1052302CVV-25-0,6/1kVmét50,30055,330
1052303CVV-35-0,6/1kVmét68,30075,130
1052305CVV-50-0,6/1kVmét94,500103,950
1052306CVV-70-0,6/1kVmét131,400144,540
1052307CVV-95-0,6/1kVmét180,800198,880
1052308CVV-120-0,6/1kVmét228,700251,570
1052309CVV-150-0,6/1kVmét292,300321,530
1052311CVV-185-0,6/1kVmét350,300385,330
1052312CVV-240-0,6/1kVmét459,000504,900
1052315CVV-300-0,6/1kVmét574,500631,950
1052316CVV-400-0,6/1kVmét756,500832,150

2.15 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 2×16, 2×25, 2×35, 2×50, 2×70, 2×95…(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1052401CVV-2×16-0,6/1kVmét75,30082,830
1052402CVV-2×25-0,6/1kVmét111,100122,210
1052403CVV-2×35-0,6/1kVmét148,100162,910
1052405CVV-2×50-0,6/1kVmét202,000222,200
1052406CVV-2×70-0,6/1kVmét278,500306,350
1052407CVV-2×95-0,6/1kVmét380,600418,660
1052408CVV-2×120-0,6/1kVmét418,600460,460
1052409CVV-2×150-0,6/1kVmét614,100675,510
1052411CVV-2×185-0,6/1kVmét734,900808,390
1052412CVV-2×240-0,6/1kVmét961,0001,057,100
1052415CVV-2×300-0,6/1kVmét1,202,6001,322,860
1052416CVV-2×400-0,6/1kVmét1,584,2001,742,620

2.16 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935. ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 3×16, 3×25, 3×35, 3×50, 3×70, 3×95…(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1052501CVV-3×16-0,6/1kVmét104,400114,840
1052502CVV-3×25-0,6/1kVmét157,600173,360
1052503CVV-3×35-0,6/1kVmét211,800232,980
1052505CVV-3×50-0,6/1kVmét291,600320,760
1052506CVV-3×70-0,6/1kVmét403,300443,630
1052507CVV-3×95-0,6/1kVmét555,700611,270
1052508CVV-3×120-0,6/1kVmét701,400771,540
1052509CVV-3×150-0,6/1kVmét896,800986,480
1052511CVV-3×185-0,6/1kVmét1,073,4001,180,740
1052512CVV-3×240-0,6/1kVmét1,407,9001,548,690
1052515CVV-3×300-0,6/1kVmét1,759,5001,935,450
1052516CVV-3×400-0,6/1kVmét2,319,2002,551,120

2.16 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Bảng giá dây điện cadivi 4×16, 4×25, 4×35, 4×50, 4×70, 4×95…(Loại dây CVV)

MSPCáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) ĐVT GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1052601CVV-4×16-0,6/1kVmét135,300148,830
1052602CVV-4×25-0,6/1kVmét206,500227,150
1052603CVV-4×35-0,6/1kVmét279,500307,450
1052605CVV-4×50-0,6/1kVmét385,900424,490
1052606CVV-4×70-0,6/1kVmét535,900589,490
1052607CVV-4×95-0,6/1kVmét737,300811,030
1052608CVV-4×120-0,6/1kVmét933,4001,026,740
1052609CVV-4×150-0,6/1kVmét1,194,7001,314,170
1052611CVV-4×185-0,6/1kVmét1,429,5001,572,450
1052612CVV-4×240-0,6/1kVmét1,876,3002,063,930
1052615CVV-4×300-0,6/1kVmét2,347,3002,582,030
1052616CVV-4×400-0,6/1kVmét3,093,9003,403,290

2.17 Giá dây cáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935. ( 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

+ Giá dây điện 3 pha

MSPCáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935 ( 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)ĐVT  GIÁ CHƯA THUẾ GTGT GIÁ CÓ THUẾ GTGT
1051108CVV-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1kVmét124,200136,620
1052701CVV- 3×25+1×16-0,6/1kVmét188,600207,460
1052702CVV-3×35+1×16 -0,6/1kVmét243,000267,300
1052703CVV-3×35+1×25 -0,6/1kVmét266,700293,370
1052704CVV- 3×50+1×25-0,6/1kVmét341,300375,430
1052705CVV- 3×50+1×35-0,6/1kVmét360,100396,110
1052706CVV- 3×70+1×35-0,6/1kVmét472,100519,310
1052707CVV- 3×70+1×50-0,6/1kVmét498,000547,800
1052708CVV- 3×95+1×50-0,6/1kVmét650,500715,550
1052709CVV- 3×95+1×70-0,6/1kVmét687,600756,360
1052710CVV- 3×120+1×70-0,6/1kVmét833,900917,290
1052711CVV- 3×120+1×95-0,6/1kVmét885,700974,270
1052712CVV- 3×150+1×70-0,6/1kVmét1,031,5001,134,650
1052713CVV- 3×150+1×95-0,6/1kVmét1,081,7001,189,870
1052714CVV- 3×185+1×95-0,6/1kVmét1,257,9001,383,690
1052715CVV- 3×185+1×120-0,6/1kVmét1,306,9001,437,590
1052716CVV- 3×240+1×120-0,6/1kVmét1,641,0001,805,100
1052717CVV- 3×240+1×150-0,6/1kVmét1,706,8001,877,480
1052718CVV- 3×240+1×185-0,6/1kVmét1,765,3001,941,830
1052719CVV- 3×300+1×150-0,6/1kVmét2,061,5002,267,650
1052720CVV- 3×300+1×185-0,6/1kVmét2,120,2002,332,220
1052721CVV- 3×400+1×185-0,6/1kVmét2,679,6002,947,560
1052722CVV- 3×400+1×240-0,6/1kVmét2,789,9003,068,890

2.18 Giá dây cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC).

+ Giá dây điện Cadivi 1 lõi

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC).   
1052802CVV/DATA-25-0,6/1kVmét68,50075,350
1052803CVV/DATA-35-0,6/1kVmét87,90096,690
1052805CVV/DATA-50-0,6/1kVmét116,500128,150
1052806CVV/DATA-70-0,6/1kVmét153,400168,740
1052807CVV/DATA-95-0,6/1kVmét205,500226,050
1052808CVV/DATA-120-0,6/1kVmét255,300280,830
1052809CVV/DATA-150-0,6/1kVmét321,400353,540
1052811CVV/DATA-185-0,6/1kVmét381,700419,870
1052812CVV/DATA-240-0,6/1kVmét494,400543,840
1052815CVV/DATA-300-0,6/1kVmét615,800677,380
1052816CVV/DATA-400-0,6/1kVmét803,100883,410

2.19 Giá dây cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).   
1051306CVV/DSTA-2×4 (2×7/0.85) -0,6/1kVmét33,20036,520
1051308CVV/DSTA-2×6 (2×7/1.04) -0,6/1kVmét42,50046,750
1051310CVV/DSTA-2×10 (2×7/1.35) -0,6/1kVmét60,40066,440
1052901CVV/DSTA-2×16-0,6/1kVmét86,90095,590
1052902CVV/DSTA-2×25-0,6/1kVmét125,500138,050
1052903CVV/DSTA-2×35-0,6/1kVmét163,700180,070
1052905CVV/DSTA-2×50-0,6/1kVmét219,500241,450
1052906CVV/DSTA-2×70-0,6/1kVmét300,100330,110
1052907CVV/DSTA-2×95-0,6/1kVmét423,400465,740
1052908CVV/DSTA-2×120-0,6/1kVmét528,300581,130
1052909CVV/DSTA-2×150-0,6/1kVmét666,800733,480
1052911CVV/DSTA-2×185-0,6/1kVmét794,300873,730
1052912CVV/DSTA-2×240-0,6/1kVmét1,029,4001,132,340
1052915CVV/DSTA-2×300-0,6/1kVmét1,281,5001,409,650
1052916CVV/DSTA-2×400-0,6/1kVmét1,674,6001,842,060

2.20 Giá dây Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).   
1051406CVV/DSTA-3×4 (3×7/0.85) -0,6/1kVmét42,20046,420
1051408CVV/DSTA-3×6 (3×7/1.04) -0,6/1kVmét55,40060,940
1051410CVV/DSTA-3×10 (3×7/1.35) -0,6/1kVmét79,50087,450
1053001CVV/DSTA-3×16-0,6/1kVmét117,100128,810
1053002CVV/DSTA-3×25-0,6/1kVmét172,700189,970
1053003CVV/DSTA-3×35-0,6/1kVmét228,300251,130
1053005CVV/DSTA-3×50-0,6/1kVmét312,400343,640
1053006CVV/DSTA-3×70-0,6/1kVmét443,800488,180
1053007CVV/DSTA-3×95-0,6/1kVmét602,500662,750
1053008CVV/DSTA-3×120-0,6/1kVmét753,800829,180
1053009CVV/DSTA-3×150-0,6/1kVmét957,5001,053,250
1053011CVV/DSTA-3×185-0,6/1kVmét1,141,5001,255,650
1053012CVV/DSTA-3×240-0,6/1kVmét1,487,4001,636,140
1053015CVV/DSTA-3×300-0,6/1kVmét1,847,9002,032,690
1053016CVV/DSTA-3×400-0,6/1kVmét2,458,4002,704,240

2.21 Giá dây cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935. (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

+ Dây điện CVV Cadivi 4 lõi, ruột đồng.

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).   
1051504CVV/DSTA-4×2.5 (4×7/0.67) -0,6/1kVmét30,09133,100
1051506CVV/DSTA-4×4 (4×7/0.85) -0,6/1kVmét43,21847,540
1051508CVV/DSTA-4×6 (4×7/1.04) -0,6/1kVmét55,68261,250
1051510CVV/DSTA-4×10 (4×7/1.35) -0,6/1kVmét83,22791,550
1053101CVV/DSTA-4×16-0,6/1kVmét122,345134,580
1053102CVV/DSTA-4×25-0,6/1kVmét182,536200,790
1053103CVV/DSTA-4×35-0,6/1kVmét243,536267,890
1053105CVV/DSTA-4×50-0,6/1kVmét349,236384,160
1053106CVV/DSTA-4×70-0,6/1kVmét475,273522,800
1053107CVV/DSTA-4×95-0,6/1kVmét647,800712,580
1053108CVV/DSTA-4×120-0,6/1kVmét813,355894,690
1053109CVV/DSTA-4×150-0,6/1kVmét1,035,9091,139,500
1053111CVV/DSTA-4×185-0,6/1kVmét1,234,9181,358,410
1053112CVV/DSTA-4×240-0,6/1kVmét1,610,9731,772,070
1053115CVV/DSTA-4×300-0,6/1kVmét2,037,2912,241,020
1053116CVV/DSTA-4×400-0,6/1kVmét2,665,0002,931,500
Dây điện CVV Cadivi 4 lõi, ruột đồng.

2.22 Giá dây cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV -TCVN 5935. (3 lõi pha+1lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).

+ Dây điện Cadivi 3 lõi pha + 1 lõi đất

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV -TCVN 5935 (3 lõi pha+1lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).   
1051601CVV/DSTA-3×4+1×2.5 (3×7/0.85+1×7/0.67) -0,6/1kVmét40,18244,200
1051602CVV/DSTA-3×6+1×4 (3×7/1.04+1×7/0.85) -0,6/1kVmét52,31857,550
1051604CVV/DSTA-3×10+1×6 (3×7/1.35+1×7/1.04) -0,6/1kVmét76,42784,070
1051608CVV/DSTA-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1kVmét112,918124,210
1053201CVV/DSTA- 3×25+1×16-0,6/1kVmét167,036183,740
1053202CVV/DSTA-3×35+1×16 -0,6/1kVmét213,282234,610
1053203CVV/DSTA-3×35+1×25 -0,6/1kVmét226,564249,220
1053204CVV/DSTA- 3×50+1×25-0,6/1kVmét299,218329,140
1053205CVV/DSTA- 3×50+1×35-0,6/1kVmét314,473345,920
1053206CVV/DSTA- 3×70+1×35-0,6/1kVmét421,236463,360
1053207CVV/DSTA- 3×70+1×50-0,6/1kVmét444,109488,520
1053208CVV/DSTA- 3×95+1×50-0,6/1kVmét573,836631,220
1053209CVV/DSTA- 3×95+1×70-0,6/1kVmét606,064666,670
1053210CVV/DSTA- 3×120+1×70-0,6/1kVmét729,473802,420
1053211CVV/DSTA- 3×120+1×95-0,6/1kVmét773,018850,320
1053212CVV/DSTA- 3×150+1×70-0,6/1kVmét897,573987,330
1053213CVV/DSTA- 3×150+1×95-0,6/1kVmét971,5361,068,690
1053214CVV/DSTA- 3×185+1×95-0,6/1kVmét1,090,7641,199,840
1053215CVV/DSTA- 3×185+1×120-0,6/1kVmét1,132,1731,245,390
1053216CVV/DSTA- 3×240+1×120-0,6/1kVmét1,414,9911,556,490
1053217CVV/DSTA- 3×240+1×150-0,6/1kVmét1,470,5091,617,560
1053218CVV/DSTA- 3×240+1×185-0,6/1kVmét1,519,7091,671,680
1053219CVV/DSTA- 3×300+1×150-0,6/1kVmét1,771,3641,948,500
1053220CVV/DSTA- 3×300+1×185-0,6/1kVmét1,837,1272,020,840
1053221CVV/DSTA- 3×400+1×185-0,6/1kVmét2,319,7822,551,760
1053222CVV/DSTA- 3×400+1×240-0,6/1kVmét2,414,3272,655,760
Dây điện Cadivi 3 lõi pha + 1 lõi đất

2.23 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

+ Dây điện Cadivi CXV 1 lõi ruột đồng

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 1lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)   
1060101CXV-1 (1×7/0.425) -0,6/1kVmét3,0093,310
1060102CXV-1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kVmét3,8554,240
1060104CXV-2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kVmét5,5006,050
1060106CXV-4 (1×7/0.85) -0,6/1kVmét8,2279,050
1060108CXV-6 (1×7/1.04) -0,6/1kVmét11,38212,520
1060110CXV-10 (1×7/1.35) -0,6/1kVmét17,70919,480
1061701CXV-16-0,6/1kVmét26,81829,500
1061702CXV-25-0,6/1kVmét41,49145,640
1061703CXV-35-0,6/1kVmét56,25561,880
1061705CXV-50-0,6/1kVmét77,90085,690
1061706CXV-70-0,6/1kVmét108,318119,150
1061707CXV-95-0,6/1kVmét148,991163,890
1061708CXV-120-0,6/1kVmét188,436207,280
1061709CXV-150-0,6/1kVmét240,918265,010
1061711CXV-185-0,6/1kVmét288,718317,590
1061712CXV-240-0,6/1kVmét378,264416,090
1061715CXV-300-0,6/1kVmét473,464520,810
1061716CXV-400-0,6/1kVmét623,445685,790
Dây điện Cadivi CXV 1 lõi ruột đồng

2.24 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

+ Dây điện Cadivi CXV 2 lõi, ruột đồng

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)   
1060201CXV-2×1 (2×7/0.425) -0,6/1kVmét7,8098,590
1060202CXV-2×1.5 (2×7/0.52) -0,6/1kVmét9,70010,670
1060204CXV-2×2.5 (2×7/0.67) -0,6/1kVmét13,58214,940
1060206CXV-2×4 (2×7/0.85) -0,6/1kVmét19,92721,920
1060208CXV-2×6 (2×7/1.04) -0,6/1kVmét26,90029,590
1060210CXV-2×10 (2×7/1.35) -0,6/1kVmét40,83644,920
1063501CXV-2×16-0,6/1kVmét62,07368,280
1063502CXV-2×25-0,6/1kVmét91,591100,750
1063503CXV-2×35-0,6/1kVmét122,018134,220
1063505CXV-2×50-0,6/1kVmét166,464183,110
1063506CXV-2×70-0,6/1kVmét229,518252,470
1063507CXV-2×95-0,6/1kVmét313,655345,020
1063508CXV-2×120-0,6/1kVmét396,882436,570
1063509CXV-2×150-0,6/1kVmét506,100556,710
1063511CXV-2×185-0,6/1kVmét605,655666,220
1063512CXV-2×240-0,6/1kVmét791,955871,150
1063515CXV-2×300-0,6/1kVmét991,0551,090,160
1063516CXV-2×400-0,6/1kVmét1,305,5181,436,070
Dây điện Cadivi CXV 2 lõi, ruột đồng

2.25 Giá dây cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

+ Dây điện Cadivi 3 lõi, ruột đồng

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)   
1060301CXV-3×1 (3×7/0.425) -0,6/1kVmét9,80910,790
1060302CXV-3×1.5 (3×7/0.52) -0,6/1kVmét12,45513,700
1060304CXV-3×2.5 (3×7/0.67) -0,6/1kVmét17,54519,300
1060306CXV-3×4 (3×7/0.85) -0,6/1kVmét26,23628,860
1060308CXV-3×6 (3×7/1.04) -0,6/1kVmét36,00039,600
1060310CXV-3×10 (3×7/1.35) -0,6/1kVmét55,92761,520
1063601CXV-3×16-0,6/1kVmét86,01894,620
1063602CXV-3×25-0,6/1kVmét129,891142,880
1063603CXV-3×35-0,6/1kVmét174,582192,040
1063605CXV-3×50-0,6/1kVmét240,345264,380
1063606CXV-3×70-0,6/1kVmét332,345365,580
1063607CXV-3×95-0,6/1kVmét457,973503,770
1063608CXV-3×120-0,6/1kVmét578,018635,820
1063609CXV-3×150-0,6/1kVmét739,064812,970
1063611CXV-3×185-0,6/1kVmét884,618973,080
1063612CXV-3×240-0,6/1kVmét1,160,2181,276,240
1063615CXV-3×300-0,6/1kVmét1,450,0091,595,010
1063616CXV-3×400-0,6/1kVmét1,911,2552,102,380
Dây điện Cadivi 3 lõi, ruột đồng

2.26 Giá dây cáp điện 3 pha Cadivi lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

+ Dây điện 3 pha Cadivi 4 lõi

MSPTÊN SẢN PHẨMĐVTGIÁ CHƯA THUẾ VATGIÁ CÓ THUẾ VAT
 Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)   
1060401CXV-4×1 (4×7/0.425) -0,6/1kVmét12,17313,390
1060402CXV-4×1.5 (4×7/0.52) -0,6/1kVmét15,67317,240
1060404CXV-4×2.5 (4×7/0.67) -0,6/1kVmét22,30024,530
1060406CXV-4×4 (4×7/0.85) -0,6/1kVmét33,78237,160
1060408CXV-4×6 (4×7/1.04) -0,6/1kVmét46,90051,590
1060410CXV-4×10 (4×7/1.35) -0,6/1kVmét73,30980,640
1063701CXV-4×16-0,6/1kVmét111,518122,670
1063702CXV-4×25-0,6/1kVmét170,155187,170
1063703CXV-4×35-0,6/1kVmét230,336253,370
1063705CXV-4×50-0,6/1kVmét318,000349,800
1063706CXV-4×70-0,6/1kVmét441,655485,820
1063707CXV-4×95-0,6/1kVmét607,618668,380
1063708CXV-4×120-0,6/1kVmét769,245846,170
1063709CXV-4×150-0,6/1kVmét984,5731,083,030
1063711CXV-4×185-0,6/1kVmét1,178,0091,295,810
1063712CXV-4×240-0,6/1kVmét1,546,2731,700,900
1063715CXV-4×300-0,6/1kVmét1,934,3822,127,820
1063716CXV-4×400-0,6/1kVmét2,549,7092,804,680
Dây điện 3 pha Cadivi 4 lõi

Nhận báo giá dây điện Cadivi nhanh nhất tại Bình Dương, Hồ Chí Minh.

Trên đây là bảng báo giá chi tiết các sản phẩm dây cáp điện Cadivi để quý khách hàng có thể tham khảo. Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

Chúng tôi luôn có những chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn cho những khách hàng mua sản phẩm với số lượng vừa và lớn. Cùng các chính sách miễn phí, hỗ trợ vận chuyển hợp lý, bảo hành 1 đổi 1 hấp dẫn. Thuận Thịnh Phát cam kết bán hàng chính hãng, và tin tưởng sẽ đưa đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực.

Những câu hỏi thường gặp khi khách hàng mua dây cáp điện cadivi

  • day dien cadivi 2.5 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 1.5 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 4.0 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 3.5 gia bao nhieu ?
  • day dien cadivi 6.0 gia bao nhieu ?
  • 1 cuộn dây điện cadivi dài bao nhiêu mét ?
  • dây điện cadivi có mấy loại ?

Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận bảng báo giá mới nhất, chiết khấu hấp dẫn nhất. Xin cảm ơn.

ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN
Đại lý dây điện
Bài trướcGiá 1 cuộn dây điện cadivi 2.5 1.5 4.0 3.5
Bài tiếp theoGiá các loại dây điện Cadivi

3 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây