Bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021

Dây cáp điện Thịnh Phát không chỉ được khách hàng ưa chuộng bởi các tính năng ưu việt, chất lượng bền bỉ. Mà thương hiệu còn chiếm được cảm tình của khách hàng bởi sự đa dạng nhiều chủng loại dây cáp điện khác nhau. Chính vì vậy mà bảng giá thành của dây cáp điện Thịnh Phát luôn được công ty chúng tôi – Thuận Thịnh Phát cập nhật liên tục và đầy đủ. Nhằm mang đến cho khách hàng những sự thuận tiện nhất trong việc sử dụng và tính toán chi phí sử dụng cho các công trình.

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

Bảng giá đầy đủ các loại dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021

CVVm 300/500V – 0.6/1kV: CÁP TRÒN MỀM 2, 3 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH Đơn giá đại lý chưa có VAT Đơn giá đại lý có VAT
TÊN SẢN PHẨM
CVVm – Cáp tròn mềm 2 pha cách điện PVC – 300/500V
CIC5V02102 CVVm 2×0.75 mm2 – 300/500V (2×24/0.2) Đ/Mét 4,980 5,478
CIC5V02103 CVVm 2×1 mm2 – 300/500V (2×32/0.2) Đ/Mét 6,150 6,765
CIC5V02105 CVVm 2×1.5 mm2 – 300/500V (2×30/0.25) Đ/Mét 8,640 9,504
CIC5V02107 CVVm 2×2.5 mm2 – 300/500V (2×50/0.25) Đ/Mét 13,740 15,114
CIC5V02112 CVVm 2×4 mm2 – 300/500V (2×80/0.25) Đ/Mét 20,560 22,616
CIC5V02113 CVVm 2×6 mm2 – 300/500V (2×120/0.25) Đ/Mét 30,460 33,506
CVVm – Cáp tròn mềm 2 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV
ISC5V02009 CVVm 2×8 (2x112x0.3) – 0.6/1 KV Đ/Mét 43,810 48,191
ISC5V02010 CVVm 2×10 (2x84x0.4) – 0.6/1 KV Đ/Mét 55,510 61.061
ISC5V02013 CVVm 2×16 (2x126x0.4) – 0.6/1 KV Đ/Mét 79,880 87,868
ISC5V02015 CVVm 2×25 (2x196x0.4) – 0.6/1 KV Đ/Mét 121.080 133,188
CVVm – Cáp tròn mềm 3 pha cách điện PVC – 300/500 V
CIC5V03002 CVVm 3×0.75 mm2 – 300/500V (3×24/0.2) Đ/Mét 6,720 7,392
CIC5V03003 CVVm 3×1 mm2 – 300/500V (3×32/0.2) Đ/Mét 8,350 9,185
CIC5V03005 CVVm 3×1.5 mm2 – 300/500V (3×30/0.25) Đ/Mét 12,150 13,365
CIC5V03007 CVVm 3×2.5 mm2 – 300/500V (3×50/0.25) Đ/Mét 19,240 21,164
CIC5V03012 CVVm 3×4 mm2 – 300/500V (3×80/0.25) Đ/Mét 28,800 31,680
CIC5V03013 CVVm 3×6 mm2 – 300/500V (3×120/0.25) Đ/Mét 43,620 47,982
CVVm – Cáp tròn mềm 3 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV
ISC5V03005 CVVm 3×4 (3x56x0.3) – 0.6/1kV Đ/Mét 34,650 38,115
ISC5V03009 CVVm 3×8 (3x112x0.3) – 0.6/1 KV Đ/Mét 62,810 69.091
ISC5V03010 CVVm 3×10 (3x84x0.4) – 0.6/1 KV Đ/Mét 79,370 87,307
ISC5V03013 CVVm 3×16 (3x126x0.4) – 0.6/1 KV Đ/Mét 115.010 126,511
ISC5V03015 CVVm 3×25 (3x196x0.4) – 0.6/1 KV Đ/Mét 175,720 193,292

 

CVVm 300/500V – 0.6/1 kV: CÁP TRÒN MỀM 3+1, 4 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

SẢN PHẨM ĐƠN VỊ

TÍNH

Đơn giá đại lý chưa có VAT Đơn giá đại lý có VAT
TÊN SẢN PHẨM
CVVm – Cáp tròn mềm 3 + 1 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV
ISC5V13003 CVVm 3×4+1×2.5 – 0.6/1 KV Đ/Mét 40,680 44,748
ISC5V13010 CVVm 3×6+1×4 – 0.6/1 KV Đ/Mét 58,420 64,262
ISC5V13019 CVVm 3×10+1×6 – 0.6/1 KV Đ/Mét 93,960 103,356
ISC5V13030 CVVm 3×16+1×10 – 0.6/1 KV Đ/Mét 139,290 153,219
ISC5V13036 CVVm 3×25+1×16 – 0.6/1 KV Đ/Mét 211,300 232,430
CVVm – Cáp tròn mềm 4 pha cách điện PVC – 300/500 V
CIC5V04002 CVVm 4×0.75 mm2 – 300/500V (4×24/0.2) Đ/Mét 8,940 9,834
CIC5V04003 CVVm 4x1mm2 – 300/500V (4×32/0.2) Đ/Mét 11,400 12,540
CIC5V04005 CVVm 4×1.5 mm2 – 300/500V (4×30/0.25) Đ/Mét 16,220 17,842
CIC5V04007 CVVm 4×2.5 mm2 – 300/500V (4×50/0.25) Đ/Mét 25,850 28,435
CIC5V04012 CVVm 4×4 mm2 – 300/500V (4×80/0.25) Đ/Mét 44,640 49,104
CIC5V04013 CVVm 4×6 mm2 – 300/500V (4×120/0.25) Đ/Mét 63,230 69,553
CVVm – Cáp tròn mềm 4 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV
ISC5V04009 CVVm 4×8 (4x112x0.3) Đ/Mét 82,380 90,618
ISC5V04010 CVVm 4×10 (4x84x0.4) Đ/Mét 104,130 114,543
ISC5V04013 CVVm 4×16 (4x126x0.4) Đ/Mét 151,660 166,826
ISC5V04015 CVVm 4×25 (4x196x0.4) Đ/Mét 231,730 254,903

 

CV 450/750V – 0.6/1 kV: CÁP ĐIỆN LỰC 1 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

SẢN PHẨM TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH Đơn giá đại lý chưa VAT Đơn giá đại lý có VAT
Dây đồng bọc cách điện PVC – 450/750V
LVCUV01005 CV – 1.5 (7/0.52) –  450/750V Đ/Mét 3,590 3,949
LVCUV01007 CV – 2.5 (7/0.67) –  450/750V Đ/Mét 5,850 6,435
LVCUV01010 CV – 4 (7/0.85) –  450/750V Đ/Mét 8,860 9,746
LVCUV01012 CV – 6 (7/1.04) –  450/750V Đ/Mét 13.020 14,322
LVCUV01015 CV – 10 (7/1.35) –  450/750V Đ/Mét 21,530 23,683
Dây đồng bọc cách điện PVC – 0.6/1 kV
LVCUV01103 CV – 1 (7/0.425) Đ/Mét 2,870 3,157
LVCUV01105 CV – 1.5 (7/0.52) Đ/Mét 3,650 4.015
LVCUV01106 CV – 2 (7/0.6) Đ/Mét 5,110 5,621
LVCUV01107 CV – 2.5 (7/0.67) Đ/Mét 5,940 6,534
LVCUV01108 CV – 3.0 (7/0.75) Đ/Mét 7,220 7,942
LVCUV01109 CV – 3.5 (7/0.8) Đ/Mét 8,650 9,515
LVCUV01110 CV – 4 (7/0.85) Đ/Mét 8,990 9,889
LVCUV01111 CV – 5.0 (7/0.95) Đ/Mét 11,970 13,167
LVCUV01151 CV – 5.5 (7/1) Đ/Mét 13,400 14,740
LVCUV01112 CV – 6 (7/1.04) Đ/Mét 13,210 14,531
LVCUV01114 CV – 8 (7/1.2) Đ/Mét 19,200 21,120
LVCPV01101 CV – 10 (7/1.35) Đ/Mét 21,630 23,793

 

Địa chỉ cung cấp các loại dây cáp điện Thịnh Phát rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Thịnh Phát. Các sản phẩm dây cáp điện Thịnh Phát của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây