Bảng giá sỉ dây cáp điện Cadivi

Từ lâu dây cáp điện Cadivi đã có vai trò rất quan trọng trong lĩnh vực thiết bị điện công nghiệp. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình, dự án xây dựng, nhà ở, căn hộ…Bên cạnh những yêu cầu về chất lượng, độ bền bỉ, hiệu năng sử dụng thì giá thành của các loại dây cáp điện Cadivi cũng được rất nhiều khách hàng quan tâm. Đặc biệt đối với khách hàng mua với số lượng lớn thì giá sỉ dây cáp điện Cadivi mà các đại lý đưa ra sẽ là điều được quan tâm hàng đầu. Hiểu được điều đó chúng tôi sẽ giúp khách hàng tìm hiểu về phương thức báo giá sỉ và bảng giá sỉ dây cáp điện Cadivi được áp dụng hiện nay.

giá sỉ dây cáp điện Cadivi

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

Bảng giá dây cáp điện bọc nhựa Cadivi mới nhất trên thị trường

  MSP  TÊN SẢN PHẨM  ĐVTGIÁ ĐẠI LÝ CHƯA THUẾ GTGTGIÁ ĐẠI LÝ CÓ THUẾ GTGT
(A)(B)(C)(1)(2)
102100Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) 0 
1021004VC-1,5(F 1,38) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,0803,388
1021006VC-2,5(F 1,77) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét4,9205,412
1021008VC-4,0(F 2,24) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét7,6508,415
1021010VC-6,0(F 2,74) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét11,23012,353
1021013VC-10,0(F 3,56) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét18,82020,702
 Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3 0 
1020101VC-0,50(F 0,80) – 300/500Vmét1,2401,364
1020102VC-0,75(F 0,97) – 300/500Vmét1,6401,804
1020104VC-1,00(F 1,13) – 300/500Vmét2,0902,299
 Dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A 0 
2020205VA-7 (F 3,00)-0.6/1kVmét2,4402,684
102110Dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0 
1021102VCm-0,5 (1×16/0.2 ) -300/500Vmét1,2801,408
1021103VCm-0,75 (1×24/0,2 ) -300/500Vmét1,7201,892
1021104VCm-1.0 (1×32/0,2 ) -300/500Vmét2,2002,420
0Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0 
1021106VCm-1.5-(1×30/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,2503,575
1021108VCm-2.5-(1×50/0.25)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét5,1905,709
1021110VCm-4-(1×56/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét8,0208,822
1021112VCm-6-(7×12/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét12,02013,222
1021113VCm-10 (7×12/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét21,50023,650
1021114VCm-16 (7×18/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét31,50034,650
1021115VCm-25 (7×28/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét48,40053,240
1021116VCm-35 (7×40/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét68,30075,130
1021117VCm-50 (19×21/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét100,500110,550
1021118VCm-70 (19×19/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét137,800151,580
1021119VCm-95 (19×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét180,700198,770
1021120VCm-120 (19×32/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét228,700251,570
1021121VCm-150 (37×21/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét295,900325,490
1021122VCm-185 (37×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét350,800385,880
1021123VCm-240 (61×20/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét464,100510,510

Khách hàng muốn mua với số lượng lớn vui lòng liên hệ phòng chăm sóc khách hàng và dịch vụ công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát để được báo giá sỉ dây cáp điện Cadivi.

Bảng báo giá dây cáp điện lực hạ thế Cadivi mới nhất 2020

0Cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)   0 
1040102CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét3,2903,619
1040104CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét5,3605,896
1040106CV-4 (7/0.85) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét8,0308,833
1040108CV-6 (7/1.04) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét11,72012,892
1040110CV-10 (7/1.35) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét19,60021,560
1040201CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000mét30,40033,440
1040203CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000mét47,90052,690
1040205CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000mét66,00072,600
1040208CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000mét92,100101,310
1040212CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000mét129,000141,900
1040217CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000mét178,200196,020
1040219CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000mét226,500249,150
1040223CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000mét290,200319,220
1040227CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000mét348,000382,800
1040230CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000mét457,100502,810
1040235CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000mét572,700629,970
1040239CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000mét756,100831,710
105020Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1050206CVV-2×1.5 (2×7/0.52) –300/500Vmét10,13011,143
1050210CVV-2×2.5 (2×7/0.67) –300/500Vmét14,87016,357
1050216CVV-2×4 (2×7/0.85) –300/500Vmét21,40023,540
1050222CVV-2×6 (2×7/1.04) –300/500Vmét29,40032,340
1050227CVV-2×10 (2×7/1.35) –300/500Vmét48,00052,800
105030Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)   0 
1050306CVV-3×1.5 (3×7/0.52) –300/500Vmét13,19014,509
1050310CVV-3×2.5 (3×7/0.67) –300/500Vmét19,58021,538
1050316CVV-3×4 (3×7/0.85) –300/500Vmét28,60031,460
1050322CVV-3×6 (3×7/1.04) –300/500Vmét40,70044,770
1050327CVV-3×10 (3×7/1.35) –300/500Vmét66,00072,600

Khách hàng muốn mua với số lượng lớn vui lòng liên hệ phòng chăm sóc khách hàng và dịch vụ công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát để được báo giá sỉ dây cáp điện Cadivi

Báo giá dây cáp đồng trần xoắn Cadivi

10301Dây đồng trần xoắn (TCVN) C 0 
0Dây đồng trần xoắn có tiết diện > 4 mm2 đến =10 mm2Kg200,100220,110
0Dây đồng trần xoắn có tiết diện > 10 mm2 đến = 50 mm2Kg197,600217,360
0Dây đồng trần xoắn có tiết diện > 50 mm2Kg199,500219,450

Khách hàng muốn mua với số lượng lớn vui lòng liên hệ phòng chăm sóc khách hàng và dịch vụ công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát để được báo giá sỉ dây cáp điện Cadivi

Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Cadivi. Các sản phẩm dây cáp điện Cadivi của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây