Giá các loại dây điện Cadivi

Trong cuộc sống hàng ngày điện năng là một trong những nguồn năng lượng không thể thiếu. Đóng vai trò chính trong việc duy trì, đảm bảo sự hoạt động của máy móc, thiết bị, và cả những hoạt động sinh hoạt thường ngày. Chính vì vậy mà các loại dây điện Cadivi luôn là vật dụng mà rất nhiều người quan tâm. Tuy vậy loại dây điện này có rất nhiều chủng loại, mẫu mã đa dạng mà đôi khi sẽ làm khách hàng phân vân không biết giá thành của chúng như thế nào. Dưới đây là bảng báo giá các loại dây điện Cadivi mới nhất để khách hàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính của mình.

Phân loại dây cáp điện Cadivi

Dây cáp điện hiện nay là loại dây có sự đa dạng bậc nhất về chủng loại, tùy theo mỗi cách phân loại mà sẽ có những mẫu sản phẩm dây cáp điện khác nhau. Hiện nay trên thị trường có khoảng 11 sản phẩm dây cáp điện thông dụng như:

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0852 690000

Zalo: zalo.me/0852690000

  • Dây điện dân dụng
  • Dây cáp điện lực
  • Dây cáp trung thế
  • Dây cáp điện kế
  • Dây cáp điều khiển, cáp chống thấm
  • Dây cáp chóng cháy, cáp chậm cháy.
  • Dây cáp ống luồn và phụ kiện ống luồn
  • Dây cáp truyền dữ liệu
  • Dây cáp điện từ
  • Dân cáp dẫn trần
  • Dây cáp xuất khẩu

Bảng giá chi tiết một số loại dây cáp điện Cadivi thông dụng nhất hiện nay

1. Báo giá dây cáp điện cháy chậm

10803Cáp điện lực hạ thế chậm cháy 0,6/1kV-TCVN 5935/IEC 60502- 1,IEC 60332-3 CAT C ( 1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR- PVC) 

0
 
1080301CXV/FRT-1×1 (1×7/0.425) -0,6/1kVmét4,5204,972
1080302CXV/FRT-1×1.5 (1×7/0.52) -0,6/1kVmét5,6206,182
1080304CXV/FRT-1×2.5 (1×7/0.67) -0,6/1kVmét7,9108,701
1080306CXV/FRT-1×4 (1×7/0.85) -0,6/1kVmét10,93012,023
1080308CXV/FRT-1×6 (1×7/1.04) -0,6/1kVmét14,92016,412
1080310CXV/FRT-1×10 (1×7/1.35) -0,6/1kVmét23,10025,410
1080313CXV/FRT-1×16 -0,6/1kVmét34,50037,950
1080315CXV/FRT-1×25 -0,6/1kVmét53,00058,300
1080317CXV/FRT-1×35 -0,6/1kVmét71,80078,980
1080319CXV/FRT-1×50 -0,6/1kVmét98,700108,570
1080321CXV/FRT-1×70 -0,6/1kVmét137,400151,140
1080323CXV/FRT-1×95 -0,6/1kVmét187,100205,810
1080338CXV/FRT-1×120-0,6/1kVmét237,600261,360
1080327CXV/FRT-1×150-0,6/1kVmét303,900334,290
1080328CXV/FRT-1×185-0,6/1kVmét363,100399,410
1080330CXV/FRT-1×240-0,6/1kVmét475,100522,610
1080332CXV/FRT-1×300-0,6/1kVmét593,500652,850
1080334CXV/FRT-1×400-0,6/1kVmét782,800861,080

2. Báo giá dây cáp điện hạ thế chống cháy


10830
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0,6/1kV-TCVN 5935/IEC 60502- 1,IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3+1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)   
1083101CXV/FR-3×4+1×2.5 (3×7/0.85+1×7/0.67) -0,6/1kVmét59,10065,010
1083103CXV/FR-3×6+1×4 (3×7/1.04+1×7/0.85) -0,6/1kVmét78,10085,910
1083106CXV/FR-3×10+1×6 (3×7/1.35+1×7/1.04) -0,6/1kVmét112,100123,310
1088211CXV/FR-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1kVmét158,000173,800
1088216CXV/FR-3×25+1×16 -0,6/1kVmét233,500256,850
1088219CXV/FR-3×35+1×16 -0,6/1kVmét294,200323,620
1088221CXV/FR-3×35+1×25 -0,6/1kVmét314,500345,950
1088224CXV/FR-3×50+1×25 -0,6/1kVmét408,100448,910
1088225CXV/FR-3×50+1×35 -0,6/1kVmét429,500472,450
1088228CXV/FR-3×70+1×35 -0,6/1kVmét552,800608,080
1088229CXV/FR-3×70+1×50 -0,6/1kVmét581,200639,320
1088231CXV/FR-3×95+1×50 -0,6/1kVmét745,000819,500
1088232CXV/FR-3×95+1×70 -0,6/1kVmét787,400866,140
1088239CXV/FR-3×120+1×70-0,6/1kVmét939,6001,033,560
1088240CXV/FR-3×120+1×95-0,6/1kVmét993,6001,092,960
1088244CXV/FR-3×150+1×70-0,6/1kVmét1,150,4001,265,440
1088245CXV/FR-3×150+1×95-0,6/1kVmét1,205,3001,325,830
1088246CXV/FR-3×185+1×95-0,6/1kVmét1,396,2001,535,820
1088254CXV/FR-3×240+1×120-0,6/1kVmét1,804,3001,984,730
1088256CXV/FR-3×240+1×150-0,6/1kVmét1,875,6002,063,160
1088257CXV/FR-3×240+1×185-0,6/1kVmét1,937,9002,131,690
1088262CXV/FR-3×300+1×150-0,6/1kVmét2,248,1002,472,910
1088263CXV/FR-3×300+1×185-0,6/1kVmét2,313,2002,544,520
1088267CXV/FR-3×400+1×185-0,6/1kVmét2,916,7003,208,370
1088269CXV/FR-3×400+1×240-0,6/1kVmét3,035,8003,339,380

3. Báo giá dây cáp điện trung thế treo


0
Cáp trung thế treo -12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – TCVN 5935 (ruột nhôm có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE) 


0

2169402AX1/WB-25-12/20(24) kVmét35,70039,270
2169403AX1/WB-35-12/20(24) kVmét42,30046,530
2169404AX1/WB-50-12/20(24) kVmét52,30057,530
2169406AX1/WB-70-12/20(24) kVmét61,70067,870
2169408AX1/WB-95-12/20(24) kVmét73,20080,520
2169410AX1/WB-120-12/20(24) kVmét80,80088,880
2169412AX1/WB-150-12/20(24) kVmét96,500106,150
2169414AX1/WB-185-12/20(24) kVmét108,400119,240
2169416AX1/WB-240-12/20(24) kVmét131,000144,100

21603
Cáp trung thế treo -12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – TCVN 5935 (ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC)
mét


0

2160402AX1V-25-12/20(24) kVmét36,30039,930
2160403AX1V-35-12/20(24) kVmét41,00045,100
2160404AX1V-50-12/20(24) kVmét47,70052,470
2160406AX1V-70-12/20(24) kVmét57,40063,140
2160408AX1V-95-12/20(24) kVmét68,70075,570
2160411AX1V-120-12/20(24) kVmét77,40085,140
2160412AX1V-150-12/20(24) kVmét90,60099,660
2160414AX1V-185-12/20(24) kVmét102,400112,640
2160416AX1V-240-12/20(24) kVmét122,400134,640
2160418AX1V-300-12/20(24) kVmét144,700159,170
2160420AX1V-350-12/20(24) kVmét177,100194,810
2160421AX1V-400-12/20(24) kVmét168,400185,240

Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

Thuận Thịnh Phát luôn được biết đến là đơn vị cung cấp các sản phẩm dây cáp điện Cadivi uy tín, chất lượng, đáng tin cậy. Các sản phẩm dây cáp điện của công ty chúng tôi luôn nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Trên đây là bảng báo giá chi tiết các sản phẩm dây cáp điện Cadivi để quý khách hàng có thể tham khảo. Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

Bài trướcGiá dây điện Cadivi
Bài tiếp theoGiá dây cáp điện 3 pha Cadivi

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây