Cập nhật bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021

Cập nhật bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021

Dây cáp điện Thịnh Phát ngày nay đã trở nên quá quen thuộc và phổ biến trong nhiều lĩnh vực của đời sống. Không chỉ giữ một vị trí to lớn trong đời sống tiêu dùng xã hội, mà dây cáp điện Thịnh Phát còn có vai trò không hề nhỏ đối với sự phát triển kinh tế của toàn quốc gia.

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

Được người tiêu dùng yêu mến về chất lượng sản phẩm hàng đầu. Mức giá của các mẫu dây cáp điện Thịnh Phát cũng mang đến sự hài lòng cho người sử dụng. Dưới đây là bản cập nhật bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021, để khách hàng có thể tham khảo.

Bảng giá dây cáp điện kế 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC

SẢN PHẨM

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ

TÍNH

 

Đơn giá đại lý chưa VAT

 

Đơn giá đại lý  có VAT
MLCUV02002 ĐK – CVV 2×4 mm2 (2×7×0.85) Đ/Mét 32,880 36,168
MLCUV02004 ĐK – CVV 2×6 mm2 (2×7×1.04) Đ/Mét 45,880 50,468
MLCUV02006 ĐK – CVV 2×7 mm2 (2×7×1.13) Đ/Mét 49,630 54,593
MLCUV02007 ĐK – CVV 2×8 mm2 (2×7×1.2) Đ/Mét 66,150 72,765
MLCUV02008 ĐK – CVV 2×10 mm2 (2×7×1.35) Đ/Mét 64,550 71.005
MLCUV02017 ĐK – CVV 2×11 mm2 (2×7×1.4) Đ/Mét 68.050 74,855
MLCUV02009 ĐK – CVV 2×14 mm2 (2×7×1.6) Đ/Mét 85,400 93,940
MLCUV02010 ĐK – CVV 2×16 mm2 (2×7×1.7) Đ/Mét 85,750 94,325

 

Bảng giá dây cáp Druplex, Triplex, Quadruplex, ruột đồng, cách điện PVC

SẢN PHẨM

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ

TÍNH

Đơn giá đại lý chưa có VAT Đơn giá đại lý có VAT
LVCUV02006 DuCV 2×6 (2x7x1.04) Đ/Mét 26,870 29,557
LVCUV02008 DuCV 2×7 (2x7x1.13) Đ/Mét 31,430 34,573
LVCUV02010 DuCV 2×8 (2x7x1.2) Đ/Mét 35,110 38,621
LVCUV02011 DuCV 2×10 (2x7x1.35) Đ/Mét 43,750 48,125
LVCUV02012 DuCV 2×11 (2x7x1.4) Đ/Mét 46,850 51,535
LVCUV02013 DuCV 2×14 (2x7x1.6) Đ/Mét 60,720 66,792
LVCUV02014 DuCV 2×16 (2x7x1.7) Đ/Mét 67,220 73,942
LVCUV02015 DuCV 2×22 (2x7x2) Đ/Mét 95,560 105,116
LVCUV03006 Tr – CV – 3×6 (3×7/1.04) Đ/Mét 43,320 47,652
LVCUV03008 Tr – CV – 3×7 (3×7/1.13) Đ/Mét 50,980 56.078
LVCUV03010 Tr – CV – 3×8 (3×7/1.2) Đ/Mét 57,110 62,821
LVCUV03011 Tr – CV – 3×10 (3×7/1.35) Đ/Mét 71,540 78,694
LVCUV03012 Tr – CV – 3×11 (3×7/1.4) Đ/Mét 76,700 84,370
LVCUV03013 Tr – CV – 3×14 (3×7/1.6) Đ/Mét 99,210 109,131
LVCUV03014 Tr – CV – 3×16 (3×7/1.7) Đ/Mét 111,490 122,639
LVCUV03015 Tr – CV – 3×22 (3×7/2) Đ/Mét 153,850 169,235
LVCUV04006 Qu – CV – 4×6 (4×7/1.04) Đ/Mét 57,600 63,360
LVCUV04008 Qu – CV – 4×7 (4×7/1.13) Đ/Mét 67,640 74,404
LVCUV04010 Qu – CV – 4×8 (4×7/1.2) Đ/Mét 75,850 83,435
LVCUV04011 Qu – CV – 4×10 (4×7/1.35) Đ/Mét 95,200 104,720
LVCUV04012 Qu – CV – 4×11 (4×7/1.4) Đ/Mét 102.070 112,277
LVCUV04013 Qu – CV – 4×14 (4×7/1.6) Đ/Mét 131,990 145,189
LVCUV04014 Qu – CV – 4×16 (4×7/1.7) Đ/Mét 148,360 163,196
LVCUV04015 Qu – CV – 4×22 (4×7/2) Đ/Mét 204,610 225.071

 

Bảng báo giá dây cáp điện lực ruột nhôm, cách điện PVC

SẢN PHẨM

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ

TÍNH

Đơn giá đại lý chưa VAT Đơn giá đại lý có VAT
CIALV01108 VA 7 mm2 – 0.6/1kV (1×3) Đ/Mét 2,620 2,882
CIALV01109 VA 12 mm2 – 0.6/1kV (1×4) Đ/Mét 4,100 4,510
LVALV01001 AV 16 mm² Đ/Mét 5,580 6,138
LVALV01002 AV 22 mm² Đ/Mét 7,510 8,261
LVALV01003 AV 25 mm² Đ/Mét 7,850 8,635
LVALV01026 AV 30 mm² Đ/Mét 9,380 10,318
LVALV01004 AV 35 mm² Đ/Mét 10,230 11,253
LVALV01027 AV 38 mm² Đ/Mét 11,940 13,134
LVALV01005 AV 50 mm² Đ/Mét 14,320 15,752
LVALV01028 AV 60 mm² Đ/Mét 18,210 20.031
LVALV01006 AV 70 mm² Đ/Mét 19,320 21,252
LVALV01029 AV 80 mm² Đ/Mét 23,910 26,301
LVALV01007 AV 95 mm² Đ/Mét 26,290 28,919
LVALV01009 AV 120 mm² Đ/Mét 31,910 35,101
LVALV01010 AV 150 mm² Đ/Mét 41.030 45,133
LVALV01011 AV 185 mm² Đ/Mét 50,250 55,275
LVALV02002 DuAV 2×11 (2x7x1.4) Đ/Mét 8,660 9,526
LVALV02004 DuAV 2×16 (2x7x1.7) Đ/Mét 11,200 12,320
LVALV02005 DuAV 2×22 (2x7x2) Đ/Mét 15,390 16,929
LVALV02006 DuAV 2×25 (2x7x2.14) Đ/Mét 17,180 18,898
LVALV02007 DuAV 2×35 (2x7x2.52) Đ/Mét 22,790 25.069
LVALV02008 DuAV 2×50 (2x19x1.8) Đ/Mét 31,550 34,705

 

Bảng giá dây cáp vặn xoắn 2, 3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE

 SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

TÍNH

 

Đơn giá đại lý chưa VAT

 

Đơn giá đại lý có VAT

TÊN SẢN PHẨM
LVAPX04001 ABC – 4×16 (4×7/1.7) Đ/Mét 26,190 28,809
LVAPX04002 ABC – 4×25 (4×7/2.14) Đ/Mét 35,110 38,621
LVAPX04003 ABC – 4×35 (4×7/2.52) Đ/Mét 45.010 49,511
LVAPX04004 ABC – 4×50 (4×7/3) Đ/Mét 61.010 67,111
LVAPX04005 ABC – 4×70 (4×19/2.14) Đ/Mét 83,610 91,971
LVAPX04006 ABC – 4×95 (4×19/2.52) Đ/Mét 110,290 121,319
LVAPX04007 ABC – 4×120 (4×19/2.82) Đ/Mét 139,680 153,648
LVAPX04008 ABC – 4×150 (4x19x3.15) Đ/Mét 168,490 185,339
LVAPX04009 ABC – 4×185 (4x37x2.52) Đ/Mét 205.040 225,544
LVAPX13001 ABC – 3×25+1×16 (7×2.14+7×1.7) Đ/Mét 30,800 33,880
LVAPX13002 ABC – 3×35+1×16 (7×2.52+7×1.7) Đ/Mét 38,570 42,427
LVAPX13004 ABC – 3×50+1×25 (7×3+7×2.14) Đ/Mét 53,600 58,960
LVAPX13006 ABC – 3×70+1×35 (19×2.14+7×2.52) Đ/Mét 71,230 78,353
LVAPX13008 ABC – 3×95+1×50 (19×2.52+7×3) Đ/Mét 97,230 106,953
LVAPX13010 ABC – 3×120+1×70 (19×2.82+19×2.14) Đ/Mét 119,450 131,395

 

Địa chỉ cung cấp các loại dây cáp điện Thịnh Phát rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Thịnh Phát. Các sản phẩm dây cáp điện Thịnh Phát của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể.

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây