Giá một cuộn dây điện Cadivi là bao nhiêu?

Hiện nay dây cáp điện Cadivi đang là dòng sản phẩm có nhiều chủng loại, mẫu mã đa dạng nhất trên thị trường. Giá thành của sản phẩm này cũng tăng, giảm, dao động, phong phú không kém. Điều này làm rất nhiều khách hàng hoang mang, phân vân. Một trong những câu hỏi thường gặp về giá của những sản phẩm dây cáp điện Cadivi đó chính là “giá một cuộn dây điện Cadivi là bao nhiêu?”. Để giúp khách hàng hiểu thêm về giá thành của dây cáp điện Cadivi, chúng tôi xin giới thiệu bảng giá sản phẩm mới nhất dưới đây để khách hàng tham khảo.

THUẬN THỊNH PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

HOTLINE: 0868 690000

Zalo: zalo.me/579856149845870631

Báo giá sản phẩm dây cáp điện Cadivi theo cuộn.

TÊN SẢN PHẨMĐƠN VỊĐƠN GIÁ
Dây điện CV 1.0 CADIVICuộn295.900
Dây điện CV 1.25 CADIVICuộn314.600
Dây điện CV 1.5 CADIVICuộn407.000
Dây điện CV 2.0 CADIVICuộn526.900
Dây điện CV 2.5 CADIVICuộn663.300
Dây điện CV 3.5 CADIVICuộn892.100
Dây điện CV 4.0 CADIVICuộn1.004.300
Dây điện CV 5.5 cadiviCuộn1.381.600
Dây điện CV 6.0 cadiviCuộn1.476.200
Dây điện CV 8.0 cadiviCuộn1.978.900
Dây điện CV 10 cadiviCuộn2.442.000
Dây điện đôi mềm 2×16 cadiviCuộn303.600
Dây điện đôi mềm  2×24 cadiviCuộn427.900
Dây điện đôi mềm  2×30 cadiviCuộn782.100
Dây điện đôi mềm 2×32 cadiviCuộn548.900
Dây điện đôi mềm 2×50 cadiviCuộn1.268.300

Một cuộn dây cáp điện Cadivi dài bao nhiều mét?

Thông thường khi bán hàng cho các đơn vị, công trình xây dựng thì các đơn vị cung cấp dây cáp điện Cadivi thường báo giá theo đơn vị cuộn. Nhưng để thuận tiện cho khách hàng mua lẻ, thì ngày nay các sản phẩm dây cáp điện Cadivi được báo giá theo đợn vị mét. Vậy mỗi một cuộn dây điện sẽ dài bao nhiêu mét? Đây là điều mà rất nhiều khách hàng muốn biết.

Thông thường thì 1 cuộn dây cáp điện Cadiv sẽ có chiều dài khoảng 100 mét. Theo đó mà khách hàng có thể nhân giá tiền theo số chiều dài mà mình đặt mua.

Báo giá dây cáp điện Cadivi theo mét.

  MSP  TÊN SẢN PHẨM  ĐVTGIÁ ĐẠI LÝ CHƯA CÓ THUẾ GTGTGIÁ ĐẠI LÝ CÓ THUẾ GTGT
(A)(B)(C)(1)(2)
102100Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng) 0 
1021004VC-1,5(F 1,38) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,0803,388
1021006VC-2,5(F 1,77) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét4,9205,412
1021008VC-4,0(F 2,24) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét7,6508,415
1021010VC-6,0(F 2,74) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét11,23012,353
1021013VC-10,0(F 3,56) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét18,82020,702
 Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3 0 
1020101VC-0,50(F 0,80) – 300/500Vmét1,2401,364
1020102VC-0,75(F 0,97) – 300/500Vmét1,6401,804
1020104VC-1,00(F 1,13) – 300/500Vmét2,0902,299
 Dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A 0 
2020205VA-7 (F 3,00)-0.6/1kVmét2,4402,684
102110Dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0 
1021102VCm-0,5 (1×16/0.2 ) -300/500Vmét1,2801,408
1021103VCm-0,75 (1×24/0,2 ) -300/500Vmét1,7201,892
1021104VCm-1.0 (1×32/0,2 ) -300/500Vmét2,2002,420
0Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0 
1021106VCm-1.5-(1×30/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000)mét3,2503,575
1021108VCm-2.5-(1×50/0.25)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét5,1905,709
1021110VCm-4-(1×56/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét8,0208,822
1021112VCm-6-(7×12/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000)mét12,02013,222
1021113VCm-10 (7×12/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét21,50023,650
1021114VCm-16 (7×18/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét31,50034,650
1021115VCm-25 (7×28/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét48,40053,240
1021116VCm-35 (7×40/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét68,30075,130
1021117VCm-50 (19×21/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét100,500110,550
1021118VCm-70 (19×19/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét137,800151,580
1021119VCm-95 (19×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét180,700198,770
1021120VCm-120 (19×32/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét228,700251,570
1021121VCm-150 (37×21/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét295,900325,490
1021122VCm-185 (37×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét350,800385,880
1021123VCm-240 (61×20/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000)mét464,100510,510
0Dây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng)   0 
1021503VCmo-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500Vmét4,1404,554
1021504VCmo-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500Vmét5,1705,687
0Dây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng)   0 
1021506VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kVmét7,2107,931
1021508VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kVmét11,58012,738
1021510VCmo-2×4-(2×56/0.3) -0,6/1KVmét17,48019,228
1021512VCmo-2×6-(2x7x12/0.30) -0,6/1KVmét26,00028,600
102120Dây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng)   0 
1021202VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kVmét2,4402,684
1021203VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kVmét3,4403,784
1021204VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kVmét4,4304,873
1021206VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) -0,6/1kVmét6,2406,864
1021208VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1KVmét10,18011,198
0Cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)   0 
1040102CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000)mét3,2903,619
1040104CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét5,3605,896
1040106CV-4 (7/0.85) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét8,0308,833
1040108CV-6 (7/1.04) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét11,72012,892
1040110CV-10 (7/1.35) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000)mét19,60021,560
1040201CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000mét30,40033,440
1040203CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000mét47,90052,690
1040205CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000mét66,00072,600
1040208CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000mét92,100101,310
1040212CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000mét129,000141,900
1040217CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000mét178,200196,020
1040219CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000mét226,500249,150
1040223CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000mét290,200319,220
1040227CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000mét348,000382,800
1040230CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000mét457,100502,810
1040235CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000mét572,700629,970
1040239CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000mét756,100831,710

Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Cadivi. Các sản phẩm dây cáp điện Cadivi của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây