Giá các loại dây điện Cadivi

Trong cuộc sống hàng ngày điện năng là một trong những nguồn năng lượng không thể thiếu. Đóng vai trò chính trong việc duy trì, đảm bảo sự hoạt động của máy móc, thiết bị, và cả những hoạt động sinh hoạt thường ngày. Chính vì vậy mà các loại dây điện Cadivi luôn là vật dụng mà rất nhiều người quan tâm. Tuy vậy loại dây điện này có rất nhiều chủng loại, mẫu mã đa dạng mà đôi khi sẽ làm khách hàng phân vân không biết giá thành của chúng như thế nào. Dưới đây là bảng báo giá các loại dây điện Cadivi mới nhất để khách hàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính của mình.

Phân loại dây cáp điện Cadivi

Dây cáp điện hiện nay là loại dây có sự đa dạng bậc nhất về chủng loại, tùy theo mỗi cách phân loại mà sẽ có những mẫu sản phẩm dây cáp điện khác nhau. Hiện nay trên thị trường có khoảng 11 sản phẩm dây cáp điện thông dụng như:

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

  • Dây điện dân dụng
  • Dây cáp điện lực
  • Dây cáp trung thế
  • Dây cáp điện kế
  • Dây cáp điều khiển, cáp chống thấm
  • Dây cáp chóng cháy, cáp chậm cháy.
  • Dây cáp ống luồn và phụ kiện ống luồn
  • Dây cáp truyền dữ liệu
  • Dây cáp điện từ
  • Dân cáp dẫn trần
  • Dây cáp xuất khẩu

Bảng giá chi tiết một số loại dây cáp điện Cadivi thông dụng nhất hiện nay

1. Báo giá dây cáp điện cháy chậm

10803 Cáp điện lực hạ thế chậm cháy 0,6/1kV-TCVN 5935/IEC 60502- 1,IEC 60332-3 CAT C ( 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR- PVC)  

0
 
1080301 CXV/FRT-1×1 (1×7/0.425) -0,6/1kV mét 4,520 4,972
1080302 CXV/FRT-1×1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kV mét 5,620 6,182
1080304 CXV/FRT-1×2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kV mét 7,910 8,701
1080306 CXV/FRT-1×4 (1×7/0.85) -0,6/1kV mét 10,930 12,023
1080308 CXV/FRT-1×6 (1×7/1.04) -0,6/1kV mét 14,920 16,412
1080310 CXV/FRT-1×10 (1×7/1.35) -0,6/1kV mét 23,100 25,410
1080313 CXV/FRT-1×16 -0,6/1kV mét 34,500 37,950
1080315 CXV/FRT-1×25 -0,6/1kV mét 53,000 58,300
1080317 CXV/FRT-1×35 -0,6/1kV mét 71,800 78,980
1080319 CXV/FRT-1×50 -0,6/1kV mét 98,700 108,570
1080321 CXV/FRT-1×70 -0,6/1kV mét 137,400 151,140
1080323 CXV/FRT-1×95 -0,6/1kV mét 187,100 205,810
1080338 CXV/FRT-1×120-0,6/1kV mét 237,600 261,360
1080327 CXV/FRT-1×150-0,6/1kV mét 303,900 334,290
1080328 CXV/FRT-1×185-0,6/1kV mét 363,100 399,410
1080330 CXV/FRT-1×240-0,6/1kV mét 475,100 522,610
1080332 CXV/FRT-1×300-0,6/1kV mét 593,500 652,850
1080334 CXV/FRT-1×400-0,6/1kV mét 782,800 861,080

2. Báo giá dây cáp điện hạ thế chống cháy


10830
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0,6/1kV-TCVN 5935/IEC 60502- 1,IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3+1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)      
1083101 CXV/FR-3×4+1×2.5 (3×7/0.85+1×7/0.67) -0,6/1kV mét 59,100 65,010
1083103 CXV/FR-3×6+1×4 (3×7/1.04+1×7/0.85) -0,6/1kV mét 78,100 85,910
1083106 CXV/FR-3×10+1×6 (3×7/1.35+1×7/1.04) -0,6/1kV mét 112,100 123,310
1088211 CXV/FR-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1kV mét 158,000 173,800
1088216 CXV/FR-3×25+1×16 -0,6/1kV mét 233,500 256,850
1088219 CXV/FR-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 294,200 323,620
1088221 CXV/FR-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 314,500 345,950
1088224 CXV/FR-3×50+1×25 -0,6/1kV mét 408,100 448,910
1088225 CXV/FR-3×50+1×35 -0,6/1kV mét 429,500 472,450
1088228 CXV/FR-3×70+1×35 -0,6/1kV mét 552,800 608,080
1088229 CXV/FR-3×70+1×50 -0,6/1kV mét 581,200 639,320
1088231 CXV/FR-3×95+1×50 -0,6/1kV mét 745,000 819,500
1088232 CXV/FR-3×95+1×70 -0,6/1kV mét 787,400 866,140
1088239 CXV/FR-3×120+1×70-0,6/1kV mét 939,600 1,033,560
1088240 CXV/FR-3×120+1×95-0,6/1kV mét 993,600 1,092,960
1088244 CXV/FR-3×150+1×70-0,6/1kV mét 1,150,400 1,265,440
1088245 CXV/FR-3×150+1×95-0,6/1kV mét 1,205,300 1,325,830
1088246 CXV/FR-3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,396,200 1,535,820
1088254 CXV/FR-3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,804,300 1,984,730
1088256 CXV/FR-3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,875,600 2,063,160
1088257 CXV/FR-3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,937,900 2,131,690
1088262 CXV/FR-3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,248,100 2,472,910
1088263 CXV/FR-3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,313,200 2,544,520
1088267 CXV/FR-3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,916,700 3,208,370
1088269 CXV/FR-3×400+1×240-0,6/1kV mét 3,035,800 3,339,380

3. Báo giá dây cáp điện trung thế treo


0
Cáp trung thế treo -12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – TCVN 5935 (ruột nhôm có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE)  


0

2169402 AX1/WB-25-12/20(24) kV mét 35,700 39,270
2169403 AX1/WB-35-12/20(24) kV mét 42,300 46,530
2169404 AX1/WB-50-12/20(24) kV mét 52,300 57,530
2169406 AX1/WB-70-12/20(24) kV mét 61,700 67,870
2169408 AX1/WB-95-12/20(24) kV mét 73,200 80,520
2169410 AX1/WB-120-12/20(24) kV mét 80,800 88,880
2169412 AX1/WB-150-12/20(24) kV mét 96,500 106,150
2169414 AX1/WB-185-12/20(24) kV mét 108,400 119,240
2169416 AX1/WB-240-12/20(24) kV mét 131,000 144,100

21603
Cáp trung thế treo -12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – TCVN 5935 (ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC)
mét


0

2160402 AX1V-25-12/20(24) kV mét 36,300 39,930
2160403 AX1V-35-12/20(24) kV mét 41,000 45,100
2160404 AX1V-50-12/20(24) kV mét 47,700 52,470
2160406 AX1V-70-12/20(24) kV mét 57,400 63,140
2160408 AX1V-95-12/20(24) kV mét 68,700 75,570
2160411 AX1V-120-12/20(24) kV mét 77,400 85,140
2160412 AX1V-150-12/20(24) kV mét 90,600 99,660
2160414 AX1V-185-12/20(24) kV mét 102,400 112,640
2160416 AX1V-240-12/20(24) kV mét 122,400 134,640
2160418 AX1V-300-12/20(24) kV mét 144,700 159,170
2160420 AX1V-350-12/20(24) kV mét 177,100 194,810
2160421 AX1V-400-12/20(24) kV mét 168,400 185,240

Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

Thuận Thịnh Phát luôn được biết đến là đơn vị cung cấp các sản phẩm dây cáp điện Cadivi uy tín, chất lượng, đáng tin cậy. Các sản phẩm dây cáp điện của công ty chúng tôi luôn nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Trên đây là bảng báo giá chi tiết các sản phẩm dây cáp điện Cadivi để quý khách hàng có thể tham khảo. Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

Bài trướcGiá dây điện Cadivi
Bài tiếp theoGiá dây cáp điện 3 pha Cadivi

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây