Dây cáp điện Cadivi giá bao nhiêu

Dây cáp điện Cadivi giá bao nhiêu

Dây cáp điện Cadivi là một thương hiệu dây cáp điện Việt Nam, được thành lập từ những năm 1975, và cho đến nay thương hiệu dây cáp điện Cadivi đã trở thành một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu không chỉ trong nước mà còn ở cả nước ngoài. Những ưu điểm nổi trội và lợi ích mà dòng sản phẩm này đem lại cho các công trình xây dựng và đời sống con người là điều không thể phủ nhận. Nhưng đây là một thương hiệu lớn, có nhiều sản phẩm dây cáp điện đa dạng, nên giá thành dây cáp điện Cadivi luôn là điều mà khách hàng rất quan tâm.

Dây cáp điện Cadivi giá bao nhiêu?
Dây cáp điện Cadivi giá bao nhiêu?

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

Dưới đây là bản báo giá dây cáp điện Cadivi chi tiết theo từng chủng loại, hi vọng sẽ giúp quý khách hàng có được câu trả lời cho thắc mắc “dây cáp điện Cadivi giá bao nhiêu”?

Dây cáp điện Cadivi 24.0, Cadivi 5.0, Cadivi 5.5, Cadivi 8.0, Cadivi 6.0, Cadivi 10.0, Cadivi 2.5, Cadivi có giá bao nhiêu?

Nếu khách hàng đang quan tâm đến giá thành của những loại dây cáp điện như Cadivi 24.0, Cadivi 5.0, Cadivi 5.5…thì bạn có thể tham khảo những bảng giá dây cáp điện Cadivi dưới đây:

  MSP  TÊN SẢN PHẨM  ĐVTGIÁ ĐẠI LÝ
CHƯA THUẾ GTGT
GIÁ ĐẠI LÝ
THUẾ GTGT
 
(A)(B)(C)(1)(2) 
102100Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) 0  
1021004VC-1,5(F 1,38) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,0803,388 
1021006VC-2,5(F 1,77) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét4,9205,412 
1021008VC-4,0(F 2,24) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét7,6508,415 
1021010VC-6,0(F 2,74) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét11,23012,353 
1021013VC-10,0(F 3,56) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét18,82020,702 
 Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3 0  
1020101VC-0,50(F 0,80) – 300/500Vmét1,2401,364 
1020102VC-0,75(F 0,97) – 300/500Vmét1,6401,804 
1020104VC-1,00(F 1,13) – 300/500Vmét2,0902,299 
 Dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A 0  
2020205VA-7 (F 3,00)-0.6/1kVmét2,4402,684 
102110Dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0  
1021102VCm-0,5 (1×16/0.2 ) -300/500Vmét1,2801,408 
1021103VCm-0,75 (1×24/0,2 ) -300/500Vmét1,7201,892 
1021104VCm-1.0 (1×32/0,2 ) -300/500Vmét2,2002,420 
0Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V –TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0  
1021106VCm-1.5-(1×30/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,2503,575 
1021108VCm-2.5-(1×50/0.25)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét5,1905,709 
1021110VCm-4-(1×56/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét8,0208,822 
1021112VCm-6-(7×12/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét12,02013,222 
1021113VCm-10 (7×12/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét21,50023,650 
1021114VCm-16 (7×18/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét31,50034,650 
1021115VCm-25 (7×28/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét48,40053,240 
1021116VCm-35 (7×40/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét68,30075,130 
1021117VCm-50 (19×21/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét100,500110,550 
1021118VCm-70 (19×19/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét137,800151,580 
1021119VCm-95 (19×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét180,700198,770 
1021120VCm-120 (19×32/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét228,700251,570 
1021121VCm-150 (37×21/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét295,900325,490 
1021122VCm-185 (37×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét350,800385,880 
1021123VCm-240 (61×20/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét464,100510,510 
0Dây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng)   0  
1021503VCmo-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500Vmét4,1404,554 
1021504VCmo-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500Vmét5,1705,687 
0Dây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng)   0  
1021506VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kVmét7,2107,931 
1021508VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kVmét11,58012,738 
1021510VCmo-2×4-(2×56/0.3) -0,6/1KVmét17,48019,228 
1021512VCmo-2×6-(2x7x12/0.30) -0,6/1KVmét26,00028,600 
102120Dây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng)   0  
1021202VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kVmét2,4402,684 
1021203VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kVmét3,4403,784 
1021204VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kVmét4,4304,873 
1021206VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) -0,6/1kVmét6,2406,864 
1021208VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1KVmét10,18011,198 
0Cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)   0  
1040102CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét3,2903,619 
1040104CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét5,3605,896 
1040106CV-4 (7/0.85) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét8,0308,833 
1040108CV-6 (7/1.04) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét11,72012,892 
1040110CV-10 (7/1.35) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét19,60021,560 
1040201CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000mét30,40033,440 
1040203CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000mét47,90052,690 
1040205CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000mét66,00072,600 
1040208CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000mét92,100101,310 
1040212CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000mét129,000141,900 
1040217CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000mét178,200196,020 
1040219CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000mét226,500249,150 
1040223CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000mét290,200319,220 
1040227CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000mét348,000382,800 
1040230CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000mét457,100502,810 
1040235CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000mét572,700629,970 
1040239CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000mét756,100831,710 

Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Cadivi. Các sản phẩm dây cáp điện Cadivi của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

Bài trướcGiá cáp điện Cadivi
Bài tiếp theoBáo giá các loại dây cáp điện Cadivi

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây