Bảng giá dây điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021

day-dien-thinh-phat-cable
day-dien-thinh-phat-cable

Dây điện Thịnh Phát (THIPHA CABLE) – NHÀ SẢN XUẤT DÂY & CÁP ĐIỆN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM. Được thành lập năm 1987, THIPHA CABLE được biết đến là thương hiệu dây & cáp điện hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm của THIPHA CABLE được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, được đăng ký bảo hộ trên toàn bộ lãnh thổ Châu Á, một số nước Trung Đông & Nam Mỹ… 100% sản phẩm trước khi xuất xưởng đều phải trải qua quá trình kiểm nghiệm nghiêm ngặt bởi hệ thống máy kiểm nghiệm hiện đại hàng đầu từ Anh, Hàn Quốc, Nhật Bản… đảm bảo các sản phẩm đáp ứng được tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế: TCVN, BS, IEC, ASTM…Sản phẩm của chúng tôi được cấp chứng nhận bởi KEMA, TUV.

Thương hiệu dây và cáp điện Thịnh Phát – Thipha Cable tự hào vượt qua các tiêu chuẩn khắt khe nhất để trở thành đối tác, nhà cung cấp sản phẩm chính cho các dự án điện của Tập Đoàn Điện Lực Quốc Gia Việt Nam như: lưới truyền tải điện quốc gia (đường dây 500kV, 220kV, 110kV…); các dự án cải tạo lưới điện tại các thành phố lớn: Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bình Dương…góp phần vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Sau đây là bảng giá dây điện Thịnh Phát mới nhất.

Đại lý phân phối dây cáp điện số 1 Việt Nam
day-dien-thinh-phat-cable

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/0852690000

Nội dung bài viết

BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN THỊNH PHÁT ĐÔI MỀM DẸT, DÂY OVAN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

+ Dây điện Thịnh Phát đôi mềm dẹt, cách điện PVC-V75 – 0.6/1kV – AS/NZS 5000.1

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V02812VCmd 2×0.5 (2×16/0.2) – 0.6/1kVĐ/Mét2,6402,904
CIC5V02813VCmd 2×0.75 (2×24/0.2) – 0.6/1kVĐ/Mét3,7204,092
CIC5V02814VCmd 2×1 (2×32/0.2) – 0.6/1kVĐ/Mét4,7805,258
CIC5V02815VCmd 2×1.5 (2×30/0.25) – 0.6/1kVĐ/Mét6,8307,513
CIC5V02816VCmd 2×2.5 (2×50/0.25) – 0.6/1kVĐ/Mét11,13012,243

+ Dây điện Thịnh Phát đôi mềm, bọc nhựa Cu/PVC (Vcmd) 0,6/1kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V02303VCmd 2×1 (2×32/0.2) – 0,6/1kVĐ/Mét4,7805,258
CIC5V02305VCmd 2×1.5 (2×30/0.25) – 0,6/1kVĐ/Mét6,8307,513

+ Dây oval mềm, bọc nhựa Cu/PVC/PVC (VCmo) 300/500V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V02202VCmo 2×0.75 (2×24/0.2) – 300/500VĐ/Mét4,4404,884
CIC5V02203VCmo 2×1 (2×32/0.2) – 300/500VĐ/Mét5,5606,116
CIC5V02205VCmo 2×1.5 (2×30/0.25) – 300/500VĐ/Mét7,8408,624
CIC5V02207VCmo 2×2.5(2×50/0.25) – 300/500VĐ/Mét12,62013,882
CIC5V02212VCmo 2×4 (2×56/0.3) – 300/500VĐ/Mét19,08020,988
CIC5V02213VCmo 2×6 (2×84/0.3) – 300/500VĐ/Mét28,52031,372

+ Dây oval mềm, bọc nhựa Cu/PVC/PVC (VCmo) 0,6/1kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V02401VCmo 2×0.5 (2×16/0.2) – 0,6/1kVĐ/Mét3,5603,916

BẢNG GIÁ DÂY ĐƠN CỨNG, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC THIPA

+ Giá dây điện Thịnh Phát đơn cứng, bọc nhựa PVC ( VC) 300/500V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CICUV01201VC 0.5 (1/0.8) – 300/500VĐ/Mét1,4101,551
CICUV01202VC 0.75 (1/0.97) – 300/500VĐ/Mét1,8402,024
CICUV01203VC 1.0 (1/1.17) – 300/500VĐ/Mét2,3402,574

+ Dây đơn cứng, bọc nhựa PVC ( VC) 450/750V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CICUV01004VC 1.5 (1×1.38) – 450/750VĐ/Mét3,3803,718
CICUV01007VC 2.5 (1×1.77) – 450/750VĐ/Mét5,4005,940
CICUV01010VC 4 (1×2.25) – 450/750VĐ/Mét8,4309,273
CICUV01012VC 6 (1×2.74) – 450/750VĐ/Mét12,43013,673
CICUV01016VC 10 (1×3.57) – 450/750VĐ/Mét20,86022,946

+ Dây điện Thịnh Phát đơn cứng bọc nhựa PVC – cách điện PVC-V75- 0.6/1kV – AS/NZS 5000.1

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CICUV01405VC 2 (1×1.6) – 0.6/1kVĐ/Mét4,9305,423
CICUV01407VC 3 (1×2) – 0.6/1kVĐ/Mét7,4708,217
CICUV01409VC 5 (1×2.6) – 0.6/1kVĐ/Mét11,42012,562
CICUV01412VC 7 (1×3) – 0.6/1kVĐ/Mét17,42019,162
CICUV01413VC 8 (1×3.2) – 0.6/1kVĐ/Mét18,99020,889

BẢNG GIÁ DÂY ĐƠN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC THIPHA

+ Giá Dây điện ThiPha đơn mềm, bọc nhựa PVC (VCm) – 300/500V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V01201VCm 0.5 (1×16/0.2) – 300/500VĐ/Mét1,3501,485
CIC5V01202VCm 0.75 (1×24/0.2) – 300/500VĐ/Mét1,8702,057
CIC5V01203VCm 1 (1×32/0.2) – 300/500VĐ/Mét2,4102,651

+ Dây đơn mềm, bọc nhựa PVC (VCm) 450/750V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V01005VCm 1.5 (1×30/0.25) – 450/750VĐ/Mét3,5303,883
CIC5V01007VCm 2.5 (1×50/0.25) – 450/750VĐ/Mét5,6606,226
CIC5V01029VCm 4 (1×80/0.25) – 450/750VĐ/Mét8,7509,625
CIC5V01030VCm 6 (1×120/0.25) – 450/750VĐ/Mét13,23014,553
CIC5V01012VCm 10 (1×84/0.4) – 450/750VĐ/Mét23,77026,147
CIC5V01013VCm 16 (1×126/0.4) – 450/750VĐ/Mét35,11038,621
CIC5V01014VCm 25 (1×196/0.4) – 450/750VĐ/Mét54,32059,752
CIC5V01015VCm 35 (1×280/0.4) – 450/750VĐ/Mét77,02084,722

GIÁ CÁP ĐIỆN TRÒN MỀM 2, 3 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

+ CVVm – Cáp tròn mềm 2 pha cách điện PVC – 300/500V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V02102CVVm 2×0.75 (2×24/0.2) – 300/500VĐ/Mét4,9805,478
CIC5V02103CVVm 2×1 (2×32/0.2) – 300/500VĐ/Mét6,1506,765
CIC5V02703CVVm 2×1 (2×32/0.2) – 300/500VĐ/Mét6,1506,765
CIC5V02105CVVm 2×1.5 (2×30/0.25) – 300/500VĐ/Mét8,6409,504
CIC5V02107CVVm 2×2.5 (2×50/0.25) – 300/500VĐ/Mét13,74015,114
CIC5V02112CVVm 2×4 (2×80/0.25) – 300/500VĐ/Mét20,56022,616
CIC5V02113CVVm 2×6 (2×120/0.25) – 300/500VĐ/Mét30,46033,506

+ CVVm – Cáp tròn mềm 2 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
ISC5V02009CVVm 2×8 (2x112x0.3) – 0,6/1 KVĐ/Mét43,81048,191
ISC5V02010CVVm 2×10 (2x84x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét55,51061,061
ISC5V02013CVVm 2×16 (2x126x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét79,88087,868
ISC5V02015CVVm 2×25 (2x196x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét121,080133,188

+ CVVm – Cáp tròn mềm 3 pha cách điện PVC – 300/500 V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V03002CVVm 3×0.75 (3×24/0.2) – 300/500VĐ/Mét6,7207,392
CIC5V03003CVVm 3×1 (3×32/0.2) – 300/500VĐ/Mét8,3509,185
CIC5V03005CVVm 3×1.5 (3×30/0.25) – 300/500VĐ/Mét12,15013,365
CIC5V03007CVVm 3×2.5 (3×50/0.25) – 300/500VĐ/Mét19,24021,164
CIC5V03012CVVm 3×4 (3×80/0.25) – 300/500VĐ/Mét28,80031,680
CIC5V03013CVVm 3×6 (3×120/0.25) – 300/500VĐ/Mét43,62047,982

+ CVVm – Cáp tròn mềm 3 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
ISC5V03005CVVm 3×4 (3x56x0.3) – 0.6/1kVĐ/Mét34,65038,115
ISC5V03009CVVm 3×8 (3x112x0.3) – 0,6/1 KVĐ/Mét62,81069,091
ISC5V03010CVVm 3×10 (3x84x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét79,37087,307
ISC5V03013CVVm 3×16 (3x126x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét115,010126,511
ISC5V03015CVVm 3×25 (3x196x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét175,720193,292

BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN THIPHA TRÒN MỀM 3+1, 4 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

+ Dây điện CVVm – Cáp tròn mềm 3 + 1 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
ISC5V13095CVVm 3×4+1×2.5 – 0,6/1 KVĐ/Mét40,68044,748
ISC5V13010CVVm 3×6+1×4 – 0,6/1 KVĐ/Mét58,42064,262
ISC5V13019CVVm 3×10+1×6 – 0,6/1 KVĐ/Mét93,960103,356
ISC5V13030CVVm 3×16+1×10 – 0,6/1 KVĐ/Mét139,290153,219
ISC5V13036CVVm 3×25+1×16 – 0,6/1 KVĐ/Mét211,300232,430

+ Dây điện CVVm – Cáp tròn mềm 4 pha cách điện PVC – 300/500 V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
CIC5V04002CVVm 4×0.75 (4×24/0.2) – 300/500VĐ/Mét8,9409,834
CIC5V04003CVVm 4×1 (4×32/0.2) – 300/500VĐ/Mét11,40012,540
CIC5V04005CVVm 4×1.5 (4×30/0.25) – 300/500VĐ/Mét16,22017,842
CIC5V04007CVVm 4×2.5 (4×50/0.25) – 300/500VĐ/Mét25,85028,435
CIC5V04012CVVm 4×4 (4×80/0.25) – 300/500VĐ/Mét44,64049,104
CIC5V04013CVVm 4×6 (4×120/0.25) – 300/500VĐ/Mét63,23069,553

+ Dây điện CVVm – Cáp tròn mềm 4 pha cách điện PVC – 0.6/1 kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
ISC5V04038CVVm 4×6 (4x120x0,25) – 0,6/1kVĐ/Mét63,23069,553
ISC5V04009CVVm 4×8 (4x112x0.3) – 0,6/1 KVĐ/Mét82,38090,618
ISC5V04010CVVm 4×10 (4x84x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét104,130114,543
ISC5V04013CVVm 4×16 (4x126x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét151,660166,826
ISC5V04015CVVm 4×25 (4x196x0.4) – 0,6/1 KVĐ/Mét231,730254,903

DÂY CÁP ĐIỆN LỰC 1 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC THỊNH PHÁT

+ Dây đồng bọc cách điện PVC – 450/750V

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
LVCUV01005CV 1.5 (7/0.52) – 450/750VĐ/Mét3,5903,949
LVCUV01007CV 2.5 (7/0.67) – 450/750VĐ/Mét5,8506,435
LVCUV01010CV 4 (7/0.85) – 450/750VĐ/Mét8,8609,746
LVCUV01012CV 6 (7/1.04) – 450/750VĐ/Mét13,02014,322
LVCUV01015CV 10 (7/1.35) – 450/750VĐ/Mét21,53023,683

+ Dây đồng bọc cách điện PVC – 0.6/1 kV

MÃ SẢN PHẨMTÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐơn giá chưa VATĐơn giá có VAT
LVCUV01103CV 1 (7/0,425) – 0,6/1KVĐ/Mét2,6092,870
LVCUV01105CV 1.5 (7/0.52) – 0,6/1KVĐ/Mét3,6504,015
LVCUV01106CV 2 (7/0.6) – 0,6/1KVĐ/Mét4,6465,111
LVCUV01107CV 2.5 (7/0.67) – 0,6/1KVĐ/Mét5,9406,534
LVCUV01108CV 3 (7/0,75) – 0,6/1KVĐ/Mét7,2207,942
LVCUV01109CV 3.5 (7/0.8) – 0,6/1KVĐ/Mét8,1108,921
LVCUV01110CV 4 (7/0.85) – 0,6/1KVĐ/Mét8,9909,889
LVCUV01111CV 5 (7/0,95) – 0,6/1KVĐ/Mét11,97013,167
LVCUV01151CV 5.5 (7/1) – 0,6/1KVĐ/Mét12,56013,816
LVCUV01112CV 6 (7/1.04) – 0,6/1KVĐ/Mét13,21014,531
LVCUV01114CV 8 (7/1.2) – 0,6/1KVĐ/Mét17,99019,789
LVCPV01101CV 10 (7/1.35) – 0,6/1KVĐ/Mét21,63023,793
LVCPV01102CV 11 – 0,6/1KVĐ/Mét23,32425,656
LVCPV01103CV 14 – 0,6/1KVĐ/Mét30,57633,634
LVCPV01104CV 16 – 0,6/1KVĐ/Mét33,32036,652
LVCPV01105CV 22 – 0,6/1KVĐ/Mét46,85151,536
LVCPV01106CV 25 – 0,6/1KVĐ/Mét52,23457,457
LVCPV01107CV 35 – 0,6/1KVĐ/Mét72,22679,449
LVCPV01108CV 38 – 0,6/1KVĐ/Mét79,08686,995
LVCPV01109CV 50 – 0,6/1KVĐ/Mét98,784108,662

Nhận báo giá dây điện Thịnh Phát nhanh nhất

Trên đây là bảng báo giá dây cáp điện Thịnh Phát để quý khách hàng có thể tham khảo. Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000. Hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

Chúng tôi luôn có những chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn lên đến 35%. cho những khách hàng mua sản phẩm với số lượng vừa và lớn. Cùng các chính sách miễn phí, hỗ trợ vận chuyển hợp lý, bảo hành 1 đổi 1 hấp dẫn. Thuận Thịnh Phát cam kết bán hàng chính hãng và tin tưởng sẽ đưa đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng; giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực.

Địa chỉ cung cấp các loại dây cáp điện Thịnh Phát rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Thịnh Phát. Các sản phẩm dây cáp điện Thịnh Phát của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN
Thịnh phát cable
Bài trướcSự khác biệt cơ bản giữa dây dẫn điện và dây cáp điện Thịnh Phát
Bài tiếp theoNhững thông tin cơ bản nên biết về dây cáp điện năng lượng mặt trời

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây