- Cadivi
- Cáp chống cháy- chậm cháy Cadivi
- Cáp điều khiển & Điện kế
- Cáp đồng Cadivi
- Cáp trung thế Cadivi
- Dây cáp nhôm Cadivi
- Dây điện dân dụng Cadivi
Giá tiền dây điện Cadivi (Giá tiền dây điện Cadivi 4.0, 2.5, 1.5…)
Nếu bạn đang cần tra giá tiền dây điện Cadivi cho các tiết diện 1.5, 2.5, 4.0 hoặc muốn ước lượng chi phí vật tư điện cho một căn nhà, một tầng lầu hay một hạng mục cải tạo, phần bảng giá bên dưới giúp bạn kiểm tra nhanh từng mã sản phẩm thay vì phải gọi điện hỏi từng dòng. Toàn bộ số liệu trong bài được lấy từ dữ liệu sản phẩm CADIVI hiện đang bán trên DailyDayDien.com, hiển thị song song giá niêm yết và giá tham khảo để bạn thấy rõ mức chênh lệch.

Điểm khiến nhiều người tra giá bị nhầm là CADIVI không chỉ có một loại “dây 2.5”. Cùng tiết diện 2,5 mm² nhưng dây đơn cứng VC/LF, dây nhiều sợi CV/LF, dây đơn mềm VCm/LF, dòng chịu nhiệt 90°C hay dòng LSHF ít khói không halogen có giá khác nhau, và dây đôi 2×2.5 lại là một mức giá hoàn toàn khác. Vì vậy bài viết này tách bảng giá theo hai cách tra: tra theo tiết diện (1.5 / 2.5 / 4.0 và các cỡ khác) và tra theo dòng sản phẩm (VC, CV, VCm, VCmd, VCmo, VCmt, LSHF, chịu nhiệt 105°C…), kèm hướng dẫn đọc mã và cách gửi yêu cầu báo giá theo số lượng thực tế.

Giá tiền dây điện Cadivi bao nhiêu?
Theo dữ liệu sản phẩm hiện có, dây điện dân dụng CADIVI có giá niêm yết từ khoảng 3.480 đồng (tiết diện 0,5 mm²) đến 134.930 đồng (VCmt/LF-4×6) cho nhóm dây thông dụng. Riêng ba cỡ được tìm nhiều nhất: dây đơn 1.5 mm² niêm yết 8.620–11.880 đồng, 2.5 mm² niêm yết 13.800–17.040 đồng, 4.0 mm² niêm yết 21.500–26.200 đồng. Mức cụ thể phụ thuộc dòng dây, tiết diện, đơn vị tính, thời điểm và chính sách chiết khấu theo số lượng.
- Nguồn dữ liệu:
- Dữ liệu sản phẩm CADIVI đang bán trên DailyDayDien.com (bảng giá mới nhất được cung cấp cho DailyDayDien).
- Ngày cập nhật bài:
- 09/08/2026
- Ngày hiệu lực bảng giá:
- Nguồn dữ liệu không kèm ngày hiệu lực, vì vậy bài viết không công bố ngày áp dụng cụ thể.
- Đơn vị giá:
- Đồng, theo mét dài đối với nhóm dây điện dân dụng và cáp điện kế (theo cách niêm yết của bảng giá CADIVI). Nguồn dữ liệu không có cột đơn vị tính riêng.
- VAT:
- Nguồn dữ liệu ghi sản phẩm thuộc diện chịu thuế nhưng không xác nhận giá hiển thị đã bao gồm VAT hay chưa. Vui lòng xác nhận khi nhận báo giá.
- Hai cột giá:
- Giá niêm yết là mức giá gốc theo dữ liệu; Giá tham khảo là mức giá đang hiển thị trên DailyDayDien.com.
Lưu ý: Giá trên DailyDayDien.com mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo số lượng, chiết khấu, thời điểm đặt hàng, VAT và địa điểm giao hàng.
Cần giá Cadivi theo số lượng thực tế?
Gửi danh sách vật tư để nhận báo giá — hỗ trợ cá nhân, đại lý, nhà thầu và doanh nghiệp.
Tóm tắt nhanh
- Cùng một tiết diện, giá thay đổi theo dòng dây: dây đơn cứng VC/LF thường thấp nhất, dây nhiều sợi CV/LF và dòng chịu nhiệt 90°C cao hơn, dòng LSHF cao nhất trong nhóm dân dụng.
- Dây đôi (VCmd, VCmo) và dây tròn mềm nhiều lõi (VCmt) tính theo mét dây thành phẩm, nên giá cao hơn nhiều lần so với dây đơn cùng tiết diện.
- Giá tham khảo trên DailyDayDien.com hiện thấp hơn giá niêm yết khoảng 19,1% ở phần lớn mã dây dân dụng và khoảng 26,5% ở nhóm tiết diện lớn VCm / VCm/HR-LF.
- Dây đơn dân dụng thường có quy cách cuộn; giá cuộn = đơn giá mét × chiều dài cuộn, nên cần xác nhận chiều dài cuộn thực tế theo lô hàng.
- Muốn có giá chính xác, cần đủ 4 thông tin: mã sản phẩm, tiết diện, số lượng và địa điểm giao hàng.
Nội dung bài viết
- Giá tiền dây điện Cadivi hiện nay bao nhiêu?
- Bảng giá dây điện Cadivi mới nhất theo tiết diện
- Tra cứu nhanh giá theo tiết diện
- Bảng giá dây Cadivi theo dòng sản phẩm
- Bảng giá cáp điện kế ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC
- Giá dây điện Cadivi theo mét và theo cuộn
- Giá niêm yết Cadivi có phải giá mua thực tế?
- Vì sao giá tiền dây điện Cadivi thay đổi?
- Các loại dây cáp điện Cadivi thông dụng trên thị trường
- Dây Cadivi 1.5, 2.5 và 4.0 nên dùng cho trường hợp nào?
- Cách nhận báo giá Cadivi chính xác
- Mua dây điện Cadivi tại Thuận Tài Phát
- Câu hỏi thường gặp về giá tiền dây điện Cadivi
- Kết luận
Giá tiền dây điện Cadivi hiện nay bao nhiêu?
Câu hỏi “giá tiền dây điện Cadivi bao nhiêu” không có một con số duy nhất, vì CADIVI là nhà sản xuất có dải sản phẩm rất rộng: từ dây đơn 0,5 mm² dùng cho tín hiệu, thiết bị nhỏ, đến cáp một lõi 630 mm² dùng cho tuyến cấp nguồn tổng. Trong dữ liệu sản phẩm hiện tại, riêng nhóm dây điện dân dụng đã có 142 mã, và nhóm cáp điện hạ thế ruột đồng có gần 500 mã. Vì vậy điều đầu tiên cần làm khi tra giá là xác định đúng ba yếu tố: dòng dây (ký hiệu), tiết diện (mm²) và số lõi.
Để dễ hình dung, đây là khoảng giá niêm yết của các cỡ được hỏi nhiều nhất trong nhóm dây đơn một lõi — bao gồm cả dây đơn cứng, dây nhiều sợi và dòng cách điện đặc biệt:
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Tiết diện | Giá niêm yết thấp nhất (đồng) | Giá niêm yết cao nhất (đồng) | Dòng có giá thấp nhất |
|---|---|---|---|
| 1,5 mm² | 8.620 | 11.880 | VC/LF (dây đơn cứng) |
| 2,5 mm² | 13.800 | 17.040 | VC/LF (dây đơn cứng) |
| 4,0 mm² | 21.500 | 26.200 | VC/LF (dây đơn cứng) |
| 6,0 mm² | 31.460 | 38.420 | CV/LF-5.5 (600V) |
| 10 mm² | 53.270 | 66.920 | VC/LF (dây đơn cứng) |
Khoảng giá trên tính từ toàn bộ mã dây một lõi trong nhóm dân dụng có cùng tiết diện, gồm VC/LF, CV/LF, VCm/LF, các phiên bản 90°C, dòng chịu nhiệt 105°C VCm/HR-LF và dòng LSHF. Không bao gồm dây đôi và dây nhiều lõi vì cách tính khác hẳn.
Nói cách khác, chênh lệch giữa mã rẻ nhất và mã đắt nhất ở cùng một tiết diện có thể lên tới 25–38%. Đây chính là lý do một báo giá “dây Cadivi 2.5” mà không ghi rõ ký hiệu dòng dây rất dễ dẫn tới so sánh sai giữa các nhà cung cấp: một bên báo VC/LF-2.5, một bên báo CZ/LSHF-2.5, con số lệch nhau nhưng cả hai đều là hàng CADIVI.
Bảng giá dây điện Cadivi mới nhất theo tiết diện
Ba bảng dưới đây tập trung vào giá dây Cadivi 1.5, 2.5 và 4.0 — nhóm tiết diện chiếm phần lớn khối lượng dây đi trong nhà ở, văn phòng và các hạng mục cải tạo. Mỗi bảng liệt kê đầy đủ những mã có cùng tiết diện, gồm cả dây một lõi và dây nhiều lõi, để bạn thấy rõ vì sao hai báo giá cùng nói “2.5” lại lệch nhau.
Giá dây điện Cadivi 1.5 mm²
Với giá tiền dây điện Cadivi 1.5 mm², mã phổ thông nhất là VC/LF-1.5 (F 1.38) cấp điện áp 450/750V — dây đơn cứng một sợi đồng, cách điện PVC không chì 70°C. Đây là mã hay được gọi tắt là “dây Cadivi 1.5 lõi cứng” và thường dùng cho các nhánh tải nhẹ đi trong ống. Nếu vị trí lắp cần dây mềm hơn để luồn ống nhiều khúc cong, các mã VCm/LF-1.5 (nhiều sợi 30/0.25) hoặc CV/LF-1.5 (7 sợi 0.52) sẽ phù hợp hơn, và giá cũng cao hơn tương ứng.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017266 | VC/LF-1.5 (F 1.38) – 450/750V | 8.620 | 6.969 |
| 2 | CDV-56017340 | CV/LF-1.5 (7/0.52) – 0,6/1kV | 9.280 | 7.503 |
| 3 | CDV-56017309 | VCm/LF-1.5 (1×30/0.25) – 450/750V | 9.120 | 7.373 |
| 4 | CDV-56017241 | VCmd/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kV | 17.830 | 14.415 |
| 5 | CDV-56017380 | VCmo/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 300/500V | 19.640 | 15.879 |
| 6 | CDV-56017441 | VC/LF-1.5 (F 1.38) – 0,6/1kV-(90) | 9.220 | 7.454 |
| 7 | CDV-56017406 | CV/LF-1.5 (7/0.52) – 0,6/1kV-(90) | 9.920 | 8.020 |
| 8 | CDV-56017472 | VCm/LF-1.5 (1×30/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 9.950 | 8.045 |
| 9 | CDV-56017216 | VCmd/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 19.080 | 15.427 |
| 10 | CDV-56007912 | VCmo/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 450/750V-(90ET) | 21.010 | 16.987 |
| 11 | CDV-56017539 | ZC/LSHF-1.5 (F 1.38) – 0,6/1kV | 10.060 | 8.133 |
| 12 | CDV-56017504 | CZ/LSHF-1.5 (1×7/0.52) – 0,6/1kV | 11.880 | 9.605 |
| 13 | CDV-56017570 | ZCm/LSHF-1.5 (1×30/0.25) – 0,6/1kV | 10.780 | 8.716 |
| 14 | CDV-56017610 | ZCmd/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kV | 20.650 | 16.696 |
| 15 | CDV-56017625 | ZCmo/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25) – 450/750V | 26.410 | 21.353 |
| 16 | CDV-56018963 | VCmt/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 300/500V | 21.000 | 16.979 |
| 17 | CDV-56018999 | VCmt/LF-3×1.5 (3×30/0.25) – 300/500V | 28.880 | 23.350 |
| 18 | CDV-56019035 | VCmt/LF-4×1.5 (4×30/0.25) – 300/500V | 37.500 | 30.319 |
| 19 | CDV-56013966 | VCm/HR-LF-1.5 – 600V | 9.800 | 7.923 |
Lưu ý khi mua dây 1.5: hãy đối chiếu ký hiệu đầy đủ trên vỏ dây và trên hoá đơn, không chỉ dừng ở con số 1.5. Ba mã VC/LF-1.5, VC/LF-1.5 (90) và ZC/LSHF-1.5 đều là “1.5 của Cadivi” nhưng khác nhau về vật liệu cách điện và nhiệt độ ruột dẫn cho phép, chênh lệch giá niêm yết khoảng 1.440 đồng/mét giữa mã thấp nhất và mã cao nhất trong nhóm dây đơn cứng. Với dây đôi 2×1.5 (VCmd, VCmo, ZCmd, ZCmo) và dây tròn mềm VCmt 2×1.5, 3×1.5, 4×1.5, giá tính theo mét dây thành phẩm chứ không phải theo từng lõi.
Giá dây điện Cadivi 2.5 mm²
Giá dây điện Cadivi 2.5 mm² là mức được hỏi nhiều nhất trong các công trình dân dụng, do 2,5 mm² thường xuất hiện ở các nhánh có mật độ thiết bị cao hơn. Trong dữ liệu hiện tại, VC/LF-2.5 (F 1.77) 450/750V có giá niêm yết thấp nhất trong nhóm dây một lõi cùng tiết diện; các mã 90°C và LSHF cao hơn từ khoảng 7% đến 23%.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017271 | VC/LF-2.5 (F 1.77) – 450/750V | 13.800 | 11.157 |
| 2 | CDV-56017346 | CV/LF-2.5 (7/0.67) – 0,6/1kV | 15.120 | 12.224 |
| 3 | CDV-56017314 | VCm/LF-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V | 14.620 | 11.820 |
| 4 | CDV-56017246 | VCmd/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 0,6/1kV | 28.900 | 23.366 |
| 5 | CDV-56017385 | VCmo/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 300/500V | 31.620 | 25.564 |
| 6 | CDV-56017446 | VC/LF-2.5 (F 1.77) – 0,6/1kV-(90) | 14.760 | 11.933 |
| 7 | CDV-56017412 | CV/LF-2.5 (7/0.67) – 0,6/1kV-(90) | 16.190 | 13.089 |
| 8 | CDV-56017477 | VCm/LF-2.5 (1×50/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 15.760 | 12.742 |
| 9 | CDV-56017221 | VCmd/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 30.910 | 24.991 |
| 10 | CDV-56008118 | VCmo/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 450/750V-(90ET) | 33.830 | 27.351 |
| 11 | CDV-56017544 | ZC/LSHF-2.5 (F 1.77) – 0,6/1kV | 15.430 | 12.475 |
| 12 | CDV-56017510 | CZ/LSHF-2.5 (1×7/0.67) – 0,6/1kV | 17.040 | 13.777 |
| 13 | CDV-56017575 | ZCm/LSHF-2.5 (1×50/0.25) – 0,6/1kV | 16.490 | 13.332 |
| 14 | CDV-56017615 | ZCmd/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25) – 0,6/1kV | 32.380 | 26.180 |
| 15 | CDV-56017630 | ZCmo/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25) – 450/750V | 40.920 | 33.083 |
| 16 | CDV-56018969 | VCmt/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 300/500V | 33.460 | 27.052 |
| 17 | CDV-56019005 | VCmt/LF-3×2.5 (3×50/0.25) – 300/500V | 45.650 | 36.909 |
| 18 | CDV-56019041 | VCmt/LF-4×2.5 (4×50/0.25) – 300/500V | 59.020 | 47.717 |
| 19 | CDV-56013967 | VCm/HR-LF-2.5 – 600V | 15.410 | 12.459 |
Một điểm dễ nhầm khi tra giá dây Cadivi 2.5: nhiều người nói “dây 2×2.5” nhưng thực tế đang cần hai sợi dây đơn 2.5 đi song song trong ống, chứ không phải một sợi dây đôi 2×2.5. Hai phương án này khác nhau cả về giá vật tư và về cách thi công. Nếu tính theo dây đơn, chi phí là hai lần đơn giá mã một lõi; nếu dùng dây đôi VCmd/LF-2×2.5 hoặc VCmo/LF-2×2.5 thì đó là một mã sản phẩm riêng với đơn giá riêng như trong bảng.
Giá dây điện Cadivi 4.0 mm²
Trong cách gọi của thị trường, “Cadivi 4.0” là tiết diện 4 mm², không phải mã sản phẩm. Mã đầy đủ sẽ là VC/LF-4 (F 2.24) – 450/750V, CV/LF-4 (7/0.85) – 0,6/1kV, VCm/LF-4 (1×56/0.3) – 450/750V… Cỡ 4 mm² thường xuất hiện ở các tuyến cấp cho nhóm tải lớn hơn hoặc tuyến trục nhánh trong nhà, và cũng là cỡ mà chênh lệch giá giữa các dòng đã đủ lớn để ảnh hưởng đến tổng dự toán.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017276 | VC/LF-4 (F 2.24) – 450/750V | 21.500 | 17.383 |
| 2 | CDV-56017352 | CV/LF-4 (7/0.85) – 0,6/1KV | 22.880 | 18.499 |
| 3 | CDV-56017319 | VCm/LF-4 (1×56/0.3) – 450/750V | 22.600 | 18.272 |
| 4 | CDV-56017390 | VCmo/LF-2×4 (2×56/0.3) – 300/500V | 47.800 | 38.646 |
| 5 | CDV-56017451 | VC/LF-4 (F 2.24) – 0,6/1kV-(90) | 23.020 | 18.611 |
| 6 | CDV-56017418 | CV/LF-4 (7/0.85) – 0,6/1kV-(90) | 24.480 | 19.793 |
| 7 | CDV-56017482 | VCm/LF-4 (1×56/0.3) – 0,6/1kV-(90) | 24.670 | 19.946 |
| 8 | CDV-56008123 | VCmo/LF-2×4 (2×56/0.3) – 450/750V-(90ET) | 51.160 | 41.363 |
| 9 | CDV-56017549 | ZC/LSHF-4 (F 2.24) – 0,6/1kV | 24.200 | 19.566 |
| 10 | CDV-56017516 | CZ/LSHF-4 (1×7/0.85) – 0,6/1kV | 26.200 | 21.183 |
| 11 | CDV-56017580 | ZCm/LSHF-4 (1×56/0.3) – 0,6/1kV | 25.760 | 20.827 |
| 12 | CDV-56017635 | ZCmo/LSHF-2×4 (2×56/0.3) – 450/750V | 61.480 | 49.707 |
| 13 | CDV-56018975 | VCmt/LF-2×4 (2×56/0.3) – 300/500V | 48.880 | 39.520 |
| 14 | CDV-56019011 | VCmt/LF-3×4 (3×56/0.3) – 300/500V | 68.390 | 55.293 |
| 15 | CDV-56019047 | VCmt/LF-4×4 (4×56/0.3) – 300/500V | 89.440 | 72.312 |
| 16 | CDV-56013968 | VCm/HR-LF-4 – 600V | 23.690 | 19.153 |
So sánh nhanh trong nhóm dây một lõi 4 mm²: giá niêm yết thấp nhất là 21.500 đồng (VC/LF-4) và cao nhất là 26.200 đồng (CZ/LSHF-4), tức chênh 4.700 đồng mỗi mét. Trên một tuyến dài 200 mét, riêng khoản chênh này đã gần 1 triệu đồng — nên việc chốt đúng ký hiệu dòng dây trước khi đặt hàng có giá trị thực tế, không chỉ là chi tiết kỹ thuật.
Tra cứu nhanh giá theo tiết diện
Bảng dưới gom ba dòng dây một lõi thông dụng nhất theo từng tiết diện có trong dữ liệu, để bạn tra ngang giữa các dòng mà không cần cuộn qua nhiều bảng. Mỗi ô hiển thị theo dạng giá niêm yết / giá tham khảo.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| Tiết diện (mm²) | VC/LF (70°C) | CV/LF (75°C) | VCm/LF (70°C) |
|---|---|---|---|
| 0.5 | 3.600 / 2.911 | — | 3.480 / 2.814 |
| 0.75 | 4.690 / 3.792 | — | 4.840 / 3.913 |
| 1 | 5.960 / 4.818 | 6.760 / 5.465 | 6.160 / 4.980 |
| 1.25 | — | 7.180 / 5.805 | — |
| 1.5 | 8.620 / 6.969 | 9.280 / 7.503 | 9.120 / 7.373 |
| 2 | — | 12.010 / 9.710 | — |
| 2.5 | 13.800 / 11.157 | 15.120 / 12.224 | 14.620 / 11.820 |
| 3.5 | — | 20.330 / 16.437 | — |
| 4 | 21.500 / 17.383 | 22.880 / 18.499 | 22.600 / 18.272 |
| 5.5 | — | 31.460 / 25.435 | — |
| 6 | 31.690 / 25.621 | 33.580 / 27.150 | 33.900 / 27.408 |
| 8 | — | 45.100 / 36.463 | — |
| 10 | 53.270 / 43.069 | 55.630 / 44.977 | 61.480 / 49.707 |
| 16 | — | 82.140 / 66.410 | 92.520 / 74.802 |
Chỉ liệt kê những tiết diện thực sự có trong dữ liệu sản phẩm. Ô để trống nghĩa là dòng dây đó không có tiết diện tương ứng trong nguồn dữ liệu hiện tại, không phải là hết hàng.
Ngoài các cỡ trên, dữ liệu còn có nhóm tiết diện lớn dùng cho tuyến cấp nguồn: dây đơn mềm VCm từ 25 mm² đến 300 mm² và cáp một lõi CV từ 25 mm² đến 630 mm². Hai nhóm này được tách riêng ở phần bảng giá theo dòng sản phẩm bên dưới vì mức giá và cách sử dụng khác hẳn nhóm dân dụng.
Bảng giá dây Cadivi theo dòng sản phẩm
Nếu bạn đã biết mình cần dòng nào — chẳng hạn nhà thầu quen dùng CV/LF cho tuyến chính và VCm/LF cho phần đấu nối thiết bị — thì tra theo dòng sản phẩm sẽ nhanh hơn. Phần này trình bày lần lượt các dòng dây dân dụng CADIVI kèm ký hiệu, tiêu chuẩn áp dụng theo dữ liệu và bảng giá đầy đủ.
Dây đơn cứng VC/LF – dây điện Cadivi VC
VC là ký hiệu dây đơn cứng ruột đồng bọc cách điện PVC; phiên bản LF sử dụng vật liệu không chì. Ruột dẫn là một sợi đồng duy nhất nên dây cứng, giữ nếp tốt khi đi trong ống, nhưng khó uốn ở những đoạn nhiều khúc gấp. Đây là dòng có giá dây điện Cadivi thấp nhất ở cùng tiết diện trong nhóm dân dụng, nên thường được chọn làm mốc so sánh khi lập dự toán.
Tiêu chuẩn theo dữ liệu: IEC 60227-3 (60227 IEC 01) – 450/750V và (60227 IEC 05) – 300/500V — thuộc bộ tiêu chuẩn quốc tế IEC 60227 quy định cho cáp cách điện PVC có điện áp danh định đến 450/750V, tương ứng bộ TCVN 6610 tại Việt Nam.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017251 | VC/LF-0.5 (F 0.8) – 300/500V | 3.600 | 2.911 |
| 2 | CDV-56017256 | VC/LF-0.75 (F 0.97) – 300/500V | 4.690 | 3.792 |
| 3 | CDV-56017261 | VC/LF-1 (F 1.13) – 300/500V | 5.960 | 4.818 |
| 4 | CDV-56017266 | VC/LF-1.5 (F 1.38) – 450/750V | 8.620 | 6.969 |
| 5 | CDV-56017271 | VC/LF-2.5 (F 1.77) – 450/750V | 13.800 | 11.157 |
| 6 | CDV-56017276 | VC/LF-4 (F 2.24) – 450/750V | 21.500 | 17.383 |
| 7 | CDV-56017281 | VC/LF-6 (F 2.74) – 450/750V | 31.690 | 25.621 |
| 8 | CDV-56017286 | VC/LF-10 (F 3.56) – 450/750V | 53.270 | 43.069 |
Dây ruột đồng CV/LF – dây điện Cadivi CV
CV có ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng xoắn lại (ví dụ 7/0.52 nghĩa là 7 sợi đường kính 0,52 mm), nên mềm hơn VC ở cùng tiết diện và dễ thi công hơn tại các vị trí uốn nhiều. Dữ liệu hiện có hai nhóm CV/LF: nhóm theo AS/NZS 5000.1 cấp 0,6/1kV với các tiết diện 1 → 16 mm², và nhóm 600V với các cỡ quy theo cách gọi cũ của thị trường (1.25, 2, 3.5, 5.5, 8 mm²) — nhóm này vẫn còn được dùng nhiều trong sửa chữa, thay thế.
Tiêu chuẩn theo dữ liệu: AS/NZS 5000.1 – 0,6/1kV.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017334 | CV/LF-1 (7/0.425) – 0,6/1kV | 6.760 | 5.465 |
| 2 | CDV-56017340 | CV/LF-1.5 (7/0.52) – 0,6/1kV | 9.280 | 7.503 |
| 3 | CDV-56017346 | CV/LF-2.5 (7/0.67) – 0,6/1kV | 15.120 | 12.224 |
| 4 | CDV-56017352 | CV/LF-4 (7/0.85) – 0,6/1KV | 22.880 | 18.499 |
| 5 | CDV-56017358 | CV/LF-6 (7/1.04) – 0,6/1kV | 33.580 | 27.150 |
| 6 | CDV-56017364 | CV/LF-10 (7/1.35) – 0,6/1kV | 55.630 | 44.977 |
| 7 | CDV-56019317 | CV/LF-16 – 0,6/1kV | 82.140 | 66.410 |
| 8 | CDV-56018863 | CV/LF-1.25 – 600V | 7.180 | 5.805 |
| 9 | CDV-56018869 | CV/LF-2 – 600V | 12.010 | 9.710 |
| 10 | CDV-56018875 | CV/LF-3.5 – 600V | 20.330 | 16.437 |
| 11 | CDV-56018881 | CV/LF-5.5 – 600V | 31.460 | 25.435 |
| 12 | CDV-56018885 | CV/LF-8 – 600V | 45.100 | 36.463 |
Dây đơn mềm VCm/LF – dây Cadivi VCm
VCm là dây đơn mềm, ruột dẫn gồm rất nhiều sợi đồng nhỏ (ví dụ 1×50/0.25 là 50 sợi 0,25 mm), cho độ mềm cao nhất trong ba dòng VC / CV / VCm. Dòng này thường dùng ở phần đấu nối vào thiết bị, tủ điện, hoặc những nơi dây phải chịu rung, chuyển động nhẹ. Giá VCm ở cùng tiết diện cao hơn VC do công đoạn xoắn nhiều sợi.
Tiêu chuẩn theo dữ liệu: IEC 60227-3 (60227 IEC 06) – 300/500V và (60227 IEC 02) – 450/750V.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017295 | VCm/LF-0.5 (1×16/0.2) – 300/500V | 3.480 | 2.814 |
| 2 | CDV-56017297 | VCm/LF-0.75 (1×24/0.2) – 300/500V | 4.840 | 3.913 |
| 3 | CDV-56017307 | VCm/LF-1 (1×32/0.2) – 300/500V | 6.160 | 4.980 |
| 4 | CDV-56017309 | VCm/LF-1.5 (1×30/0.25) – 450/750V | 9.120 | 7.373 |
| 5 | CDV-56017314 | VCm/LF-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V | 14.620 | 11.820 |
| 6 | CDV-56017319 | VCm/LF-4 (1×56/0.3) – 450/750V | 22.600 | 18.272 |
| 7 | CDV-56017324 | VCm/LF-6 (1×84/0.30) – 450/750V | 33.900 | 27.408 |
| 8 | CDV-56017329 | VCm/LF-10 (1×84/0.4) – 450/750V | 61.480 | 49.707 |
| 9 | CDV-56019335 | VCm/LF-16 (1×126/0.4) – 450/750V | 92.520 | 74.802 |
Dây đôi mềm dẹt VCmd/LF và dây đôi mềm ovan VCmo/LF
Hai dòng này là dây đôi: hai lõi đi cùng nhau trong một thân dây. VCmd có mặt cắt dẹt, VCmo có mặt cắt ovan và vỏ ngoài dễ xé. Dây đôi thường dùng cho các nhánh cấp thiết bị, đèn, quạt, ổ cắm di động, chiếu sáng trang trí. Vì mỗi mét dây gồm hai lõi cộng phần vỏ, đơn giá cao hơn khoảng hai lần so với dây đơn cùng tiết diện — cần lưu ý khi so sánh với báo giá dây đơn.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017226 | VCmd/LF-2×0.5 (2×16/0.2) – 0,6/1kV | 6.910 | 5.587 |
| 2 | CDV-56017231 | VCmd/LF-2×0.75 (2×24/0.2) – 0,6/1kV | 9.740 | 7.875 |
| 3 | CDV-56017236 | VCmd/LF-2×1 (2×32/0.2) – 0,6/1kV | 12.520 | 10.122 |
| 4 | CDV-56017241 | VCmd/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kV | 17.830 | 14.415 |
| 5 | CDV-56017246 | VCmd/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 0,6/1kV | 28.900 | 23.366 |
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56017374 | VCmo/LF-2×0.75 (2×24/0.2) – 300/500V | 11.140 | 9.007 |
| 2 | CDV-56017375 | VCmo/LF-2×1 (2×32/0.2) – 300/500V | 13.940 | 11.271 |
| 3 | CDV-56017380 | VCmo/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 300/500V | 19.640 | 15.879 |
| 4 | CDV-56017385 | VCmo/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 300/500V | 31.620 | 25.564 |
| 5 | CDV-56017390 | VCmo/LF-2×4 (2×56/0.3) – 300/500V | 47.800 | 38.646 |
| 6 | CDV-56017395 | VCmo/LF-2×6 (2×84/0.3) – 300/500V | 71.460 | 57.775 |
Dây tròn mềm VCmt/LF – 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
VCmt là dây tròn mềm có vỏ bọc chung, sẵn 2, 3 hoặc 4 lõi bên trong. Dòng này tiện khi cần kéo một tuyến gọn có đủ pha – trung tính – tiếp địa mà không phải luồn từng sợi riêng, thường thấy ở thiết bị di động, máy công cụ nhỏ, tủ điều khiển. Số lõi tăng thì đơn giá tăng gần theo tỷ lệ số lõi.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| VCmt/LF 2 lõi – IEC 60227-5 – 300/500V | ||||
| 1 | CDV-56018951 | VCmt/LF-2×0.75 (2×24/0.2) – 300/500V | 12.100 | 9.783 |
| 2 | CDV-56018957 | VCmt/LF-2×1 (2×32/0.2) – 300/500V | 14.930 | 12.071 |
| 3 | CDV-56018963 | VCmt/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 300/500V | 21.000 | 16.979 |
| 4 | CDV-56018969 | VCmt/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 300/500V | 33.460 | 27.052 |
| 5 | CDV-56018975 | VCmt/LF-2×4 (2×56/0.3) – 300/500V | 48.880 | 39.520 |
| 6 | CDV-56018981 | VCmt/LF-2×6 (2×84/0.30) – 300/500V | 72.380 | 58.520 |
| VCmt/LF 3 lõi – IEC 60227-5 – 300/500V | ||||
| 7 | CDV-56018987 | VCmt/LF-3×0.75 (3×24/0.2) – 300/500V | 16.330 | 13.203 |
| 8 | CDV-56018993 | VCmt/LF-3×1 (3×32/0.2) – 300/500V | 20.290 | 16.404 |
| 9 | CDV-56018999 | VCmt/LF-3×1.5 (3×30/0.25) – 300/500V | 28.880 | 23.350 |
| 10 | CDV-56019005 | VCmt/LF-3×2.5 (3×50/0.25) – 300/500V | 45.650 | 36.909 |
| 11 | CDV-56019011 | VCmt/LF-3×4 (3×56/0.3) – 300/500V | 68.390 | 55.293 |
| 12 | CDV-56019017 | VCmt/LF-3×6 (3×84/0.3) – 300/500V | 103.740 | 83.874 |
| VCmt/LF 4 lõi – IEC 60227-5 – 300/500V | ||||
| 13 | CDV-56019023 | VCmt/LF-4×0.75 (4×24/0.2) – 300/500V | 20.950 | 16.939 |
| 14 | CDV-56019029 | VCmt/LF-4×1 (4×32/0.2) – 300/500V | 26.520 | 21.441 |
| 15 | CDV-56019035 | VCmt/LF-4×1.5 (4×30/0.25) – 300/500V | 37.500 | 30.319 |
| 16 | CDV-56019041 | VCmt/LF-4×2.5 (4×50/0.25) – 300/500V | 59.020 | 47.717 |
| 17 | CDV-56019047 | VCmt/LF-4×4 (4×56/0.3) – 300/500V | 89.440 | 72.312 |
| 18 | CDV-56019053 | VCmt/LF-4×6 (4×84/0.3) – 300/500V | 134.930 | 109.091 |
Dòng chịu nhiệt 90°C – VC/LF (90), CV/LF (90), VCm/LF (90)
Các mã có ký hiệu (90) sử dụng vật liệu cách điện cho phép nhiệt độ ruột dẫn làm việc dài hạn đến 90°C, cao hơn dòng PVC 70°C thông thường. Trong dữ liệu, nhóm này áp dụng tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 – 0,6/1kV và có mặt ở cả bốn kiểu: đơn cứng, nhiều sợi, đơn mềm, đôi mềm. Mức giá cao hơn dòng 70°C tương ứng khoảng 5–8% ở phần lớn tiết diện.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Dây đơn cứng VC/LF (90) – AS/NZS 5000.1 – 0,6/1kV | ||||
| 1 | CDV-56017436 | VC/LF-1 (F 1.13) – 0,6/1kV-(90) | 6.380 | 5.159 |
| 2 | CDV-56017441 | VC/LF-1.5 (F 1.38) – 0,6/1kV-(90) | 9.220 | 7.454 |
| 3 | CDV-56017446 | VC/LF-2.5 (F 1.77) – 0,6/1kV-(90) | 14.760 | 11.933 |
| 4 | CDV-56017451 | VC/LF-4 (F 2.24) – 0,6/1kV-(90) | 23.020 | 18.611 |
| 5 | CDV-56017456 | VC/LF-6 (F 2.74) – 0,6/1kV-(90) | 33.910 | 27.417 |
| 6 | CDV-56017461 | VC/LF-10 (F 3.56) – 0,6/1kV-(90) | 57.000 | 46.085 |
| Dây ruột đồng CV/LF (90) – AS/NZS 5000.1 – 0,6/1kV | ||||
| 7 | CDV-56017400 | CV/LF-1 (7/0.425) – 0,6/1kV-(90) | 7.220 | 5.837 |
| 8 | CDV-56017406 | CV/LF-1.5 (7/0.52) – 0,6/1kV-(90) | 9.920 | 8.020 |
| 9 | CDV-56017412 | CV/LF-2.5 (7/0.67) – 0,6/1kV-(90) | 16.190 | 13.089 |
| 10 | CDV-56017418 | CV/LF-4 (7/0.85) – 0,6/1kV-(90) | 24.480 | 19.793 |
| 11 | CDV-56017424 | CV/LF-6 (7/1.04) – 0,6/1kV-(90) | 35.930 | 29.049 |
| 12 | CDV-56017430 | CV/LF-10 (7/1.35) – 0,6/1kV-(90) | 59.520 | 48.122 |
| 13 | CDV-56019334 | CV/LF-16 – 0,6/1kV-(90) | 87.900 | 71.067 |
| Dây đơn mềm VCm/LF (90) – AS/NZS 5000.1 – 0,6/1kV | ||||
| 14 | CDV-56017470 | VCm/LF-1 (1×32/0.2) – 0,6/1kV-(90) | 6.890 | 5.570 |
| 15 | CDV-56017472 | VCm/LF-1.5 (1×30/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 9.950 | 8.045 |
| 16 | CDV-56017477 | VCm/LF-2.5 (1×50/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 15.760 | 12.742 |
| 17 | CDV-56017482 | VCm/LF-4 (1×56/0.3) – 0,6/1kV-(90) | 24.670 | 19.946 |
| 18 | CDV-56017487 | VCm/LF-6 (1×84/0.3) – 0,6/1kV-(90) | 37.160 | 30.044 |
| 19 | CDV-56017492 | VCm/LF-10 (1×84/0.4) – 0,6/1kV-(90) | 65.780 | 53.184 |
| 20 | CDV-56016180 | VCm/LF-16 (1×126/0.4) – 0,6/1kV-(90) | 97.060 | 78.473 |
| Dây đôi mềm dẹt VCmd/LF (90) – AS/NZS 5000.1 – 0,6/1kV | ||||
| 21 | CDV-56017201 | VCmd/LF-2×0.5 (2×16/0.2) – 0,6/1kV-(90) | 7.400 | 5.983 |
| 22 | CDV-56017206 | VCmd/LF-2×0.75 (2×24/0.2) – 0,6/1kV-(90) | 10.430 | 8.433 |
| 23 | CDV-56017211 | VCmd/LF-2×1 (2×32/0.2) – 0,6/1kV-(90) | 13.390 | 10.826 |
| 24 | CDV-56017216 | VCmd/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 19.080 | 15.427 |
| 25 | CDV-56017221 | VCmd/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 0,6/1kV-(90) | 30.910 | 24.991 |
| Dây đôi mềm ovan VCmo/LF (90ET) – AS/NZS 5000.2 – 450/750V | ||||
| 26 | CDV-56008113 | VCmo/LF-2×1 (2×32/0.2) – 450/750V-(90ET) | 14.920 | 12.062 |
| 27 | CDV-56007912 | VCmo/LF-2×1.5 (2×30/0.25) – 450/750V-(90ET) | 21.010 | 16.987 |
| 28 | CDV-56008118 | VCmo/LF-2×2.5 (2×50/0.25) – 450/750V-(90ET) | 33.830 | 27.351 |
| 29 | CDV-56008123 | VCmo/LF-2×4 (2×56/0.3) – 450/750V-(90ET) | 51.160 | 41.363 |
| 30 | CDV-56008128 | VCmo/LF-2×6 (2×84/0.3) – 450/750V-(90ET) | 76.460 | 61.818 |
Dòng chịu nhiệt 105°C – VCm/HR-LF
VCm/HR-LF là cáp điện lực cấp chịu nhiệt cao 105°C, không chì, ruột đồng mềm nhiều sợi xoắn chùm. Đây là dòng có dải tiết diện rộng nhất trong nhóm dây mềm: từ 1,5 mm² đến 300 mm², nên thường được chọn cho các tuyến trong tủ, tuyến gần nguồn nhiệt hoặc nơi mật độ dây dày làm tăng nhiệt độ môi trường.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56013966 | VCm/HR-LF-1.5 – 600V | 9.800 | 7.923 |
| 2 | CDV-56013967 | VCm/HR-LF-2.5 – 600V | 15.410 | 12.459 |
| 3 | CDV-56013968 | VCm/HR-LF-4 – 600V | 23.690 | 19.153 |
| 4 | CDV-56013969 | VCm/HR-LF-6 – 600V | 37.330 | 30.181 |
| 5 | CDV-56013970 | VCm/HR-LF-10 – 600V | 66.920 | 54.104 |
| 6 | CDV-56013996 | VCm/HR-LF-16 – 600V | 97.550 | 78.870 |
| 7 | CDV-56013997 | VCm/HR-LF-25 – 600V | 145.220 | 106.737 |
| 8 | CDV-56013998 | VCm/HR-LF-35 – 600V | 208.610 | 153.328 |
| 9 | CDV-56013999 | VCm/HR-LF-50 – 600V | 296.320 | 217.795 |
| 10 | CDV-56014000 | VCm/HR-LF-70 – 600V | 410.350 | 301.607 |
| 11 | CDV-56014001 | VCm/HR-LF-95 – 600V | 534.620 | 392.946 |
| 12 | CDV-56014002 | VCm/HR-LF-120 – 600V | 680.000 | 499.800 |
| 13 | CDV-56014003 | VCm/HR-LF-150 – 600V | 877.900 | 645.257 |
| 14 | CDV-56014004 | VCm/HR-LF-185 – 600V | 1.036.690 | 761.967 |
| 15 | CDV-56014005 | VCm/HR-LF-240 – 600V | 1.366.380 | 1.004.289 |
| 16 | CDV-56014630 | VCm/HR-LF-300 – 600V | 1.715.740 | 1.261.069 |
Dòng LSHF ít khói, không halogen – ZC, CZ, ZCm, ZCmd, ZCmo
LSHF (Low Smoke Halogen Free) là dòng cách điện ít khói, không halogen — khi cháy sinh ít khói và không sinh khí halogen, giúp giảm rủi ro cho người trong quá trình thoát hiểm và giảm ăn mòn thiết bị. Dòng này thường được yêu cầu ở công trình công cộng, nhà cao tầng, hầm, trung tâm dữ liệu, nơi có tiêu chí phòng cháy chặt hơn. Giá cao hơn dòng PVC tương ứng nên cần đưa vào dự toán từ đầu nếu hồ sơ thiết kế yêu cầu.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Dây đơn cứng ZC/LSHF | ||||
| 1 | CDV-56017534 | ZC/LSHF-1 (F 0.13) – 0,6/1kV | 7.370 | 5.959 |
| 2 | CDV-56017539 | ZC/LSHF-1.5 (F 1.38) – 0,6/1kV | 10.060 | 8.133 |
| 3 | CDV-56017544 | ZC/LSHF-2.5 (F 1.77) – 0,6/1kV | 15.430 | 12.475 |
| 4 | CDV-56017549 | ZC/LSHF-4 (F 2.24) – 0,6/1kV | 24.200 | 19.566 |
| 5 | CDV-56017554 | ZC/LSHF-6 (F 2.74) – 0,6/1kV | 34.750 | 28.096 |
| 6 | CDV-56017559 | ZC/LSHF-10 (F 3.56) – 0,6/1 kV | 56.620 | 45.777 |
| Dây ruột đồng CZ/LSHF | ||||
| 7 | CDV-56017498 | CZ/LSHF-1 (1×7/0.43) – 0,6/1kV | 7.720 | 6.241 |
| 8 | CDV-56017504 | CZ/LSHF-1.5 (1×7/0.52) – 0,6/1kV | 11.880 | 9.605 |
| 9 | CDV-56017510 | CZ/LSHF-2.5 (1×7/0.67) – 0,6/1kV | 17.040 | 13.777 |
| 10 | CDV-56017516 | CZ/LSHF-4 (1×7/0.85) – 0,6/1kV | 26.200 | 21.183 |
| 11 | CDV-56017522 | CZ/LSHF-6 (1×7/1.04) – 0,6/1kV | 37.820 | 30.577 |
| 12 | CDV-56017528 | CZ/LSHF-10 (1×7/1.35) – 0,6/1 kV | 61.780 | 49.950 |
| Dây đơn mềm ZCm/LSHF | ||||
| 13 | CDV-56017568 | ZCm/LSHF-1 (1×32/0.2) – 0,6/1kV | 8.000 | 6.468 |
| 14 | CDV-56017570 | ZCm/LSHF-1.5 (1×30/0.25) – 0,6/1kV | 10.780 | 8.716 |
| 15 | CDV-56017575 | ZCm/LSHF-2.5 (1×50/0.25) – 0,6/1kV | 16.490 | 13.332 |
| 16 | CDV-56017580 | ZCm/LSHF-4 (1×56/0.3) – 0,6/1kV | 25.760 | 20.827 |
| 17 | CDV-56017585 | ZCm/LSHF-6 (1×84/0.3) – 0,6/1kV | 38.420 | 31.062 |
| 18 | CDV-56017590 | ZCm/LSHF-10 (1×77/0.4) – 0,6/1 kV | 66.160 | 53.490 |
| Dây đôi mềm dẹt ZCmd/LSHF | ||||
| 19 | CDV-56017595 | ZCmd/LSHF-2×0.5 (2×16/0.2) – 0,6/1kV | 9.280 | 7.503 |
| 20 | CDV-56017600 | ZCmd/LSHF-2×0.75 (2×24/0.2) – 0,6/1kV | 12.480 | 10.091 |
| 21 | CDV-56017605 | ZCmd/LSHF-2×1 (2×32/0.2) – 0,6/1kV | 15.480 | 12.516 |
| 22 | CDV-56017610 | ZCmd/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kV | 20.650 | 16.696 |
| 23 | CDV-56017615 | ZCmd/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25) – 0,6/1kV | 32.380 | 26.180 |
| Dây đôi mềm ovan ZCmo/LSHF | ||||
| 24 | CDV-56017620 | ZCmo/LSHF-2×1 (2×32/0.2) – 450/750V | 19.430 | 15.709 |
| 25 | CDV-56017625 | ZCmo/LSHF-2×1.5 (2×30/0.25) – 450/750V | 26.410 | 21.353 |
| 26 | CDV-56017630 | ZCmo/LSHF-2×2.5 (2×50/0.25) – 450/750V | 40.920 | 33.083 |
| 27 | CDV-56017635 | ZCmo/LSHF-2×4 (2×56/0.3) – 450/750V | 61.480 | 49.707 |
| 28 | CDV-56017640 | ZCmo/LSHF-2×6 (2×84/0.3) – 450/750V | 87.190 | 70.493 |
Dây và cáp một lõi tiết diện lớn – VCm và CV
Khi cần cấp nguồn cho tủ tổng, máy móc công suất lớn hay tuyến trục của công trình, tiết diện thường vượt khỏi dải dân dụng. Dữ liệu hiện có hai nhóm: dây đơn mềm VCm từ 25 đến 300 mm² và cáp một lõi CV theo AS/NZS 5000.1 từ 25 đến 630 mm². Ở nhóm này, giá tham khảo thấp hơn giá niêm yết khoảng 26,5% — mức chiết khấu áp dụng khác nhóm dân dụng, nên đừng lấy tỷ lệ của dây 2.5 để suy ra giá cáp 120.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56000043 | VCm-25 (1×196/0.4) – 0,6/1kV | 139.490 | 102.525 |
| 2 | CDV-56000044 | VCm-35 (1×273/0.4) – 0,6/1kV | 197.780 | 145.368 |
| 3 | CDV-56000045 | VCm-50 (1×380/0.4) – 0,6/1kV | 284.300 | 208.961 |
| 4 | CDV-56000046 | VCm-70 (1×361/0.5) – 0,6/1kV | 395.580 | 290.751 |
| 5 | CDV-56000047 | VCm-95 (1×475/0,5) – 0,6/1kV | 518.460 | 381.068 |
| 6 | CDV-56000048 | VCm-120 (1×608/0.5) – 0,6/1kV | 656.120 | 482.248 |
| 7 | CDV-56000049 | VCm-150 (1×740/0,5) – 0,6/1kV | 851.760 | 626.044 |
| 8 | CDV-56000050 | VCm-185 (1×925/0,5) – 0,6/1kV | 1.008.860 | 741.512 |
| 9 | CDV-56000051 | VCm-240 (1×1184/0,5) – 0,6/1kV | 1.334.690 | 980.997 |
| 10 | CDV-56000053 | VCm-300 (1×1525/0,5) – 0,6/1kV | 1.665.980 | 1.224.495 |
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CDV-56000129 | CV-25 – 0,6/1kV | 133.320 | 97.990 |
| 2 | CDV-56000130 | CV-35 – 0,6/1kV | 184.460 | 135.578 |
| 3 | CDV-56000131 | CV-50 – 0,6/1kV | 252.380 | 185.499 |
| 4 | CDV-56000133 | CV-70 – 0,6/1kV | 360.050 | 264.637 |
| 5 | CDV-56000134 | CV-95 – 0,6/1kV | 497.880 | 365.942 |
| 6 | CDV-56000135 | CV-120 – 0,6/1kV | 648.480 | 476.633 |
| 7 | CDV-56000137 | CV-150 – 0,6/1kV | 775.090 | 569.691 |
| 8 | CDV-56000139 | CV-185 – 0,6/1kV | 967.780 | 711.318 |
| 9 | CDV-56000140 | CV-240 – 0,6/1kV | 1.268.110 | 932.061 |
| 10 | CDV-56000121 | CV-300 – 0,6/1kV | 1.622.410 | 1.192.471 |
| 11 | CDV-56000146 | CV-400 – 0,6/1kV | 2.076.340 | 1.526.110 |
| 12 | CDV-56000147 | CV-500 – 0,6/1kV | 2.660.500 | 1.955.468 |
| 13 | CDV-56000110 | CV-630 – 0,6/1kV | 3.450.320 | 2.535.985 |
Danh sách vật tư nhiều mã?
Gửi file Excel hoặc ảnh bảng khối lượng, chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo giá theo đúng số lượng.
Bảng giá cáp điện kế ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC
Ngoài dây dân dụng, khách hàng có thể tham khảo giá của các loại cáp điện kế 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC. Nhóm DK-CVV này dùng cho đoạn từ điện kế vào tủ điện chính, theo tiêu chuẩn TCVN-5935-1 / IEC 60502-1 cấp 0,6/1kV theo dữ liệu sản phẩm.
Vuốt sang ngang để xem đầy đủ bảng
| STT | Mã sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết (đồng) | Giá tham khảo (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Cáp điện kế 2 lõi – DK CVV – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0,6/1kV | ||||
| 1 | CDV-56004138 | DK-CVV-2×4 – 0,6/1kV | 82.870 | 67.001 |
| 2 | CDV-56004144 | DK-CVV-2×6 – 0,6/1kV | 115.580 | 93.447 |
| 3 | CDV-56004151 | DK-CVV-2×10 – 0,6/1kV | 166.550 | 134.656 |
| 4 | CDV-56004404 | DK-CVV-2×16 – 0,6/1kV | 215.880 | 174.539 |
| 5 | CDV-56008095 | DK-CVV-2×25 – 0,6/1kV | 338.480 | 248.783 |
| 6 | CDV-56008096 | DK-CVV-2×35 – 0,6/1kV | 448.210 | 329.434 |
| Cáp điện kế 3 lõi – DK CVV – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0,6/1kV | ||||
| 7 | CDV-56004166 | DK-CVV-3×4 – 0,6/1kV | 110.390 | 89.250 |
| 8 | CDV-56004172 | DK-CVV-3×6 – 0,6/1kV | 150.280 | 121.502 |
| 9 | CDV-56004178 | DK-CVV-3×10 – 0,6/1kV | 213.280 | 172.437 |
| 10 | CDV-56004326 | DK-CVV-3×16 – 0,6/1kV | 302.180 | 244.313 |
| 11 | CDV-56008097 | DK-CVV-3×25 – 0,6/1kV | 474.760 | 348.949 |
| 12 | CDV-56008098 | DK-CVV-3×35 – 0,6/1kV | 633.980 | 465.975 |
| Cáp điện kế 4 lõi – DK CVV – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0,6/1kV | ||||
| 13 | CDV-56004184 | DK-CVV-4×4 – 0,6/1kV | 137.240 | 110.959 |
| 14 | CDV-56004190 | DK-CVV-4×6 – 0,6/1kV | 187.560 | 151.642 |
| 15 | CDV-56004196 | DK-CVV-4×10 – 0,6/1kV | 273.040 | 220.753 |
| 16 | CDV-56008099 | DK-CVV-4×16 – 0,6/1kV | 390.250 | 315.518 |
| 17 | CDV-56008100 | DK-CVV-4×25 – 0,6/1kV | 613.960 | 451.261 |
| 18 | CDV-56008101 | DK-CVV-4×35 – 0,6/1kV | 824.470 | 605.985 |
| Cáp điện kế 3 lõi pha + 1 lõi đất – DK CVV – 0,6/1kV | ||||
| 19 | CDV-56004205 | DK-CVV-3×10+1×6 – 0,6/1kV | 250.400 | 202.448 |
| 20 | CDV-56008102 | DK-CVV-3×16+1×10 – 0,6/1kV | 360.460 | 291.432 |
| 21 | CDV-56008103 | DK-CVV-3×25+1×16 – 0,6/1kV | 565.440 | 415.598 |
| 22 | CDV-56004405 | DK-CVV-3×35+1×16 – 0,6/1kV | 725.160 | 532.993 |
| 23 | CDV-56007971 | DK-CVV-3×35+1×25 – 0,6/1kV | 775.460 | 569.963 |
So với bảng cáp điện kế trong phiên bản cũ của bài viết này, toàn bộ mức giá đã được thay bằng dữ liệu mới và bổ sung mã sản phẩm dạng CDV-… để tiện đối chiếu khi đặt hàng. Một số quy cách trước đây ghi kèm cấu trúc sợi (ví dụ 2×7/0.85) không có trong nguồn dữ liệu mới, nên bảng hiện tại giữ đúng tên mã theo dữ liệu thay vì tự suy diễn cấu trúc sợi.
Giá dây điện Cadivi theo mét và theo cuộn
Đây là chỗ gây nhầm lẫn nhiều nhất khi so sánh giá tiền dây điện Cadivi giữa các nơi bán. Với nhóm dây dân dụng và cáp điện kế, bảng giá CADIVI niêm yết theo mét dài. Trong khi đó, hình thức đóng gói phổ biến của dây đơn dân dụng lại là cuộn. Hai cách nói này dẫn tới hai con số rất khác nhau cho cùng một sản phẩm.
Cách quy đổi giá mét sang giá cuộn
Công thức đơn giản: giá cuộn = đơn giá mét × chiều dài cuộn. Ví dụ với mã VC/LF-1.5 có giá tham khảo 6.969 đồng/mét, một cuộn 100 mét sẽ tương đương khoảng 696.900 đồng trước chiết khấu, VAT và phí giao hàng. Nếu ai đó báo bạn “dây Cadivi 1.5 giá 700 nghìn” thì gần như chắc chắn họ đang nói giá cuộn, không phải giá mét. Bạn có thể tham khảo thêm cách tính giá theo cuộn cho các mã dây điện Cadivi 4.0, 2.5, 1.5 thông dụng.
Không nên mặc định mọi cuộn đều 100 mét. Nguồn dữ liệu sản phẩm được cung cấp cho DailyDayDien không có cột chiều dài cuộn, nên bài viết này không công bố chiều dài cuộn cho từng mã. Chiều dài cuộn phụ thuộc dòng dây, tiết diện và quy cách đóng gói của từng lô. Với dây tiết diện lớn, hình thức phổ biến là ru-lô hoặc bán theo mét cắt theo yêu cầu. Vui lòng xác nhận chiều dài cuộn trong báo giá trước khi đặt hàng.
Khi nào nên mua theo mét, khi nào nên mua theo cuộn
- Mua theo mét (cắt lẻ): phù hợp khi sửa chữa, thay thế một nhánh, hoặc khi khối lượng nhỏ hơn nhiều so với một cuộn nguyên. Cần lưu ý một số dòng tiết diện lớn có quy định về chiều dài cắt tối thiểu.
- Mua theo cuộn nguyên: phù hợp cho công trình mới, thi công cả hệ thống, hoặc khi cần nhiều màu dây khác nhau cho từng chức năng. Mua nguyên cuộn thường thuận lợi hơn về chính sách giá theo số lượng.
- Kết hợp: nhiều công trình đặt cuộn nguyên cho các cỡ dùng nhiều (1.5, 2.5) và mua theo mét cho các cỡ chỉ dùng ít (4.0, 6.0 hoặc dây tiếp địa).
Khi gửi yêu cầu báo giá, bạn nên ghi rõ mình cần bao nhiêu mét hoặc bao nhiêu cuộn cho từng mã. Cách ghi này giúp báo giá trả về đúng đơn vị bạn cần và tránh phải trao đổi qua lại nhiều lần.
Giá niêm yết Cadivi có phải giá mua thực tế?
Không nhất thiết. Trong dữ liệu sản phẩm, mỗi mã dây có hai mức giá: giá niêm yết (mức gốc) và giá đang hiển thị trên DailyDayDien.com. Ở phần lớn mã dây dân dụng, mức hiển thị thấp hơn niêm yết khoảng 19,1%; ở nhóm VCm và VCm/HR-LF tiết diện lớn, mức chênh khoảng 26,5%. Đây là hai mức khác nhau vì thuộc hai nhóm sản phẩm khác nhau, không phải một tỷ lệ chung áp cho toàn bộ danh mục.
Nhưng cả hai mức đó vẫn là giá tham khảo. Giá mua thực tế của một đơn hàng cụ thể còn phụ thuộc:
- Số lượng: khối lượng từng mã và tổng giá trị đơn hàng.
- Nhóm sản phẩm: dây dân dụng, cáp hạ thế, cáp trung thế, cáp chống cháy có chính sách khác nhau.
- Đối tượng mua: khách lẻ, đại lý, nhà thầu, doanh nghiệp có hồ sơ mua hàng thường xuyên.
- VAT: yêu cầu xuất hoá đơn và cách thể hiện thuế trên báo giá.
- Vận chuyển: địa điểm giao, có giao đến chân công trình hay không, điều kiện bốc xếp.
- Thời điểm và tồn kho: mã có sẵn kho hay phải đặt theo lô sản xuất.
Vì các yếu tố này thay đổi theo từng đơn hàng, bài viết không công bố mức phần trăm chiết khấu cố định. Cách chắc chắn nhất là gửi danh sách vật tư kèm số lượng để nhận báo giá theo đúng tình huống của bạn.
Vì sao giá tiền dây điện Cadivi thay đổi?
Dây điện là mặt hàng có giá biến động rõ hơn nhiều loại vật tư xây dựng khác, vì phần lớn giá trị nằm ở kim loại dẫn điện. Các yếu tố chính:
- Giá đồng: ruột dẫn chiếm tỷ trọng chi phí lớn nhất trong một mét dây. Khi giá đồng nguyên liệu thay đổi, bảng giá dây cáp thường được điều chỉnh theo. Tiết diện càng lớn, ảnh hưởng càng rõ.
- Vật liệu cách điện và vỏ bọc: PVC không chì, XLPE, LSHF, băng mica có mức giá khác nhau, và đây là lý do các mã cùng tiết diện nhưng khác dòng lại chênh lệch đáng kể.
- Quy cách và cấu trúc ruột dẫn: cùng 2,5 mm² nhưng một sợi đơn cứng, 7 sợi hay 50 sợi có chi phí gia công khác nhau.
- Số lõi và lớp bảo vệ: dây đôi, dây nhiều lõi, cáp có giáp bảo vệ, cáp có màn chắn chống nhiễu đều cộng thêm chi phí vật liệu và công đoạn.
- Chính sách của nhà sản xuất: mỗi lần cập nhật bảng giá, chính sách theo nhóm sản phẩm và theo kênh phân phối có thể thay đổi.
- Tồn kho và số lượng đặt: mã có sẵn kho khác với mã phải đặt sản xuất theo lô.
- Chi phí giao nhận: khoảng cách, khối lượng, điều kiện tiếp cận công trình.
Hệ quả thực tế: một bảng giá dây cáp điện chỉ nên coi là ảnh chụp tại một thời điểm. Nếu bạn đang lập dự toán cho công trình triển khai sau vài tháng, nên xin xác nhận lại giá ở thời điểm gần ngày đặt hàng thay vì dùng số cũ.
Các loại dây cáp điện Cadivi thông dụng trên thị trường
Như đã nói ở trên, có nhiều cách để phân loại Các loại dây cáp điện Cadivi: theo vật liệu ruột dẫn, theo cấu trúc lõi, theo vật liệu cách điện, theo cấp điện áp hoặc theo tính năng đặc biệt. Dưới đây là những nhóm thông dụng nhất, gắn với cách gọi quen dùng trên thị trường:
- Theo tiết diện: dây cáp điện Cadivi 1.5, Cadivi 2.5, Cadivi 4.0, Cadivi 6.0 và các cỡ lớn hơn.
- Theo cấu trúc ruột dẫn: dây một lõi đồng cứng (VC), dây nhiều sợi (CV), dây đơn mềm nhiều sợi nhỏ (VCm).
- Theo số lõi: dây 2 lõi đồng (VCmd, VCmo, VCmt 2 lõi), dây 3 lõi và 4 lõi (VCmt 3×, 4×), cáp nhiều lõi cho hệ 3 pha.
- Theo vật liệu cách điện: PVC không chì 70°C, PVC không chì 75°C và 90°C, dòng chịu nhiệt 105°C, dòng LSHF ít khói không halogen.
- Theo tính năng phòng cháy: nhóm chậm cháy và chống cháy (FR, FRT, băng mica) dùng cho các hạng mục có yêu cầu về an toàn cháy.
- Theo ứng dụng chuyên biệt: cáp điện kế DK-CVV, cáp điều khiển DVV, cáp năng lượng mặt trời, cáp trung thế, dây dẫn trần và cáp ruột nhôm.
Bài viết này tập trung vào phần dây cáp điện Cadivi dân dụng và cáp điện kế — nhóm chiếm phần lớn nhu cầu tra giá. Nếu bạn cần giá của các dòng chuyên biệt như cáp chống cháy, cáp trung thế hay cáp điều khiển, số lượng mã lớn hơn nhiều nên tốt nhất là gửi danh sách cụ thể để nhận báo giá theo mã.
Dây Cadivi 1.5, 2.5 và 4.0 nên dùng cho trường hợp nào?
Nhiều bài viết trên mạng đưa ra quy tắc rất gọn kiểu “1.5 dùng cho đèn, 2.5 dùng cho ổ cắm, 4.0 dùng cho máy lạnh”. Cách nói đó dễ nhớ nhưng thiếu điều kiện, và trong một số tình huống có thể dẫn tới lựa chọn không an toàn. Thực tế, tiết diện dây phải được xác định theo tính toán, không theo thói quen.
Những yếu tố quyết định tiết diện dây
- Công suất và dòng tải: tổng công suất thiết bị trên nhánh và dòng làm việc lớn nhất dự kiến.
- Chiều dài tuyến dây: tuyến càng dài, sụt áp càng lớn, có thể buộc phải tăng tiết diện dù dòng tải không đổi.
- Phương pháp lắp đặt: đi trong ống, đi âm tường, đi trên máng, chôn đất, số sợi đi cùng trong một ống — tất cả đều ảnh hưởng đến khả năng tải cho phép.
- Điều kiện môi trường: nhiệt độ môi trường, mật độ dây, vị trí gần nguồn nhiệt.
- Thiết bị bảo vệ: dây phải phối hợp được với CB/aptomat bảo vệ nhánh đó.
- Tiêu chuẩn thiết kế áp dụng: hồ sơ thiết kế điện của công trình là căn cứ cuối cùng.
Cách các tiết diện này thường xuất hiện trong thực tế
1,5 mm² thường gặp ở các nhánh tải nhẹ như chiếu sáng và các nhánh có tổng công suất nhỏ, với chiều dài tuyến ngắn. Khi tuyến dài hoặc nhánh gộp nhiều điểm, 1,5 mm² có thể không còn phù hợp.
2,5 mm² thường gặp ở các nhánh có mật độ thiết bị cao hơn, ví dụ nhóm ổ cắm trong một khu vực. Đây cũng là cỡ được đặt mua nhiều nhất trong nhóm dân dụng, nên hay được các nhà cung cấp lấy làm mốc so sánh giá.
4,0 mm² thường gặp ở nhánh cấp cho thiết bị công suất lớn hoặc tuyến trục nhánh trong nhà, đặc biệt khi tuyến dài. Với các thiết bị như điều hoà công suất lớn, bình nước nóng, bếp điện, tiết diện cần được tính riêng theo thông số thiết bị chứ không suy từ cỡ dây “thường dùng”.
Lưu ý an toàn: Các mô tả trên chỉ mang tính tham khảo về cách các tiết diện này thường xuất hiện trong thực tế. Việc chọn tiết diện cho một công trình cụ thể cần dựa trên công suất, dòng tải, chiều dài tuyến, phương pháp lắp đặt, điều kiện môi trường và tiêu chuẩn thiết kế áp dụng. Với hạng mục quan trọng hoặc công trình có yêu cầu nghiệm thu, hãy làm theo hồ sơ thiết kế điện và ý kiến của người có chuyên môn.
Nếu bạn muốn tự kiểm tra trước, có thể tham khảo cách tính tiết diện theo công suất và dòng điện, sau đó đối chiếu lại với bảng giá ở trên để ước lượng chi phí cho từng phương án tiết diện.
Cách nhận báo giá Cadivi chính xác
Một báo giá dùng được để đặt hàng cần đủ thông tin ngay từ đầu. Quy trình sáu bước dưới đây giúp rút ngắn thời gian trao đổi:
- Chọn mã sản phẩm. Ghi ký hiệu đầy đủ theo bảng giá, ví dụ VC/LF-2.5 (F 1.77) – 450/750V hoặc mã CDV-56017271. Nếu chỉ có bản vẽ, gửi phần thuyết minh vật tư điện.
- Xác định tiết diện. Ghi rõ mm² và số lõi. Cần phân biệt “2 sợi dây đơn 2.5” với “một sợi dây đôi 2×2.5”.
- Nhập số lượng. Ghi theo mét hoặc theo cuộn cho từng mã. Nếu chưa chắc, ghi khoảng ước lượng để được tư vấn quy cách phù hợp.
- Nhập địa chỉ giao hàng. Địa điểm giao ảnh hưởng đến chi phí và thời gian giao, đặc biệt với đơn hàng nặng hoặc giao đến chân công trình.
- Gửi yêu cầu báo giá. Qua hotline, Zalo hoặc gửi file danh sách vật tư dạng Excel, PDF, ảnh chụp bảng khối lượng.
- Thuận Tài Phát kiểm tra và phản hồi. Đối chiếu giá theo bảng giá hiện hành, chính sách theo số lượng, tồn kho, VAT và phương án vận chuyển, sau đó gửi lại báo giá có đầy đủ mã, quy cách, đơn giá và tổng tiền.
Cách này cũng giúp bạn so sánh giữa các nhà cung cấp một cách công bằng: khi cả hai báo giá cùng ghi rõ mã sản phẩm, đơn vị tính và điều kiện VAT, vận chuyển, con số mới thực sự so sánh được với nhau.
Gửi danh sách vật tư nhận báo giá Cadivi
Kèm mã sản phẩm, số lượng và địa chỉ giao hàng để nhận phản hồi nhanh nhất.
Mua dây điện Cadivi tại Thuận Tài Phát
DailyDayDien.com là website bán hàng của Công ty Cổ phần Thuận Tài Phát — đơn vị cung cấp và phân phối sản phẩm dây cáp điện, ống nhựa, phụ kiện và thiết bị điện cho cá nhân, đại lý, nhà thầu, doanh nghiệp và công trình. Địa điểm kinh doanh nằm tại khu vực Thủ Dầu Một, thuận tiện cho khách hàng ở khu vực Bình Dương cũ và các khu công nghiệp lân cận, đồng thời hỗ trợ giao hàng theo địa chỉ yêu cầu.
Thông tin liên hệ
- CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN TÀI PHÁT
- Mã số thuế: 3703236822
- Hotline/Zalo: 0852 690000
- Email: thuantaiphat.jsc@gmail.com
- Website: DailyDayDien.com
- Địa điểm kinh doanh – Đại lý phân phối: Số 90, đường Nguyễn Hữu Cảnh, Khu phố Phú Thọ 2, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh (xem bản đồ)
- Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7, 8:00–17:30
Khi mua dây cáp điện, nên kiểm tra những gì
- Ký hiệu in trên vỏ dây phải khớp với mã trên báo giá và trên hoá đơn: dòng dây, tiết diện, cấp điện áp, tiêu chuẩn áp dụng.
- Chứng từ: yêu cầu hoá đơn VAT nếu cần đưa vào quyết toán công trình; xác nhận rõ giá đã gồm VAT hay chưa ngay trong báo giá.
- Quy cách đóng gói: xác nhận chiều dài cuộn hoặc mét cắt trước khi nhận hàng, và kiểm tra tem nhãn, tình trạng cuộn khi giao.
- Đối chiếu đơn vị tính: đảm bảo báo giá và hoá đơn dùng cùng một đơn vị (mét hoặc cuộn) để tránh sai lệch khi nghiệm thu vật tư.
Câu hỏi thường gặp về giá tiền dây điện Cadivi
1. Giá tiền dây điện Cadivi hiện nay bao nhiêu?
Tuỳ dòng dây và tiết diện. Theo dữ liệu sản phẩm hiện có, nhóm dây điện dân dụng CADIVI có giá niêm yết từ khoảng 3.480 đồng đến 134.930 đồng cho các mã thông dụng. Nhóm dây đơn 1.5 mm² niêm yết 8.620–11.880 đồng, 2.5 mm² niêm yết 13.800–17.040 đồng, 4.0 mm² niêm yết 21.500–26.200 đồng.
2. Giá dây Cadivi 1.5 bao nhiêu một mét?
Mã phổ thông VC/LF-1.5 (F 1.38) – 450/750V có giá niêm yết 8.620 đồng và giá tham khảo trên DailyDayDien.com là 6.969 đồng. Các mã 1.5 khác như CV/LF-1.5, VCm/LF-1.5, ZC/LSHF-1.5 có mức cao hơn — xem bảng chi tiết ở phần giá 1.5 mm².
3. Giá dây Cadivi 2.5 bao nhiêu?
VC/LF-2.5 (F 1.77) – 450/750V niêm yết 13.800 đồng, giá tham khảo 11.157 đồng. Nếu cần dây nhiều sợi mềm hơn, CV/LF-2.5 (7/0.67) niêm yết 15.120 đồng và VCm/LF-2.5 niêm yết 14.620 đồng.
4. Giá dây Cadivi 4.0 bao nhiêu?
VC/LF-4 (F 2.24) – 450/750V niêm yết 21.500 đồng, giá tham khảo 17.383 đồng. Các mã 4 mm² khác dao động đến 26.200 đồng niêm yết với dòng LSHF. Lưu ý “4.0” ở đây là tiết diện 4 mm², không phải mã sản phẩm.
5. Một cuộn dây Cadivi dài bao nhiêu mét?
Nguồn dữ liệu được cung cấp cho DailyDayDien không có cột chiều dài cuộn, nên chúng tôi không công bố con số cố định cho từng mã. Chiều dài cuộn thay đổi theo dòng dây, tiết diện và quy cách đóng gói từng lô. Vui lòng yêu cầu xác nhận chiều dài cuộn trong báo giá.
6. Giá Cadivi trên website đã gồm VAT chưa?
Dữ liệu sản phẩm ghi các mã này thuộc diện chịu thuế, nhưng không có trường xác nhận giá hiển thị đã bao gồm VAT hay chưa. Vì vậy chúng tôi không khẳng định giá đã gồm VAT. Khi nhận báo giá, phần VAT sẽ được ghi rõ.
7. Giá theo mét và theo cuộn khác nhau thế nào?
Giá trong các bảng ở trên là đơn giá theo mét. Giá cuộn bằng đơn giá mét nhân với chiều dài cuộn. Ví dụ 6.969 đồng/mét, cuộn 100 mét tương đương khoảng 696.900 đồng trước chiết khấu, VAT và phí giao hàng. Khi so sánh giá giữa các nơi bán, cần chắc chắn cả hai đang nói cùng một đơn vị.
8. Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?
Chính sách giá theo số lượng phụ thuộc nhóm sản phẩm, tổng khối lượng và tổng giá trị đơn hàng, nên chúng tôi không công bố mức phần trăm cố định trên bài viết. Bạn gửi danh sách vật tư kèm số lượng để nhận mức giá áp dụng cho đúng đơn hàng của mình.
9. Dây VC và CV Cadivi khác nhau thế nào?
VC là dây đơn cứng, ruột dẫn là một sợi đồng duy nhất. CV có ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng xoắn lại (ví dụ 7/0.52), nên mềm hơn và dễ thi công ở các đoạn uốn nhiều. Ở cùng tiết diện, CV thường có giá cao hơn VC — ví dụ ở 2,5 mm², VC/LF niêm yết 13.800 đồng còn CV/LF niêm yết 15.120 đồng.
10. Dây VCm khác VC và CV ở đâu?
VCm là dây đơn mềm, ruột dẫn gồm rất nhiều sợi đồng nhỏ, cho độ mềm cao nhất trong ba dòng, thường dùng ở phần đấu nối thiết bị và tủ điện. Ở 2,5 mm², VCm/LF niêm yết 14.620 đồng, nằm giữa VC/LF và CV/LF.
11. Giá trên DailyDayDien có phải giá cuối cùng không?
Không. Giá hiển thị mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chính sách chiết khấu, VAT, tồn kho và địa điểm giao hàng. Giá cuối cùng là mức được xác nhận trong báo giá cho đơn hàng cụ thể.
12. Có giao hàng đến công trình không?
Có hỗ trợ giao hàng theo địa chỉ yêu cầu, bao gồm giao đến công trình. Vui lòng cung cấp địa chỉ, thời gian mong muốn nhận hàng và điều kiện tiếp cận công trình để chúng tôi tính phương án giao phù hợp.
13. Có xuất hoá đơn VAT không?
Có. Vui lòng cung cấp thông tin xuất hoá đơn khi đặt hàng và xác nhận rõ trong báo giá phần thuế được thể hiện thế nào để thuận tiện cho việc quyết toán.
14. Có thể gửi file Excel để báo giá không?
Có. Bạn có thể gửi file Excel, PDF hoặc ảnh chụp bảng khối lượng qua Zalo hoặc email. Danh sách càng có đủ mã sản phẩm, tiết diện, số lượng và đơn vị tính thì báo giá trả về càng nhanh và càng ít phải trao đổi lại.
15. Giá Cadivi thay đổi khi nào và làm sao nhận bảng giá mới nhất?
Bảng giá dây cáp điện thay đổi khi giá nguyên liệu (chủ yếu là đồng) biến động hoặc khi nhà sản xuất cập nhật chính sách giá, nên không có chu kỳ cố định. Cách đơn giản nhất để có mức giá đúng thời điểm là liên hệ hotline/Zalo 0852.69.0000 và nêu rõ các mã bạn cần.
Kết luận
Tra giá tiền dây điện Cadivi chính xác không khó, nhưng cần đi đúng thứ tự: xác định dòng dây theo ký hiệu, xác định tiết diện và số lõi, rồi mới đọc đơn giá và quy đổi sang đơn vị bạn thực sự mua. Các bảng trong bài đã trình bày song song giá niêm yết và giá tham khảo cho từng mã dây dân dụng CADIVI cùng nhóm cáp điện kế, để bạn có thể ước lượng chi phí ngay mà không phải chờ báo giá.
Điểm cần nhớ: mọi mức giá trong bài là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật dữ liệu. Với đơn hàng thực tế — nhất là công trình có khối lượng lớn, yêu cầu hoá đơn VAT và giao hàng đến chân công trình — hãy gửi danh sách vật tư để nhận báo giá có xác nhận mã, đơn vị tính, thuế và phí vận chuyển. Liên hệ hotline/Zalo 0852.69.0000 để được kiểm tra giá và tồn kho theo đúng danh sách của bạn.
LIÊN HỆ BÁO GIÁ
CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN TÀI PHÁT
Địa chỉ: Số 57/KDC1, Đường số 5, Tổ 27, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (xem bản đồ)
ZALO: 0852 690000
Sản phẩm liên quan
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x185+1x120mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 3.787.620 ₫.2.783.901 ₫Giá hiện tại là: 2.783.901 ₫.
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x240+1x120mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 4.696.690 ₫.3.452.067 ₫Giá hiện tại là: 3.452.067 ₫.
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x240+1x150mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 4.859.840 ₫.3.571.982 ₫Giá hiện tại là: 3.571.982 ₫.
-
Cáp chậm cháy ít khói LSHF CXE/FRT-LSHF 3x240+1x185mm² CADIVI 0.6/1kV
Giá gốc là: 5.069.440 ₫.3.726.038 ₫Giá hiện tại là: 3.726.038 ₫.










